45 Câu nói tình yêu trong tiêng Nhật
Học tiếng Nhật rất khó và cũng rất thú vị. Để giúp các bạn giảm bớt căng thẳng khi học tiếng Nhật.
Sau đây là 45 câu nói tình yêu bằng tiếng Nhật. Các câu tiếng Nhật thường xuất hiện trong cuộc sống.

Câu thường dùng bởi Nam giới
| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 会いたいです | あいたいです | aitai desu | Anh nhớ em |
| 2 | 君に会いたい | きみにあいたい | kimi ni aitai | Muốn được gặp em |
| 3 | さみしくなります。 | さみしくなります | samishiku narimasu | Anh đang rất buồn |
| 4 | あなたに会いたい | あなたにあいたい | anata ni aitai | Chỉ muốn gặp em |
| 5 | 小娘達が恋しいよ! | こむすめたちがこいしいよ | komusumetachi ga koishii yo | Anh nhớ những cô gái bé bỏng của chúng ta |
| 6 | みんな、会いたかったよ! | みんな、あいたかったよ | minna, aitakatta yo | Anh đã rất mong gặp lại |
| 7 | 今あなたに会いたいです。 | いまあなたにあいたいです | ima anata ni aitai desu | Giờ anh chỉ muốn gặp em |
| 8 | 私はあなたが恋しいです。 | わたしはあなたがこいしいです | watashi wa anata ga koishii desu | Anh yêu em |
| 9 | 私はあなたが恋しい。 | わたしはあなたがこいしい | watashi wa anata ga koishii | Anh nhớ em |
| 10 | 私はあなたに会いたい。 | わたしはあなたにあいたい | watashi wa anata ni aitai | Anh vẫn muốn gặp em |
| 11 | 私は貴方が恋しいです。 | わたしはあなたがこいしいです | watashi wa anata ga koishii desu | Anh rất nhớ em |
| 12 | 私はあなたに会いたい | わたしはあなたにあいたい | watashi wa anata ni aitai | Anh thực sự muốn gặp em |
| 13 | 君がいなくて寂しいよ。 | きみがいなくてさびしいよ | kimi ga inakute sabishii yo | Không có em anh rất buồn |
| 14 | 僕のかわいい君に会いたかったよ! | ぼくのかわいいきみにあいたかったよ | boku no kawaii kimi ni aitakatta yo | Anh đã rất muốn gặp cô bé đáng yêu của anh |
| 15 | 私はあなたの話を聞き間違える。 | わたしはあなたのはなしをききまちがえる | watashi wa anata no hanashi wo kiki machigaeru | Anh đã hiểu lầm em |
| 16 | 私だってあなたに会いたい。 | わたしだってあなたにあいたい | watashi datte anata ni aitai | Anh cũng vậy |
| 17 | いつでも私はあなたに会いたい。 | いつでもわたしはあなたにあいたい | itsudemo watashi wa anata ni aitai | Lúc nào anh cũng muốn tới với em |
| 18 | 君がいなくてどんなにさびしいか。 | きみがいなくてどんなにさびしいか | kimi ga inakute donna ni sabishii ka | Không có em, anh buồn biết bao nhiêu |
| 19 | 君がいなくてとても寂しい。 | きみがいなくてとてもさびしい | kimi ga inakute totemo sabishii | Không có em anh rất buồn |
| 20 | しばらく会えていませんね。会いたいです。 | しばらくあえていませんね。あいたいです | shibaraku aete imasen ne. aitai desu | Đã lâu không gặp em. Anh rất nhớ |
| 21 | 私はあなたに会いたくて恋しい。 | わたしはあなたにあいたくてこいしい | watashi wa anata ni aitakute koishii | Anh rất nhớ, rất muốn gặp em |
Câu thường dùng bởi Nữ giới
| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 会いたいよ | あいたいよ | aitai yo | Em nhớ anh |
| 2 | 私もあなたに会いたいよ。 | わたしもあなたにあいたいよ | watashi mo anata ni aitai yo | Em cũng rất nhớ anh |
| 3 | 私もあなたが恋しい。 | わたしもあなたがこいしい | watashi mo anata ga koishii | Em cũng nhớ / yêu anh |
| 4 | あなたに会いたくて | あなたにあいたくて | anata ni aitakute | Em muốn gặp anh |
| 5 | ああ、あなたが恋しい! | ああ、あなたがこいしい | aa, anata ga koishii | Em nhớ anh rất nhiều |
| 6 | あなたがとても恋しい。 | あなたがとてもこいしい | anata ga totemo koishii | Em nhớ / yêu anh rất nhiều |
| 7 | 私もあなたにすごく会いたいです。 | わたしもあなたにすごくあいたいです | watashi mo anata ni sugoku aitai desu | Em cũng rất rất nhớ anh |
| 8 | 私はいつもあなたに会いたいです。 | わたしはいつもあなたにあいたいです | watashi wa itsumo anata ni aitai desu | Lúc nào cũng nghĩ tới anh |
| 9 | 私はあなたに会いたいです。 | わたしはあなたにあいたいです | watashi wa anata ni aitai desu | Muốn gặp anh |
| 10 | 私は今、すごくあなたが恋しい。 | わたしはいま、すごくあなたがこいしい | watashi wa ima, sugoku anata ga koishii | Lúc này đặc biệt rất nhớ anh |
| 11 | 私もあなたが恋しいです。 | わたしもあなたがこいしいです | watashi mo anata ga koishii desu | Nhớ anh |
| 12 | 私もあなたにとても会いたいです。 | わたしもあなたにとてもあいたいです | watashi mo anata ni totemo aitai desu | Rất muốn gặp anh |
| 13 | 私はあなたがとても恋しい。 | わたしはあなたがとてもこいしい | watashi wa anata ga totemo koishii | Thực sự nhớ anh |
| 14 | 私はあなた達のことが恋しいです。 | わたしはあなたたちのことがこいしいです | watashi wa anata tachi no koto ga koishii desu | Em nhớ hai người |
| 15 | 皆さんと離れて寂しくなります。 | みなさんとはなれてさびしくなります | minna-san to hanarete sabishiku narimasu | Xa cách làm em thấy buồn |
| 16 | あなたがいなくて淋しいです。 | あなたがいなくてさびしいです | anata ga inakute sabishii desu | Không có anh chỉ còn lại cô đơn |
| 17 | 私もあなたを心から愛し、慕っています。 | わたしもあなたをこころからあいし、したっています | watashi mo anata wo kokoro kara aishi, shitteimasu | Từ tận đáy lòng em cũng yêu và khao khát anh |
| 18 | 私はまだあなたが恋しいし、あなたを本当に愛している。 | わたしはまだあなたがこいしいし、あなたをほんとうにあいしている | watashi wa mada anata ga koishii shi, anata wo hontou ni aishite iru | Em vẫn còn yêu anh và nhớ anh rất nhiều |
| 19 | 私はあなたがいなくて寂しくてたまらない。 | わたしはあなたがいなくてさびしくてたまらない | watashi wa anata ga inakute sabishikute tamaranai | Không có anh em buồn không chịu nổi |
| 20 | あなたが引っ越すとさみしくなります | あなたがひっこすとさみしくなります | anata ga hikkosu to samishiku narimasu | Khi anh rời đi em sẽ rất buồn |
| 21 | あなたが日本を離れると私はとてもさびしくなる。 | あなたがにほんをはなれるとわたしはとてもさびしくなる | anata ga Nihon wo hanareru to watashi wa totemo sabishiku naru | Nếu anh rời Nhật Bản, em sẽ rất buồn |
| 22 | 私はあなたに会いたくてたまらない。 | わたしはあなたにあいたくてたまらない | watashi wa anata ni aitakute tamaranai | Em nhớ anh không chịu nổi |
| 23 | 私はあなたが私の隣にいた時の匂いが恋しい。 | わたしはあなたがわたしのとなりにいたときのにおいがこいしい | watashi wa anata ga watashi no tonari ni ita toki no nioi ga koishii | Em nhớ mùi hương của anh khi còn bên cạnh |
| 24 | 私は、あなたがいなくてとても寂しいです。 | わたしは、あなたがいなくてとてもさびしいです | watashi wa, anata ga inakute totemo sabishii desu | Không có anh, em rất buồn |
| 25 | きのう山田さんに会いましたよ。ーそうですか。 | きのうやまださんにあいましたよ。ーそうですか | kinou Yamada-san ni aimashita yo – soudesuka | Hôm qua em đã gặp Yamada. – Vậy à? |
Xem thêm bài:
100 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật N4: Phần 1
10 Cách chào trong tiếng Nhật
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí

