Home / Từ vựng N4 / Tổng hợp 50 Tính từ N4

Tổng hợp 50 Tính từ N4

Danh sách các Tính Từ N4 thường có trong JLPT.

 

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 浅い あさい asai Nông cạn
2 美しい うつくしい utsukushii Đẹp
3 うまい うまい umai Ngon lành; cừ, giỏi
4 うれしい うれしい ureshii Hạnh phúc
5 おかしい おかしい okashii Buồn cười
6 固い かたい katai Cứng, chắc
7 堅い かたい katai Cứng, cứng cáp
8 硬い かたい katai Cứng, cứng rắn
9 悲しい かなしい kanashii Khổ, đau khổ
10 厳しい きびしい kibishii Nghiêm khắc
11 細かい こまかい komakai Mịn, tỉ mỉ, chi tiết
12 怖い こわい kowai Sợ cái gì, đáng sợ, gây sợ
13 寂しい さびしい sabishii Cô đơn, cô độc
14 凄い すごい sugoi Khủng, khủng khiếp
15 すばらしい すばらしい subarashii Tuyệt vời
16 正しい ただしい tadashii Đúng, đúng đắn
17 苦い にがい nigai Đắng
18 眠い ねむい nemui Buồn ngủ
19 恥ずかしい はずかしい hazukashii Xấu hổ
20 ひどい ひどい hidoi Tồi tệ, kinh khủng
21 深い ふかい fukai Sâu, sâu sắc
22 珍しい めずらしい mezurashii Hiếm, hiếm gặp
23 優しい やさしい yasashii Hiền, hiền dịu
24 柔らかい やわらかい yawarakai Mềm, dẻo
25 よろしい よろしい yoroshii Được, tốt (lịch sự)
26 安全 あんぜん anzen Sự an toàn, an toàn
27 簡単 かんたん kantan Đơn giản
28 危険 きけん kiken Nguy hiểm
29 急 きゅう kyuu Gấp, đột ngột, dốc
30 盛ん さかん sakan Thịnh hành, hưng thịnh
31 残念 ざんねん zannen Đáng tiếc
32 自由 じゆう jiyuu Tự do
33 親切 しんせつ shinsetsu Tử tế
34 ソフト ソフト sofuto Mềm
35 大事 だいじ daiji Quan trọng
36 確か たしか tashika Chắc chắn
37 だめ だめ dame Hỏng, xấu, không được
38 丁寧 ていねい teinei Lịch sự
39 適当 てきとう tekitou Phù hợp, thích hợp
40 特別 とくべつ tokubetsu Đặc biệt
41 熱心 ねっしん nesshin Nhiệt tình, nhiệt tâm
42 必要 ひつよう hitsuyou Cần thiết
43 複雑 ふくざつ fukuzatsu Phức tạp
44 不便 ふべん fuben Bất tiện
45 変 へん hen Kỳ cục, lạ lùng, kỳ
46 真面目 まじめ majime Nghiêm túc, ngoan
47 無理 むり muri Vượt quá khả năng, không thể, vô lý
48 あんな あんな anna Như thế kia
49 そんな そんな sonna Loại như thế

Xem thêm bài:
Danh sách tính từ đuôi な (na) trong tiếng Nhật N4
Tổng hợp Tính Từ N3, N2 cần nắm vững