Home / Kanji / Kanji N5 / Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 12: 虫, 持, 名, 語, 春

Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 12: 虫, 持, 名, 語, 春

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 虫, 持, 名, 語, 春
Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình

1) 虫 : Trùng

Cách đọc theo âm Onyomi:  ちゅう

Cách đọc theo âm Kunyomi: むし

Chữ : Đây là hình của một con côn trùng

Những từ thường có chứa chữ  :

虫(むし): Bọ, côn trùng

虫歯(むしば): Sâu răng

弱虫(よわむし): Kẻ yếu đuối, nhát gan

昆虫(こんちゅう): Côn trùng

2) 持 : Trì

Cách đọc theo âm Onyomi:  じ

Cách đọc theo âm Kunyomi: もつ

Chữ : Bọ hung và cái cung đều rất khỏe

Những từ thường có chứa chữ  :

持つ(もつ): Mang, cầm

お金持ち(おかねもち): Giàu có

気持ち(きもち): Cảm giác, tình cảm

持ち物(もちもの): Vật sở hữu

持ち上げる(もちあげる): Nâng, bốc

支持する(しじする): Phù trợ, ủng hộ

維持する(いじする): Duy trì

3) 名 : Danh

Cách đọc theo âm Onyomi:  めい, みょう

Cách đọc theo âm Kunyomi:  な

Chữ : Tên nó là TARO夕口

Những từ thường có chứa chữ  :

名前(なまえ): Tên, họ tên

有名な(ゆうめいな): Nổi tiếng

平仮名(ひらがな): Bộ chữ hiragana

名刺(めいし): Danh thiếp

氏名(しめい): Họ tên

名字(みょうじ): Họ

名詞(めいし): Danh từ

4) 語 : Ngữ

Cách đọc theo âm Onyomi:  ご

Cách đọc theo âm Kunyomi: かた

Chữ : Họ nói chuyện với nhau băng 5 loại ngôn ngữ

Những từ thường có chứa chữ  :

語る(かたる): Kể chuyện, kể lại

日本語(にほんご): Tiếng nhật

中国語(ちゅうごくご): Tiếng trung quốc

英語(えいご): Tiếng anh

敬語(けいご): Kính ngữ

外国語(がいこくご): Tiếng nước ngoài

単語(たんご): Từ vựng

主語(しゅご): Chủ ngữ

5) 春 : Xuân

Cách đọc theo âm Onyomi:  しゅん

Cách đọc theo âm Kunyomi: はる

Chữ : Mùa xuân đến rồi có ba người đang ngắm ông mặt trời

Những từ thường có chứa chữ  :

春(はる): Mùa xuân

春休み(はるやすみ): Nghỉ xuân

春学期(はるがっき): Học kì xuân

春巻き(はるまき): Nem rán

春分(しゅんぶん): Xuân phân

青春(せいしゅん): tuổi thanh xuân, trẻ trung

春夏秋冬(しゅんかしゅうとう): Xuân hạ thu đông