Home / Kanji / Kanji N4 / Học chữ Kanji bằng hình ảnh 配, 有, 医, 始, 研

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 配, 有, 医, 始, 研

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 配, 有, 医, 始, 研
Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình

1) 配 : Phối

Cách đọc theo âm Onyomi: ぱい, はい

Cách đọc theo âm Kunyomi: くば

Chữ  : Một người lo lắng quy xuống để giao rượu

Những từ thường có chứa chữ :

心配する (しんぱいする): Lo lắng

配る (くばる): Phân phối

配達 (はいたつ): Giao hàng

支配 (しはい): Chi phối

配偶者 (はいぐうしゃ): Vợ (Chồng)

支配人 (しはいにん): Quản lí

宅配便 (たくはいびん): Dịch vụ giao hàng tận nhà

2) 有 : Hữu

Cách đọc theo âm Onyomi: ゆう,う

Cách đọc theo âm Kunyomi: あ

Chữ  : Mặt trăng có tồn tại mà không ai chạm tới.

Những từ thường có chứa chữ :

有名な (ゆうめいな): Nổi tiếng

有る (ある): Có, tồn tại

有料 (ゆうりょう): Có phí

有利な (ゆうりな): Có lợi

有効な (ゆうこうな): Hữu hiệu

有能な (ゆうのうな): Tài năng

有り難い (ありがたい): Cảm ơn

有無 (うむ): Có hay không có

3) 医 : Y

Cách đọc theo âm Onyomi: い

Chữ  : Bác sĩ trị người bệnh bị tên bắn.

Những từ thường có chứa chữ :

医者 (いしゃ): Y tá

医学 (いがく): Y học

歯医者 (はいしゃ): Bác sĩ nha khoa

医院 (いいん): Y viện

医療 (いりょう): Trị liệu

医師 (いし): Bác sĩ

医薬品 (いやくひん): Sản phẩm y dược

4) 始 : Thuỷ

Cách đọc theo âm Onyomi: し

Cách đọc theo âm Kunyomi: はじ

Chữ  : Khi tôi bắt đầu đứng lên bệ nói thì cô ấy nhìn tôi.

Những từ thường có chứa chữ :

始める (はじめる): Bắt đầu ( tha động từ)

始まる (はじまる): Bắt đầu(Tự động từ)

開始する (かいしする): Bắt đầu ( cái gì đó)

始終 (しじゅう): Từ đầu tới cuối

始発 (しはつ): Chuyến tàu đầu tiên

原始的な (げんしてきな): Nguyên thủy

5) 研 : Nghiên

Cách đọc theo âm Onyomi: けん

Cách đọc theo âm Kunyomi: と

Chữ  : Tôi ngồi lên cái cổng đền để lau viên đá.

Những từ thường có chứa chữ :

研究 (けんきゅう): Nghiên cứu

研究者 (けんきゅうしゃ): Nhà nghiên cứu

研究所 (けんきゅうじょ): Viện nghiên cứu

研修 (けんしゅう): Tu nghiệp

研ぐ (とぐ): Vót nhọn, làm cho nhọn