Home / Mimi kara Oboeru N4 / Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 11. ~たことがある

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 11. ~たことがある

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 11. ~たことがある (Ta kotoga aru)
Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4.

~たことがある

1. Ý nghĩa: để nói về kinh nghiệm trong quá khứ đã từng làm việc gì đó.

2. Cấu trúc: Vた + ことがある

3. Ví dụ:
私は高校生のとき、1年間アメリカで勉強したことがあります。
Watashi wa kōkōsei no toki, 1-nenkan Amerika de benkyō shita koto ga arimasu.
Tôi đã từng học ở Mỹ 1 năm khi còn là học sinh cấp 3.

富士山に登ったことがありますか。
Fujisan ni nobotta koto ga arimasu ka.
Bạn đã từng leo núi Phú Sĩ chưa?

近くまで行ったことはありますが、登ったことはありません。
Chikaku made itta koto wa arimasuga, nobotta koto wa arimasen.
Tuy rằng tôi vẫn chưa leo đến gần đỉnh núi bao giờ cả nhưng cũng đã có leo lên rồi.

この歌を知っていますか」「はい、前に一度聞いたことがあります。
Kono uta o shitte imasu ka’`wa i, mae ni ichido kiita koto ga arimasu.
Bạn có biết hát bài này không? Ah,trước đây tôi đã từng nghe qua 1 lần rồi

私はまだ一度も雪を見たことがありません。
Watashi wa mada ichido mo yuki o mita koto ga arimasen.
Tôi chưa từng nhìn thấy tuyết 1 lần nào cả.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *