Home / Mimi kara Oboeru N4 / Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 60. 疑問詞+ なら / ば+いいですか など

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 60. 疑問詞+ なら / ば+いいですか など

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 60. 疑問詞+ なら / ば+いいですか など
Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4.

 疑問詞 (từ để hỏi)+なら / ば+いいですか など

Ý nghĩa: Sử dụng khi muốn hỏi điều mà mình không biết hoặc khi cần lời khuyên.

キャッシュカードをなくしたときは、どこへ連絡したらいいですか
Kyasshukādo o nakushita toki wa, doko e renraku shitara īdesu ka
Trong trường hợp đánh mất thẻ rút tiền thì liên lạc đâu ạ?

あしたの朝は何時に来たらいいでしょうか
Ashita no asa wa nanji ni kitara īdeshou ka
Sáng mai đến lúc mấy giờ thì được ạ?

「昨日、リンさんに迷惑をかけてしまった。どうしたらいいと思う?」
`Kinō, Rin-san ni meiwaku o kakete shimatta. Dōshitara ī to omou?’
Hôm qua, tôi đã lỡ gây rắc rối cho Rin mất rồi。Bạn nghĩ tôi nên làm sao đây?

回数券を買いたいときは、どのボタンを押せばいいですか。
Kaisuken o kaitai toki wa, dono botan o oseba īdesu ka.
Muốn mua vé đi nhiều lần trong ngày thì bấm nút nào ạ?

使いやすそうなバッグですね。どこへ行けば買えますか。
Tsukaiyasu sōna baggudesu ne. Doko e ikeba kaemasu ka.
Túi xách đó có vẻ dễ sử dụng nhỉ. Đi đâu thì mua được vậy?

どうやって勉強すれば成績が上がるか、教えてください。
Dō yatte benkyō sureba seiseki ga agaru ka, oshietekudasai.
Xin hãy cho em biết học thế nào thì thành tích mới tiến bộ được ạ?

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *