Home / Ngữ pháp / Ngữ pháp N4

Ngữ pháp N4

Mimi kara Oboeru N4 Ngữ pháp

Mimi kara Oboeru N4 Ngữ pháp 1. ~ができる/~ことができる 2. ~ る/られる 3. ~ようになる 4. ~つもり 5. ~う/よう 6. と思う 7. ~かた 8. ~とか 9. ~の/こと 10. ~ため (に) 11. ~たことがある 12. 比較 (ひかく – so sánh) 13. ~は・・・が+形容詞 / 状態を表わす動詞 14. ~にする 15. ~だろう / (~だろう)と思う 16. ~と言う / 聞く …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 7

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 7 150. NをVています ;N を Vて います(着ています など) Cách nói về trạng thái kết quả của động từ. Thường được dùng với những động từ liên quan đến trang phục, trang sức. タンさんは みどり色の ぼうしを かぶって います。 Tran đội mũ màu xanh マリアさんは ピンクの スカートを はいて います。 Maria mặc váy màu hồng 151. QW(+Particle)+V(PlainForm)か、わかりません① …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 4

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 4 102. Nのところ Đây là cách nói biểu thị địa điểm “ở chỗ…, ở nơi…” わたしは でんわの ところへ いきました。 Tôi đã đi đến chỗ có điện thoại やまださんの ところで りょうりを ならいました。 Tôi học nấu ăn ở chỗ anh Yamada 103. どんなところ どんな [ところ/もの/こと] Khi dùng cách hỏi「どんな」(như thế nào) …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 3

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 3 91. A(な)-で、A(な)-なN Aな–で、Aな–な N Trường hợp các「Aな」kết hợp với nhau để bổ nghĩa cho「N」thì cách thức kết hợp với danh từ cũng không thay đổi. Tức là giữa chúng vẫn kết hợp với nhau qua trợ từ「で」và vẫn kết hợp với「N」qua「な」. ここは しずかで、きれいな こうえんです。 …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 2

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 2 46. いつ Từ nghi vấn「いつ」được sử dụng để hỏi về thời điểm, có nghĩa là “khi nào”, “bao giờ”. いつ きょうとへ いきますか。Anh sẽ đi Kyoto khi nào? 47. どこのくにのひとですか  Là cách hỏi về quốc tịch của ai đó. Được hiểu là “…người nước nào?” …

Read More »

25 Cấu trúc ngữ pháp N4 cơ bản

25 Cấu trúc ngữ pháp N4 cơ bản Tổng hợp ngữ pháp N4 cực hữu ích cho người mới học Sau đây cùng chia sẻ với các bạn danh sách 25 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N4 cơ bản. Với 25 cấu trúc ngữ pháp N4 thường sử dụng …

Read More »