Home / Ngữ pháp / Ngữ pháp N4

Ngữ pháp N4

Giáo án ngữ pháp N4

Giáo án ngữ pháp N4 Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn bộ tài liệu giáo an học ngữ pháp N4. Tài liệu được biên soạn dạng slider gồm 25 bài. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với mọi người. (Mọi người có thể sử …

Read More »

Mimi kara Oboeru N4 Ngữ pháp

Mimi kara Oboeru N4 Ngữ pháp 1. ~ができる/~ことができる 2. ~ る/られる 3. ~ようになる 4. ~つもり 5. ~う/よう 6. と思う 7. ~かた 8. ~とか 9. ~の/こと 10. ~ため (に) 11. ~たことがある 12. 比較 (ひかく – so sánh) 13. ~は・・・が+形容詞 / 状態を表わす動詞 14. ~にする 15. ~だろう / (~だろう)と思う 16. ~と言う / 聞く …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 7

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 7 150. NをVています ;N を Vて います(着ています など) Cách nói về trạng thái kết quả của động từ. Thường được dùng với những động từ liên quan đến trang phục, trang sức. タンさんは みどり色の ぼうしを かぶって います。 Tran đội mũ màu xanh マリアさんは ピンクの スカートを はいて います。 Maria mặc váy màu hồng 151. QW(+Particle)+V(PlainForm)か、わかりません① …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 6

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 6 134.V1てから、V2 Mẫu câu biểu hiện trình tự thời gian một cách rõ ràng của các hành động. Khác với dạng 「Vて」của phần 5,「てから」nhấn mạnh đến ý nghĩa hành động thứ hai (V2) chỉ được thực hiện sau khi hành động thứ …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 5

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 5 118. N1 は N2 が多いです N1 は N2 が [ 多い/少ない ]です Chủ đề (N 1) được biểu thị bằng trợ từ「は」, còn bộ phận của「N1」(N 2) được biểu thị bằng trợ từ「が」. この まちは せまい みちが 多いです。 Thị trấn này có nhiều …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 4

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 4 102. Nのところ Đây là cách nói biểu thị địa điểm “ở chỗ…, ở nơi…” わたしは でんわの ところへ いきました。 Tôi đã đi đến chỗ có điện thoại やまださんの ところで りょうりを ならいました。 Tôi học nấu ăn ở chỗ anh Yamada 103. どんなところ どんな [ところ/もの/こと] Khi dùng cách hỏi「どんな」(như thế nào) …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 3

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 3 91. A(な)-で、A(な)-なN Aな–で、Aな–な N Trường hợp các「Aな」kết hợp với nhau để bổ nghĩa cho「N」thì cách thức kết hợp với danh từ cũng không thay đổi. Tức là giữa chúng vẫn kết hợp với nhau qua trợ từ「で」và vẫn kết hợp với「N」qua「な」. ここは しずかで、きれいな こうえんです。 …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 2

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 2 46. いつ Từ nghi vấn「いつ」được sử dụng để hỏi về thời điểm, có nghĩa là “khi nào”, “bao giờ”. いつ きょうとへ いきますか。Anh sẽ đi Kyoto khi nào? 47. どこのくにのひとですか  Là cách hỏi về quốc tịch của ai đó. Được hiểu là “…người nước nào?” …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 1

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 1 1. N1はN2ですN1 là N2. Đây là một dạng mẫu câu đơn giản nhất trong tiếng Nhật 「N1 là N2」,「N1」và「N2」đều là danh từ. Chủ ngữ được thể hiện bằng trợ từ「は」(Lưu ý: trợ từ này được đọc là “Wa”, chứ …

Read More »