Home / Ngữ pháp / Ngữ pháp N5

Ngữ pháp N5

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 7

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 7 150. NをVています ;N を Vて います(着ています など) Cách nói về trạng thái kết quả của động từ. Thường được dùng với những động từ liên quan đến trang phục, trang sức. タンさんは みどり色の ぼうしを かぶって います。 Tran đội mũ màu xanh マリアさんは ピンクの スカートを はいて います。 Maria mặc váy màu hồng 151. QW(+Particle)+V(PlainForm)か、わかりません① …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 4

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 4 102. Nのところ Đây là cách nói biểu thị địa điểm “ở chỗ…, ở nơi…” わたしは でんわの ところへ いきました。 Tôi đã đi đến chỗ có điện thoại やまださんの ところで りょうりを ならいました。 Tôi học nấu ăn ở chỗ anh Yamada 103. どんなところ どんな [ところ/もの/こと] Khi dùng cách hỏi「どんな」(như thế nào) …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 3

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 3 91. A(な)-で、A(な)-なN Aな–で、Aな–な N Trường hợp các「Aな」kết hợp với nhau để bổ nghĩa cho「N」thì cách thức kết hợp với danh từ cũng không thay đổi. Tức là giữa chúng vẫn kết hợp với nhau qua trợ từ「で」và vẫn kết hợp với「N」qua「な」. ここは しずかで、きれいな こうえんです。 …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 2

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 2 46. いつ Từ nghi vấn「いつ」được sử dụng để hỏi về thời điểm, có nghĩa là “khi nào”, “bao giờ”. いつ きょうとへ いきますか。Anh sẽ đi Kyoto khi nào? 47. どこのくにのひとですか  Là cách hỏi về quốc tịch của ai đó. Được hiểu là “…người nước nào?” …

Read More »

10 Mẫu câu ngữ pháp cơ bản N5

10 Mẫu câu ngữ pháp cơ bản N5 Cùng chia với các bạn 10 mẫu câu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản N5. Hy vọng với những mẫu câu này sẻ hữu ích với các bạn trong việc giao tiếp tiếng Nhật và ôn thi JLPT. 1 . ~  は ~ : …

Read More »