Home / Ngữ pháp / Ngữ pháp N5

Ngữ pháp N5

Giáo án ngữ pháp N5

Giáo án ngữ pháp N5 Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn bộ tài liệu giáo an học ngữ pháp N5. Tài liệu được biên soạn dạng slider gồm 25 bài. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với mọi người. (Mọi người có thể sử …

Read More »

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài Minna no Nihongo

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài Minna no Nihongo Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn bộ giáo trình học ngữ pháp tiếng Nhật Minna no Nihongo N5 – N4. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn học tiếng Nhật.  Download tài …

Read More »

Hệ thống cách chia động từ tiếng Nhật

Hệ thống cách chia động từ tiếng Nhật Trong quá trình học tiếng Nhật thì việc chia các động từ ở các thể là khác nhau, chính vì thế mà làm cho người học thường rất có nhớ. Sau đây cùng gửi đến các bạn bảng hệ thống cách chia …

Read More »

Ngữ pháp những động từ bỏ Masu ( V bỏ ます )

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 Những động từ bỏ Masu ( V bỏ ます ) Trong bài này chúng ta sẻ cùng học về mẫu ngữ pháp tiếng Nhật thường sử dụng. Cách sử dung những động từ bỏ ます (Masu). Các bạn hay quá lưu lại ngay nào !!!! …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 7

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 7 150. NをVています ;N を Vて います(着ています など) Cách nói về trạng thái kết quả của động từ. Thường được dùng với những động từ liên quan đến trang phục, trang sức. タンさんは みどり色の ぼうしを かぶって います。 Tran đội mũ màu xanh マリアさんは ピンクの スカートを はいて います。 Maria mặc váy màu hồng 151. QW(+Particle)+V(PlainForm)か、わかりません① …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 6

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 6 134.V1てから、V2 Mẫu câu biểu hiện trình tự thời gian một cách rõ ràng của các hành động. Khác với dạng 「Vて」của phần 5,「てから」nhấn mạnh đến ý nghĩa hành động thứ hai (V2) chỉ được thực hiện sau khi hành động thứ …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 5

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 5 118. N1 は N2 が多いです N1 は N2 が [ 多い/少ない ]です Chủ đề (N 1) được biểu thị bằng trợ từ「は」, còn bộ phận của「N1」(N 2) được biểu thị bằng trợ từ「が」. この まちは せまい みちが 多いです。 Thị trấn này có nhiều …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 4

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 4 102. Nのところ Đây là cách nói biểu thị địa điểm “ở chỗ…, ở nơi…” わたしは でんわの ところへ いきました。 Tôi đã đi đến chỗ có điện thoại やまださんの ところで りょうりを ならいました。 Tôi học nấu ăn ở chỗ anh Yamada 103. どんなところ どんな [ところ/もの/こと] Khi dùng cách hỏi「どんな」(như thế nào) …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 3

Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 3 91. A(な)-で、A(な)-なN Aな–で、Aな–な N Trường hợp các「Aな」kết hợp với nhau để bổ nghĩa cho「N」thì cách thức kết hợp với danh từ cũng không thay đổi. Tức là giữa chúng vẫn kết hợp với nhau qua trợ từ「で」và vẫn kết hợp với「N」qua「な」. ここは しずかで、きれいな こうえんです。 …

Read More »