Home / Học tiếng Nhật / Tất cả về 今 ( Ima )

Tất cả về 今 ( Ima )

Tất cả về 今 ( Ima )

1. 今さら
意味: Đến giờ phút này…
使い方:Dùng khi muốn thêm vào câu cảm giác trách móc, cho rằng tại thời điểm này mọi thứ đã muộn màng. Đằng sau thường là các cụm từ mang tính hơi tiêu cực như 遅い ( muộn )、意味がない( không ý nghĩa gì )、困る ( gay go )、無理( không thể)…
Từ đồng nghĩa: 今になって
例文:今さら、そんなことを言われても、もう遅いよ!
Đến giờ phút này có nói những điều ấy thì cũng đã muộn rồi!

2. 今に
意味:Chẳng mấy chốc…/ Rồi sẽ sớm….
使い方:Biểu thị sự suy đoán với một sự việc sẽ sớm xảy ra trong tương lai
Từ đồng nghĩa: そのうち、いずれ
例文:そんな運転の仕方では、今に事故を起こすよ。
Với cái cách lái xe như thế thì sẽ sớm gây ra tai nạn thôi.

3. 今にも
意味:Sắp… đến nơi rồi
使い方:Miêu tả trạng thái của sự vật, hiện tượng với ý sắp xảy ra, chắc chỉ trong khoảng thời gian rất ngắn nữa.
Đi kèm với そうだ
例文:今にも雨が降りそうだ。Sắp mưa đến nơi rồi nhỉ.

4. 今や~
意味:Bây giờ, hiện tại, giờ đây
使い方:Sử dụng khi nói đến một sự việc, hiện tượng khi đặt trong mối quan hệ so sánh giữa trước đây và bây giờ để làm rõ sự khác nhau hay bất ngờ.
例文:普通の大学生だった彼も今や有名な作家だ。
Chàng trai ngày xưa từng là một sinh viên đại học bình thường giờ đây đã trở thành một nhà văn nổi tiếng.

5. 今でも
意味:Ngay cả lúc này…
使い方:Sử dụng khi nói về một trạng thái xảy ra từ quá khứ kéo dài đến hiện tại và nhấn mạnh hiện tại.
例文:今でも私にとって君は小さくて、可愛い女の子なんだ。
Ngay cả lúc này, đối với anh em vẫn là một cô gái nhỏ bé, đáng yêu.

6.今まで
意味:Cho đến bây giờ…
使い方:Miêu tả một trạng thái kéo dài từ quá khứ đến hiện tại ( So với 今でも nhấn mạnh vào hiện tại thì 今まで nhấn mạnh quá trình từ trước đến giờ )
例文:今まで、一度も泣いたことがありません。
Cho đến bây giờ, tôi chưa từng khóc một lần nào.

7.今から
意味:Từ bây giờ
使い方:Thể hiện những hành động, trạng thái sẽ làm từ bây giờ trở đi ( thường là sau đó ít lâu hoặc ngay sau đó )
Từ đồng nghĩa: これから
例文:レポートをまだ作成していない。今から、やる。
Tôi vẫn chưa hoàn thành báo cáo. Từ bây giờ tôi sẽ làm tiếp.

8. 今すぐ
意味:Ngay bây giờ…
使い方:Nói đến việc sẽ ngay lập tức làm một việc gì đó.
例文:午後は試験がありますから、今すぐ勉強します。
Vì chiều có bài kiểm tra nên tôi học ngay bây giờ đây.

Thử sức với một bài tập nhỏ nhé:
Chọn các từ 今に・今にも・今でも・今まで・今や・今から・今すぐ・今さら thích hợp nhất để điền vào các câu sau ( có trường hợp có thể điền được 2 từ nhưng chỉ chọn 1 từ hợp lí hơn cả thôi nhé ):

1. 何度も( )のやり方で行ったあげく、効果が出なかった。
2. 時間があまりないので、( )関係者に連絡してください。
3. ( )責任をとっても、信頼を失ったよ。
4. ( )火が消えそうだね。木炭を足して!
5. あんなに人気のあったアイドルが、( )犯罪者だ。
6. 家に帰ったばかりです。( )シャワーを浴びます。
7. もっと注意深くやらないと、( )失敗するよ。
8. ( )先生の言葉を覚えているよ。

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *