Home / Từ vựng / Tiếng Nhật theo chủ đề

Tiếng Nhật theo chủ đề

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mỹ phẩm Tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Mỹ Phẩm. Từ vựng tiếng Nhật về loại da 1. 普通肌 (ふつうはだ) (futsuhada): Da thường 2. 脂性肌 (しせいはだ/ オイリースキン) (shiseihada/oirīsukin): Da dầu 3. 乾燥肌 (かんそうはだ/ ドライスキン) (kansohada/doraisukin): Da khô 4. 混合肌 (こんごうはだ/ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về tài chính

TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ TÀI CHÍNH 支払い形式 shiharai-keishiki: các hình thức thanh toán 1. 現金 genkin: tiền mặt 2. 合札・チック aifuda/ chikki: séc a. チェックナンバ・チェック番号 chekku-naba/ chekku-bangou: số séc 3. クレジットカード kurejitto-kadoo: thẻ tín dụng a. クレジットカード番号 kurejitto- kadoo: số thẻ tín dụng 4. (郵便)為替(yuubin) kawase: phiếu chuyển tiền 5. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các môn học

Từ vựng tiếng Nhật về các môn học Từ vựng tiếng Nhật về các môn học trong trường 1. 法律学 (ほうりつがく): ngành luật 2. 政治学 (せいじがく): chính trị học 3. 国際関係学 (こくさいかんけいがく) : ngành quan hệ quốc tế học 4. 地理学 (ちりがく)môn địa lý 5. 観光学 (かんこうがく): ngành du lịch …

Read More »