Home / Từ vựng / Tiếng Nhật theo chủ đề

Tiếng Nhật theo chủ đề

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Tổng hợp những câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật

Tổng hợp những câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật 1. Akemashite omedetou gozaimasu. 明けましておめでとうございます。 Chúc mừng năm mới 2. Shinnen omedetou gozaimasu. 新年おめでとうございます. Chúc mừng năm mới 3. Yoi otoshi o よいお年を Chúc một năm tốt lành 4. Honnen mo douzo yoroshiku onegaishimasu. 本年もどうぞよろしくお願いします。 Tôi rất mong sẽ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về biển báo giao thông

Từ vựng tiếng Nhật về biển báo giao thông 1. 迂回路 : うかいろ ~ đường vòng 2. 田舎道 : いなかみち ~ đường ở nông thôn 3. 幹線道路 : かんせんどうろ ~ xa lộ hai chiều 4. 主要道路 : しゅよう どうろ ~ đường phố lớn 5. 高速道路 (こうそくどうろ)、自動車道路 (じどうしゃ どうろ) ~ xa …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về một đời người

Từ vựng tiếng Nhật về một đời người Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật quan trọng xoay quanh hành trình của một đời người. Xem thêm bài: 100 Từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu TỔNG HỢP 224 TỪ ĐỒNG …

Read More »

25 Câu chúc trong tiếng Nhật phổ biến và ý nghĩa nhất

25 Câu chúc trong tiếng Nhật phổ biến và ý nghĩa nhất 皆様のご健康をお祈り申し上げます。 Mong mọi người thật nhiều sức khỏe よいお年を (Yoi otoshi o) Chúc một năm tốt lành ご幸運を祈っています。 Go kōun o inotte imasu Chúc bạn may mắn ご成功を祈っています。 Go seikō o inotte imasu. Chúc bạn thành công お大事に。 …

Read More »

100 Từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu

100 Từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 本 ほん hon Sách 2  ベッド beddo Giường 3 誕生日 たんじょうび tanjou hi Ngày sinh nhật 4 時計 とけい tokei Đồng hồ, đồng hồ 5 名前 なまえ na mae Tên 6 きれい kirei …

Read More »

Tự vựng tiếng Nhật về sử dụng điều hòa

TỪ VỰNG VỀ SỬ DỤNG ĐIỀU HÒA KHI Ở NHẬT. Cực kỳ hữu ích trong cuộc sống sinh hoạt ở Nhật. 1. 冷房 : れいぼう : Làm lạnh 2. 除湿 : じょしつ : Hút ẩm 3. 暖房 : だんぼう : Làm ấm 4. 風量 : ふうりょう : Tốc độ gió …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 10

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 10 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 901.何か (なにか) : cái gì đó 902.向こう (むこう) : đối diện 903.真ん中 (まんなか) : ở giữa 904.遠く (とおく) : ở xa 905.横 (よこ) : …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 9

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 9 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 801. 802.思い出す (おもいだす) : nhớ lại 803.聞こえる (きこえる) : có thể nghe 804.借りる (かりる) : vay mượn 805.返す (かえす) : trả lại 806.受け取る (うけとる) …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 8

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 8 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 701.あちこち (あちこち) : nơi này nơi kia 702.そちら (そちら) : phía đó 703.あちら (あちら) : phía kia 704.もし (もし) : nếu 705.うるさい (うるさい) : …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 7

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 7 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 601.なるほど (なるほど) : quả đúng như vậy 602.つまり (つまり) : tóm lại 603.そのまま (そのまま) : cứ như vậy 604.はっきり (はっきり) : rõ ràng 605.大変 …

Read More »