50 Câu giao tiếp tiếng Nhật thường dùng trong Xưởng, Nhà máy

| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | これ、お願いします | これ、おねがいします | Kore, onegaishimasu | Nhờ bạn việc này nhé |
| 2 | 待ってください | ちょっとまってください | Chotto matte kudasai | Đợi một chút |
| 3 | 気をつけてください | きをつけてください | Ki o tsukete kudasai | Hãy cẩn thận |
| 4 | 大丈夫ですか | だいじょうぶですか | Daijōbu desu ka | Có ổn không? |
| 5 | 大丈夫です | だいじょうぶです | Daijōbu desu | Tôi ổn |
| 6 | 分かりました | わかりました | Wakarimashita | Tôi hiểu rồi |
| 7 | 分かりません | わかりません | Wakarimasen | Tôi không hiểu |
| 8 | もう一度お願いします | もういちどおねがいします | Mō ichido onegaishimasu | Làm ơn nói/làm lại một lần nữa |
| 9 | ゆっくりお願いします | ゆっくりおねがいします | Yukkuri onegaishimasu | Làm ơn nói chậm lại |
| 10 | 見せてください | みせてください | Misete kudasai | Cho tôi xem với |
| 11 | 教えてください | おしえてください | Oshiete kudasai | Hãy chỉ cho tôi |
| 12 | これでいいですか | これでいいですか | Kore de ii desu ka | Làm thế này được không? |
| 13 | これで大丈夫です | これでだいじょうぶです | Kore de daijōbu desu | Như thế này là được |
| 14 | 間違えました | まちがえました | Machigaemashita | Tôi làm sai rồi |
| 15 | すみません、間違えました | すみません、まちがえました | Sumimasen, machigaemashita | Xin lỗi, tôi làm sai rồi |
| 16 | 確認してください | かくにんしてください | Kakunin shite kudasai | Hãy kiểm tra giúp tôi |
| 17 | 確認します | かくにんします | Kakunin shimasu | Tôi sẽ kiểm tra |
| 18 | 終わりました | おわりました | Owarimashita | Xong rồi |
| 19 | まだ終わっていません | まだおわっていません | Mada owatte imasen | Vẫn chưa xong |
| 20 | 今やっています | いまやっています | Ima yatte imasu | Tôi đang làm |
| 21 | 急いでください | いそいでください | Isoide kudasai | Hãy nhanh lên |
| 22 | 無理しないでください | むりしないでください | Muri shinaide kudasai | Đừng cố quá sức |
| 23 | 手伝ってください | てつだってください | Tetsudatte kudasai | Giúp tôi với |
| 24 | 手伝いましょうか | てつだいましょうか | Tetsudaimashō ka | Tôi giúp nhé? |
| 25 | 置いてください | ここにおいてください | Koko ni oite kudasai | Hãy đặt ở đây |
| 26 | 置かないでください | そこにおかないでください | Soko ni okanaide kudasai | Đừng đặt ở đó |
| 27 | 持ってきてください | もってきてください | Motte kite kudasai | Mang lại đây giúp tôi |
| 28 | 持っていってください | もっていってください | Motte itte kudasai | Mang đi giúp tôi |
| 29 | 使ってください | これをつかってください | Kore o tsukatte kudasai | Hãy dùng cái này |
| 30 | 使わないでください | これはつかわないでください | Kore wa tsukawanaide kudasai | Đừng dùng cái này |
| 31 | 機械を止めてください | きかいをとめてください | Kikai o tomete kudasai | Hãy dừng máy |
| 32 | 機械を動かしてください | きかいをうごかしてください | Kikai o ugokashite kudasai | Hãy cho máy chạy |
| 33 | 電源を切ってください | でんげんをきってください | Dengen o kitte kudasai | Hãy tắt nguồn điện |
| 34 | 電源を入れてください | でんげんをいれてください | Dengen o irete kudasai | Hãy bật nguồn điện |
| 35 | 壊れています | こわれています | Kowarete imasu | Nó bị hỏng rồi |
| 36 | 調子が悪いです | ちょうしがわるいです | Chōshi ga warui desu | Máy đang có vấn đề |
| 37 | 音がおかしいです | おとがおかしいです | Oto ga okashii desu | Âm thanh có gì đó bất thường |
| 38 | 熱いです | ここがあついです | Koko ga atsui desu | Chỗ này nóng |
| 39 | 危ないです | あぶないです | Abunai desu | Nguy hiểm! |
| 40 | 気をつけて | きをつけて | Ki o tsukete | Cẩn thận! |
| 41 | 終わったら教えてください | おわったらおしえてください | Owattara oshiete kudasai | Xong thì báo tôi nhé |
| 42 | 次は何をしますか | つぎはなにをしますか | Tsugi wa nani o shimasu ka | Tiếp theo làm gì? |
| 43 | これはどこですか | これはどこですか | Kore wa doko desu ka | Cái này ở đâu? |
| 44 | どこにありますか | どこにありますか | Doko ni arimasu ka | Nó ở đâu? |
| 45 | 何個ありますか | なんこありますか | Nanko arimasu ka | Có bao nhiêu cái? |
| 46 | あと何個ですか | あとなんこですか | Ato nanko desu ka | Còn bao nhiêu cái nữa? |
| 47 | 休憩しましょう | きゅうけいしましょう | Kyūkei shimashō | Nghỉ giải lao thôi |
| 48 | お疲れさまでした | おつかれさまでした | Otsukaresama deshita | Vất vả rồi |
Xem thêm bài:
Từ dùng để hỏi trong tiếng Nhật
Tiếng Nhật cơ bản sử dụng tại nơi làm việc ở Nhật
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí

