Home / Học tiếng Nhật

Học tiếng Nhật

Nơi tổng hợp các tài liệu học tiếng Nhật từ cơ bản đến nâng cao.

Học tiếng Nhật sơ cấp PDF

Học tiếng Nhật sơ cấp Cùng chia sẻ với các bạn tài liệu học tiếng Nhật cơ bản. Đây là tài liệu học tiếng Nhật cơ bản, được biên soạn cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật. Hy vong với tài liệu này sẽ hữu ích với các …

Read More »

Tổng hợp tất cả các thể trong tiếng Nhật

Tổng hợp tất cả các thể trong tiếng Nhật Với các bạn đang học tiếng Nhật, thì việc học các thể trong tiếng Nhật thì rất là cần thiết. Sau đây cùng chia sẻ với các bạn tổng hợp tất cả các thể thường gặp trong tiếng Nhật.

Read More »

Tuyển tập 250 bài SAKUBUN từ JITCO

Tuyển tập 250 bài SAKUBUN từ JITCO   Tài liệu này gồm 2 quyển, do bạn Triệu Đức Huy tổng hợp. Đây là những bài viết đạt giải cuộc thi viết tiếng Nhật dành cho tu nghiệp sinh, thực tập sinh kỹ năng của JITCO hàng năm. Các bạn có …

Read More »

Truyện song ngữ Việt Nhật “近くて遠い: Gần mà xa”

Truyện song ngữ Việt Nhật “近くて遠い: Gần mà xa” 近くて遠い Gần mà xa 『雪子ゆきこ、愛してるよ』 「私もよ、亮次りょうじ」 多くの科学者とスタッフで溢あふれる管制室で、一人の女性が相互通信のモニターに向かって、右手を持ち上げ、薬指に嵌はめた真新しい指輪を見せる。 スタッフ: Nhân viên 溢あふれる:あふれる: Tràn đầy 管制室:かんせいしつ:Phòng điều khiển 相互:そうご:Sự hổ trợ lẫn nhau, sự qua lại 通信:つうしん: Sự đưa tin, sự truyền tin, sự liên lạc 嵌はめる:はめる:Đeo(bao tay, nhẫn) – Yukiko, anh yêu …

Read More »

Truyện song ngữ Nhật – Việt “知恵の実: Trái trí tuệ”

Truyện song ngữ Nhật – Việt “知恵の実: Trái trí tuệ” 知恵の実 Trái trí tuệ 昔の事です。 とある小さな村に、一人の勤勉で誠実な少年がいました。 彼は貧しい家庭に生まれましたが、自身の境遇きょうぐうを卑下ひげすることなく、他人を羨うらやまず、他人を慈いつくしみました。 朝には太陽に祈りをささげ、日中は畑で汗を流し、時に隣の畑、またその隣の畑の手伝いをしました。 勤勉:きんべん:Cần cù, chăm chỉ 誠実:せいじつ:Thành thật, trung thực 貧しい:まずしい:Nghè 境遇:きょうぐ:Hoàn cảnh, cảnh ngộ 卑下:ひげ:Sự khiêm tốn, nhún nhường, tự hạ mình 羨ましい:うらやましい:Ghen tị 慈いつくしむ:Hiền lành, yêu mến, tốt bụng 祈る:いのる:Câu nguyện ささげる:Trình …

Read More »

Các cách thể hiện sử dụng các bộ phận của cơ thể trong tiếng Nhật

Các cách thể hiện sử dụng các bộ phận của cơ thể trong tiếng Nhật 身体の部位(部分)の名称を使った表現集 Tuyển tập các cách thể hiện sử dụng các bộ phận của cơ thể trong tiếng Nhật 頭:あたま:đầu 1. 頭を使う:考える、工夫する sử dung đầu óc 2. 頭を絞る(しぼる)vắt óc suy nghĩ +頭を絞って、アイデアを出してください。 Hãy suy nghĩ và …

Read More »

Một số hành vi, vi phạm luật pháp ở Nhật

Một số hành vi, vi phạm luật pháp ở Nhật 日本国で違法となる行為の例 Ví dụ một số hành vi vi phạm luật pháp ở Nhật ・ 原則として,銃砲刀剣類の所持が禁止されていること Về nguyên tắc cấm mang giữ súng đạn, dao kiếm ・ 大麻,覚せい剤等違法薬物の所持等は犯罪であること Việc mang giữ các chất cấm như tài mà (ma túy), chất kích …

Read More »

Phân biệt 使用(しよう), 利用(りよう), 応用(おうよう), 活用(かつよう)

Sự khác nhau giữa 使用(しよう), 利用(りよう), 応用(おうよう), 活用(かつよう) trong tiếng Nhật ‐ 使用 (しよう):物や人などを使うこと。本来の目的で使うこと。 使用 là từ chung nhất với nghĩa “sử dụng”. Sử dụng vật hay người với mục đích nào đó thì ta dùng 使用. VD: はさみを使用して封筒を開ける。 - 利用 (りよう): 自分の利益になるようにうまく使うこと。役に立たせること。 利用 hay được sử dụng nhiều và hay bị dùng …

Read More »

Hậu tố み (mi) trong tiếng Nhật

Hậu tố み (mi) trong tiếng Nhật Bài lần này sẽ là một hậu tố rất hay bị nhầm lẫn với “さ” đó là “み”. 1.Nếu để nói về điểm khác nhau lớn nhất của “み” và “さ” thì nó nằm ở chỗ “み” không được dùng với các từ …

Read More »

Hậu tố さ (sa) trong tiếng nhật

Hậu tố さ (sa) trong tiếng nhật Trong tiếng Nhật có 4 hậu tố hay được sử dụng khi danh từ hoá(名詞化接尾辞:めいしかせつびじ) là “さ”,”み”,”め” và “き”. Chủ yếu là sử dụng “さ” và “み” vì đây cũng là hai trường hợp hay bị nhầm lẫn với nhau. Thay vì so …

Read More »