Home / Từ vựng

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Từ Vựng N5
Từ Vựng N4
Từ Vựng N3
Từ Vựng N2
Từ Vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật về các loại Hải Sản

Từ vựng tiếng Nhật về các loại Hải Sản Trong bài này chúng ta sẽ cùng học từ vựng về các loại Hải Sản bằng tiếng Nhật. TỪ VỰNG HẢI SẢN TIẾNG NHẬT [1] 海鮮: (かいせん – kaisen) → hải sản [2] 魚介類: (ぎょかいるい – gyokairui) → các loại hải …

Read More »

700 Cụm từ tiếng Nhật hay (Có ví dụ) : Phần 3

700 Cụm từ tiếng Nhật hay (Có ví dụ) : Phần 3 Trong bài này tailieutiengnhat cùng gửi đến các bạn, tài liệu học tiếng Nhật giúp bạn nâng cao trình Kaiwa. Xem thêm: 60 Câu Kaiwa phải biết khi đi Bệnh viện ở Nhật 150 Mẫu câu giao tiếp …

Read More »

700 Cụm từ tiếng Nhật hay (Có ví dụ) : Phần 2

700 Cụm từ tiếng Nhật hay (Có ví dụ) : Phần 2 Trong bài này tailieutiengnhat cùng gửi đến các bạn, tài liệu học tiếng Nhật giúp bạn nâng cao trình Kaiwa. Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm Tokutei Gino 2 Từ vựng tiếng Nhật …

Read More »

700 Cụm từ tiếng Nhật hay (Có ví dụ) : Phần 1

700 Cụm từ tiếng Nhật hay (Có ví dụ) : Phần 1 Trong bài này tailieutiengnhat cùng gửi đến các bạn, tài liệu học tiếng Nhật giúp bạn nâng cao trình Kaiwa. Xem thêm: Học bảng chữ cái Katakana dành cho người mới Kaiwa thực tế dùng trong cuộc sống: …

Read More »

Một số liên từ cơ bản trong tiếng Nhật

Một số liên từ cơ bản trong tiếng Nhật Liên từ hay còn được gọi là từ nối, là những từ thể hiện quan hệ giữa các câu hoặc các thành phần của câu. Liên từ tiếng Nhật thường được sử dụng với các mục đích như thêm thông tin, …

Read More »

Từ Láy giúp giao tiếp tiếng Nhật hay hơn

Từ láy trong tiếng Nhật dùng để hỗ trợ việc mô tả hình ảnh, âm thanh, hoạt động,… một cách rõ nét, chân thực và sinh động hơn. No. Tiếng Nhật Tiếng Việt 1 ぺらぺら Lưu loát, trôi chảy 2 のろのろ Chậm chạp, lề mề 3 するする Trôi chảy, nhanh …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Thuế

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Thuế 1. 保税 (ほぜい) : Nợ thuế 2. 課税 (かぜい) : Đánh thuế 3. 納付 (のうふ) : Nộp thuế 4. 租税公課 (そぜいこうか) : các loại thuế 5. 法人所得税 (ほうじんしょとくぜい) : Thuế thu nhập doanh nghiệp 6. 個人所得税 (こじんしょとくぜい) : Thuế thu nhập cá …

Read More »