Home / Từ vựng

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản.

128 Từ vựng Katakana N5

128 Từ vựng Katakana N5 Tổng hợp 128 từ vựng Katakana N5 No. Katakana Romaji Meaning 1 エンジニア enjinia kỹ sư 2 ノート nooto note 3 カード kaado Thẻ 4 テレホンカード terehonkaado Thẻ điện thoại 5 ボールペン boorupen Bút bi 6 シャープペンシル shaapupenshiru Bút chì bấm 7 テープレコーダー teepurekoodaa Máy …

Read More »

Từ đồng nghĩa N1

Từ đồng nghĩa N1 Việc nắm vững các từ đồng nghĩa tiếng Nhật trong các đề thi JLPT sẽ giúp bạn cực kỳ nhiều trong việc nắm rõ ý nghĩa của câu và xử lý bài làm. Sau đây cùng gửi đến các bạn bộ từ vựng đồng nghĩa trong …

Read More »

Từ đồng nghĩa N2

Từ đồng nghĩa N2 Tổng hợp hơn 224 từ tiếng Nhật đồng nghĩa. Việc nắm vững các từ đồng nghĩa tiếng Nhật trong các đề thi JLPT sẽ giúp bạn cực kỳ nhiều trong việc nắm rõ ý nghĩa của câu và xử lý bài làm Sau đây cùng gửi …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mỹ phẩm Tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Mỹ Phẩm. Từ vựng tiếng Nhật về loại da 1. 普通肌 (ふつうはだ) (futsuhada): Da thường 2. 脂性肌 (しせいはだ/ オイリースキン) (shiseihada/oirīsukin): Da dầu 3. 乾燥肌 (かんそうはだ/ ドライスキン) (kansohada/doraisukin): Da khô 4. 混合肌 (こんごうはだ/ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về tài chính

TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ TÀI CHÍNH 支払い形式 shiharai-keishiki: các hình thức thanh toán 1. 現金 genkin: tiền mặt 2. 合札・チック aifuda/ chikki: séc a. チェックナンバ・チェック番号 chekku-naba/ chekku-bangou: số séc 3. クレジットカード kurejitto-kadoo: thẻ tín dụng a. クレジットカード番号 kurejitto- kadoo: số thẻ tín dụng 4. (郵便)為替(yuubin) kawase: phiếu chuyển tiền 5. …

Read More »