Home / Từ vựng

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản.

Từ vựng tiếng Nhật về Điện

Từ vựng tiếng Nhật về Điện Trong quá trình học tập và làm việc tại Nhật Bản thì việc học thêm các từ vựng về điện là rất cần thiết. Vì đây là những từ vựng cơ bản khi bạn ở Nhật Bản. Chúc các bạn sức khỏe và thành …

Read More »

Từ đồng nghĩa N3

Từ đồng nghĩa N3 1. きつい: chặt, nghiêm trọng, khó khăn =大変(たいへん): mệt mỏi, khó khăn, vất vả 2. 草臥(くたび)れる: mệt mỏi, kiệt sức =疲(つか)れる: mệt mỏi, mệt nhọc 3. 混雑(こんざつ)している: đông đúc =客(きゃく)がたくさんいる: nhiều khách, đông khách 4. 単純(たんじゅん): đơn giản =わかりやすい: dễ hiểu 5. 欠点(けってん): khuyết điểm =悪(わる)いところ: …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 3

Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 3 【全課統合版】ベトナム語_げんばのことば_建設関連職種 Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn trong quá trình học tiếng Nhật. No. Từ vựng Cách đọc (Hiragana) Dịch 1 異形棒鋼 いけいぼうこう Cốt thép có gờ (cốt thép gai) …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 2

Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 2 【全課統合版】ベトナム語_げんばのことば_建設関連職種 Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn trong quá trình học tiếng Nhật. No. Từ vựng Cách đọc (Hiragana) Dịch 1 KY活動(危険予知活動) けーわいかつどう(きけんよちかつどう) Hoạt động KY (Hoạt động dự báo …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 1 【全課統合版】ベトナム語_げんばのことば_建設関連職種 Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn trong quá trình học tiếng Nhật. No. Từ vựng Cách đọc (Hiragana) Dịch 1 技能実習 ぎのうじっしゅう Thực tập kỹ năng 2 技能実習生 ぎのうじっしゅうせい …

Read More »

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về Thời Tiết

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về Thời Tiết Cùng học từ vựng tiếng Nhật về thời tiết. Kanji Hiragana Romaji Meaning 天気 てんき tenki Thời tiết 天気予報 てんきよほう tenki yohou Dự báo thời tiết 湿気 しっけ shikke Độ ẩm 大気 たいき taiki Không khí 大気汚染 たいきおせん taiki osen Ô …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở Nhật

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở Nhật Các KHOA trong bệnh viện bằng tiếng Nhật: 内科(ないか: naika): nội khoa 外科(げか: geka): ngoại khoa 整形外科(せいけいげか: seikei geka): chỉnh hình ngoại khoa 胃腸科(いちょうか: ichou ka): khoa dạ dày, ruột 小児科(しょうにか: shouni ka): khoa nhi 産婦人科(さんふじんか: sanfujin ka): …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bệnh đau dạ dày

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bệnh đau dạ dày Cùng chia sẻ với các bạn học tiếng Nhật chuyên ngành Y, bộ từ vựng liên quan đến bệnh đa dạ dày. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 胸やけ むねやけ mune yake Chứng ợ nóng, ợ chua. 胃炎 いえん ien …

Read More »