Home / Từ vựng

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản.

Từ nối, liên từ quan trọng trong đọc hiểu N2

Từ nối, liên từ quan trọng trong đọc hiểu N2 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ nối, liên từ quan trọng trong phần đọc hiểu JLPT N2. Xem thêm: Những cặp từ trái nghĩa trình độ N3, N2 quan trọng thường gặp TỔNG HỢP 224 …

Read More »

25 Câu chúc trong tiếng Nhật phổ biến và ý nghĩa nhất

25 Câu chúc trong tiếng Nhật phổ biến và ý nghĩa nhất 皆様のご健康をお祈り申し上げます。 Mong mọi người thật nhiều sức khỏe よいお年を (Yoi otoshi o) Chúc một năm tốt lành ご幸運を祈っています。 Go kōun o inotte imasu Chúc bạn may mắn ご成功を祈っています。 Go seikō o inotte imasu. Chúc bạn thành công お大事に。 …

Read More »

100 Từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu

100 Từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 本 ほん hon Sách 2  ベッド beddo Giường 3 誕生日 たんじょうび tanjou hi Ngày sinh nhật 4 時計 とけい tokei Đồng hồ, đồng hồ 5 名前 なまえ na mae Tên 6 きれい kirei …

Read More »

Tự vựng tiếng Nhật về sử dụng điều hòa

TỪ VỰNG VỀ SỬ DỤNG ĐIỀU HÒA KHI Ở NHẬT. Cực kỳ hữu ích trong cuộc sống sinh hoạt ở Nhật. 1. 冷房 : れいぼう : Làm lạnh 2. 除湿 : じょしつ : Hút ẩm 3. 暖房 : だんぼう : Làm ấm 4. 風量 : ふうりょう : Tốc độ gió …

Read More »

Tổng hợp Tính Từ N3, N2 cần nắm vững

Tổng hợp Tính Từ N3, N2 cần nắm vững Tổng hợp 179 Tính Từ tiếng Nhật N3, N2 Trong danh sách Tính Từ tiếng Nhật này có tầm 20% từ vựng N2 nên các bạn học dần cho quen và nhớ luôn nhé. Chúc các bạn học tốt. Xem thêm …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 10

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 10 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 901.何か (なにか) : cái gì đó 902.向こう (むこう) : đối diện 903.真ん中 (まんなか) : ở giữa 904.遠く (とおく) : ở xa 905.横 (よこ) : …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 9

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 9 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 801. 802.思い出す (おもいだす) : nhớ lại 803.聞こえる (きこえる) : có thể nghe 804.借りる (かりる) : vay mượn 805.返す (かえす) : trả lại 806.受け取る (うけとる) …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 8

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 8 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 701.あちこち (あちこち) : nơi này nơi kia 702.そちら (そちら) : phía đó 703.あちら (あちら) : phía kia 704.もし (もし) : nếu 705.うるさい (うるさい) : …

Read More »