Home / Từ vựng

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

>> Từ Vựng N5
>> Từ Vựng N4
>> Từ Vựng N3
>> Từ Vựng N2
>> Từ Vựng N1

Những từ vựng “đẹp” trong tiếng Nhật

Những từ vựng “đẹp” trong tiếng Nhật Với các bạn thích học tiếng Nhật, trong bài này chúng ta sẽ cùng học 40 từ vựng tiếng Nhật đẹp nhất trong tiếng Nhật. 1. 家族 (kazoku): gia đình 2. 頑張ってください (ganbattekudasai): hãy cố gắng lên 3. はい (hai): vâng, ừ, dạ …

Read More »

Từ vựng cần biết khi đi thuê nhà tại Nhật

Một số từ vựng cần biết khi đi thuê nhà tại Nhật Những bạn mới sang Nhật/ lần đầu thuê nhà tại Nhật mà tiếng Nhật vẫn còn chưa vững thì có thể tham khảo bài này nha. Đối với những bạn lần đầu thuê nhà tại Nhật hay mới …

Read More »

100 từ vựng tiếng Nhật cơ bản

100 từ vựng tiếng Nhật cơ bản Từ vựng tiếng Nhật cơ bản cần nắm vững: おはようございます ohayou gozaimasu chào buổi sáng!/ good morning こんにちは konnichiwa xin chào, chào buổi chiều/ hello/ good afternoon こんばんは konbanwa chào buổi tối/ good evening おやすみなさい oyasuminasai chúc ngủ ngon/ goodnight ありがとうございます arigatou gozaimasu cảm ơn/ Thank you すみません sumimasen …

Read More »

Các từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật

Các từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật Học một số các từ chỉ tần suất giúp cải thiện tiếng Nhật của bạn, nghe tự nhiên hơn và giúp bạn diễn đạt những gì bạn muốn nói tốt hơn rất nhiều. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa たいてい Taitei thông thường; thường …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trong sách BJT

Từ vựng tiếng Nhật trong sách BJT Gần 900 từ vựng tiếng Nhật trong sách BJT. Tiếng Nhật Nghĩa 赤字補填 /~ほてん/  Bù vào phần lỗ 撤収  /てっしゅう/ Dọn đồ ra về, rút quân 議事録 Biên bản cuộc họp (meeting minute) 決算報告 Báo cáo tài chính 社長補佐 Trợ lí giám đốc …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến 改

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến 改 Một số từ tiếng Nhật liên quan đến 改 dễ nhầm 改善 (かいぜん) – Cải thiện, cải tiến. 改革 (かいかく) – Cải cách, cải tạo, thay đổi cơ cấu. 改正 (かいせい) – Sửa đổi, điều chỉnh, làm cho đúng. 改訂 (かいてい) – …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cơ bản – Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật cơ bản – Phần 1 Các từ vựng tiếng Nhật cơ bản thường xuyên sử dụng Kanji Hiragana Nghĩa 区別 くべつ nhận biết sự khác nhau để phân biệt 分別 ぶんべつ chia ra theo chủng loại 居眠り いねむり ngủ gật 面倒見る めんどうみる trông nom (trẻ con, …

Read More »

Thuật ngữ tiếng Nhật về hợp đồng lao động

THUẬT NGỮ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG 労働契約書[ろうどうけいやくしょ]= Hợp đồng lao động 使用者(以下甲)= [Shiyousha (ika kou)] Người sử dụng lao động (sau đây gọi là Bên A) 労働者(以下乙)= [Roudousha (ika otsu)] Người lao động (sau đây gọi là Bên B) 甲と乙との間に、次の通り、労働契約を締結した。 [Kou to otsu to no aida ni, tsugi no toori, …

Read More »