Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trộm Cắp 50 Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Trộm Cắp No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 盗難に遭う とうなんにあう tōnan ni au Bị trộm 2 掏摸 すり suri Kẻ móc túi 3 ひったくり ひったくり hittakuri Kẻ cướp giật 4 強盗 ごうとう gōtō Cướp, …
Read More »Từ vựng
180 Từ vựng tiếng Nhật trong môi trường công sở PDF
180 Từ vựng tiếng Nhật trong môi trường công sở PDF Để giao tiếp tiếng Nhật trong môi trường công sở, sau đây cùng gửi đến các bạn những từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện trong môi trường công sở và có ví dụ đi kèm dễ hiểu. Cảm …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyển ngành Đóng Gói Thực Phẩm
Từ vựng tiếng Nhật chuyển ngành Đóng Gói Thực Phẩm Với những ai làm về ngành đóng gói thực phẩm ở Nhật Bản, thì đây là tài liệu dành cho bạn. Download: PDF Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm Tokutei Gino 2 Từ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Bưu Điện
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Bưu Điện Học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Bưu Điện và các từ liên quan khác. Download: PDF Xem thêm bài: Từ vựng cần biết khi đi ngân hàng ở Nhật Từ vựng tiếng Nhật thực tế khi đi làm …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề chỉ đường
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề chỉ đường Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 前 まえ mae Phía trước 2 北 きた kita Phía Bắc 3 中央 ちゅうおう chuuou Trung tâm 4 西 にし nishi Tây 5 東 ひがし higashi Phía Đông 6 後ろ うしろ ushiro Phía sau 7 南 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về sinh đẻ và khám thai cho các Mẹ
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về sinh đẻ và khám thai cho các Mẹ Những từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi khám thai cho các Mẹ ở Nhật. Cảm ơn Hoàng Huế đã chia sẻ. Xem thêm bài: Tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật liên quan …
Read More »Cụm Từ Cố Định quan trọng trong JLPT
Cụm Từ Cố Định quan trọng trong JLPT Đây là những cụm từ cố định tiếng Nhật quan trọng, thường xuất hiện trong các phần Từ vựng, Đọc hiểu, nghe hiểu trong đề thi JLPT. Stt Kanji Nghĩa Ví dụ minh họa 1 問題を取り上げる Đưa ra vấn đề 会議でその問題を取り上げた。 → …
Read More »Các Liên Từ Nối cần biết khi làm bài đọc hiểu JLPT
Các Liên Từ Nối cần biết khi làm bài đọc hiểu JLPT Chỉ cần nắm chắc liên từ là việc đọc hiểu tiếng Nhật đã dễ hơn một nửa rồi đó. 1. Những từ bổ sung thông tin さらに(更に) : hơn nữa, vả lại, ngoài ra それに(其れに) bên cạnh đó, …
Read More »100 Phó Từ thường gặp trong kỳ thi JLPT
100 Phó Từ thường gặp trong kỳ thi JLPT Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 いつも itsumo Thường xuyên 2 ちょっと chotto Một chút 3 ときどき tokidoki Thỉnh thoảng 4 もう mou Đã 5 まだ mada Chưa 6 とても totemo Rất 7 あまり amari Không hay 8 だいたい daitai Đại …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Khách sạn và Đặt phòng
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Khách sạn và Đặt phòng Từ vựng tiếng Nhật chủ đề khách sạn Stt Kanji / Katakana Hiragana Romaji Nghĩa 1 ロビー ろびー robii Phòng đợi / sảnh 2 フロント ふろんと furonto Lễ tân 3 セーフティ・ボックス せーふてぃぼっくす seefuti bokkusu Két an toàn 4 オペレーター …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
