Home / Từ vựng

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Từ Vựng N5
Từ Vựng N4
Từ Vựng N3
Từ Vựng N2
Từ Vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trộm Cắp

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trộm Cắp 50 Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Trộm Cắp No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 盗難に遭う とうなんにあう tōnan ni au Bị trộm 2 掏摸 すり suri Kẻ móc túi 3 ひったくり ひったくり hittakuri Kẻ cướp giật 4 強盗 ごうとう gōtō Cướp, …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Bưu Điện

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Bưu Điện Học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Bưu Điện và các từ liên quan khác.  Download: PDF Xem thêm bài: Từ vựng cần biết khi đi ngân hàng ở Nhật Từ vựng tiếng Nhật thực tế khi đi làm …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề chỉ đường

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề chỉ đường Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 前 まえ mae Phía trước 2 北 きた kita Phía Bắc 3 中央 ちゅうおう chuuou Trung tâm 4 西 にし nishi Tây 5 東 ひがし higashi Phía Đông 6 後ろ うしろ ushiro Phía sau 7 南 …

Read More »

Cụm Từ Cố Định quan trọng trong JLPT

Cụm Từ Cố Định quan trọng trong JLPT Đây là những cụm từ cố định tiếng Nhật quan trọng, thường xuất hiện trong các phần Từ vựng, Đọc hiểu, nghe hiểu trong đề thi JLPT. Stt Kanji Nghĩa Ví dụ minh họa 1 問題を取り上げる Đưa ra vấn đề 会議でその問題を取り上げた。 → …

Read More »

100 Phó Từ thường gặp trong kỳ thi JLPT

100 Phó Từ thường gặp trong kỳ thi JLPT Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 いつも itsumo Thường xuyên 2 ちょっと chotto Một chút 3 ときどき tokidoki Thỉnh thoảng 4 もう mou Đã 5 まだ mada Chưa 6 とても totemo Rất 7 あまり amari Không hay 8 だいたい daitai Đại …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Khách sạn và Đặt phòng

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Khách sạn và Đặt phòng Từ vựng tiếng Nhật chủ đề khách sạn Stt Kanji / Katakana Hiragana Romaji Nghĩa 1 ロビー ろびー robii Phòng đợi / sảnh 2 フロント ふろんと furonto Lễ tân 3 セーフティ・ボックス せーふてぃぼっくす seefuti bokkusu Két an toàn 4 オペレーター …

Read More »