Home / Kanji / Kanji N5

Kanji N5

120 chữ Kanji N5, N4 dễ nhầm lẫn

120 chữ Kanji N5, N4 dễ nhầm lẫn Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ Kanji N5, N4. Để giúp các bạn tránh bị nhầm trong việc học Kanji, chia sẻ với các bạn tổng hợp 120 chữ Kanji sơ cấp giống nhau dễ nhầm lẫn. …

Read More »

Danh sách 2000 Kanji

Danh sách 2000 Kanji Trong quá trình học tiếng Nhật thì việc học các chữ Kanji là điều bắt buộc. Để giúp các bạn có thêm tài liệu học tiếng Nhật, cùng gửi đến các bản tổng hợp 2000 chữ Kanji, có Âm Hán Việt, giải nghĩ và cách đọc. …

Read More »

Phần biệt một số từ Kanji đồng âm

PHÂN BIỆT MỘT VÀI KANJI ĐỒNG ÂM 📚 掛ける、懸ける、架ける、賭ける : かける ❶懸ける: 💥 Trao tặng 例:勝者に賞品を懸ける 👉Tặng phần thưởng cho người chiến thắng. 💥Uỷ thác, giao phó 例: 一生を懸けた仕事 👉 Công việc tôi đã gửi gắm cả đời 💥 Mong ước, cầu nguyện 例: 望みを懸ける 👉 Ôm ấp hi vọng …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 送, 洗, 急, 開, 閉

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 送, 洗, 急, 開, 閉 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 送 : Tống Cách đọc theo âm Onyomi: そう Cách đọc theo âm Kunyomi: おく Chữ 送 : Ai đó đã gửi cho tôi một món quà. Những từ thường có chứa …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 運, 動, 止, 使, 歩

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 運, 動, 止, 使, 歩 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 運 : Vận Cách đọc theo âm Onyomi:  うん Cách đọc theo âm Kunyomi: はこ Chữ 運:Dùng xe vận chuyển cái đệm. Những từ thường có chứa chữ 運 : 運ぶ (はこぶ): Vận …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 業, 薬, 太, 豆, 短

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 業, 薬, 太, 豆, 短 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 業 : Nghiệp Cách đọc theo âm Onyomi: ぎょう, ごう Cách đọc theo âm Kunyomi: わざ Chữ 業:Giữ cừu trong hàng rào là việc của tôi. Những từ thường có chứa …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 寒, 弱, 悪, 暗, 産

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 寒, 弱, 悪, 暗, 産 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 寒 : Hàn Cách đọc theo âm Onyomi: かん Cách đọc theo âm Kunyomi: さむ Chữ 寒: Trong ngày lạnh giá, tôi tới nhà bạn để lại dấu chân trên tuyết. …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 質, 問, 説, 者, 暑

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 質, 問, 説, 者, 暑 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 質 : Chất Cách đọc theo âm Onyomi:  しつ, しち, ち Chữ 質: Dùng 2 cái rìu chặt con sò để kiểm tra chất lượng. Những từ thường có chứa chữ 質 : …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 験, 宿, 題, 文, 英

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 験, 宿, 題, 文, 英 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 験 : Kiểm Cách đọc theo âm Onyomi: けん, げん Chữ 験: Trước khi leo núi, người leo kiểm tra con ngựa. Những từ thường có chứa chữ 験 : 試験 (しけん): Bài …

Read More »