Home / Kanji / Kanji N5

Kanji N5

Danh sách 2000 Kanji

Danh sách 2000 Kanji Trong quá trình học tiếng Nhật thì việc học các chữ Kanji là điều bắt buộc. Để giúp các bạn có thêm tài liệu học tiếng Nhật, cùng gửi đến các bản tổng hợp 2000 chữ Kanji, có Âm Hán Việt, giải nghĩ và cách đọc. …

Read More »

Phần biệt một số từ Kanji đồng âm

PHÂN BIỆT MỘT VÀI KANJI ĐỒNG ÂM 📚 掛ける、懸ける、架ける、賭ける : かける ❶懸ける: 💥 Trao tặng 例:勝者に賞品を懸ける 👉Tặng phần thưởng cho người chiến thắng. 💥Uỷ thác, giao phó 例: 一生を懸けた仕事 👉 Công việc tôi đã gửi gắm cả đời 💥 Mong ước, cầu nguyện 例: 望みを懸ける 👉 Ôm ấp hi vọng …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 運, 動, 止, 使, 歩

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 運, 動, 止, 使, 歩 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 運 : Vận Cách đọc theo âm Onyomi:  うん Cách đọc theo âm Kunyomi: はこ Chữ 運:Dùng xe vận chuyển cái đệm. Những từ thường có chứa chữ 運 : 運ぶ (はこぶ): Vận …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 験, 宿, 題, 文, 英

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 験, 宿, 題, 文, 英 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 験 : Kiểm Cách đọc theo âm Onyomi: けん, げん Chữ 験: Trước khi leo núi, người leo kiểm tra con ngựa. Những từ thường có chứa chữ 験 : 試験 (しけん): Bài …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 未, 歌, 自, 転, 乗

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 未, 歌, 自, 転, 乗 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 未 : Vị Cách đọc theo âm Onyomi:  み Chữ 未: Cây này chưa trưởng thành. Những từ thường có chứa chữ 未 : 未来 (みらい): Đời sau 未満 (みまん): Ít hơn, không …

Read More »