Home / Ngữ pháp

Ngữ pháp

Tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1.

…

Ngữ Pháp N5
Ngữ Pháp N4
Ngữ Pháp N3
Ngữ Pháp N2
Ngữ Pháp N1

Cách chia thể ない

Cách chia thể ない Trong bài này chúng ta sẽ cùng học cách chia thể ない trong tiếng Nhật Xem thêm bài: Bảng chia thể 192 Động Từ nhóm II, III quan trọng PDF Tổng hợp Cách Chia Thể N4

Read More »

100 Ngữ Pháp thường gặp trong BJT

100 Ngữ Pháp thường gặp trong BJT Tổng hợp những ngữ pháp thường gặp trong BJT 1. ~を踏まえて (Dựa trên, xét đến) Ví dụ: ご意見を踏まえて、再度検討いたします。 (ごいけんをふまえて、さいどけんとういたします。) Dựa trên ý kiến của quý vị, chúng tôi sẽ xem xét lại. 2. ~に鑑みて (かんがみて) (Xét đến, căn cứ vào) Ví dụ: 現状に鑑みて、計画を見直す必要があります。 …

Read More »

Phân biệt cách dùng と, たら, ば, なら

Phân biệt cách dùng と, たら, ば, なら Phân biệt cách dùng ~と / ~たら / ~ ば / ~ なら trong tiếng Nhật Xem thêm: 69 Cặp Ngữ Pháp tiếng Nhật dễ bị nhầm lẫn PDF Phân biệt うちに, あいだに và ところ

Read More »

Phân biệt うちに, あいだに và ところ

Phân biệt うちに, あいだに và ところtrong tiếng Nhật 1. ~うちに (trong lúc) Ý nghĩa: ~うちに có thể dùng với 2 ý nghĩa A: Thực hiện một hành động trước khi một trạng thái khác thay đổi. B: Trong khoảng thời gian một hành động, sự việc xảy ra, có một …

Read More »

Phân biệt 間 và 間に

Phân biệt 間 và 間に trong tiếng Nhật 間 (あいだ)  Ngữ pháp: Nの/Aい/Vている・Vる+間 Ý nghĩa: Suốt, liên tục,… Cách dùng: Chỉ hành động diễn ra trong suốt thời gian. Hành động ở mệnh đề 1 và mệnh đề 2 dài bằng nhau Ví dụ: 彼は会議の間ずっと眠りをしていた。 Anh ta ngủ gật trong …

Read More »