Home / Ngữ pháp (page 4)

Ngữ pháp

Tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1.

…

Ngữ Pháp N5
Ngữ Pháp N4
Ngữ Pháp N3
Ngữ Pháp N2
Ngữ Pháp N1

Cách sử dụng từ やっぱり trong tiếng Nhật

Cách sử dụng từ やっぱり trong tiếng Nhật Ai đang sống ở Nhật hoặc thường giao tiếp với người Nhật thì biết tần xuất họ sử dụng từ やっぱり này nhiều thế nào rồi ạ. Mọi người lưu, memo lại và hình dùng bối cảnh luyện nói theo để biến …

Read More »

15 Cách sử dụng thể て (te) trong tiếng Nhật

15 Cách sử dụng thể て (te) trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về 15 cách sử dụng thể て (Te) trong tiếng Nhật. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn. Xem thêm bài: Những câu giao tiếp tiếng Nhật …

Read More »

Phân Biệt ngữ pháp~に対して và ~にとって 

PHÂN BIỆT NGỮ PHÁP ~に対して VÀ ~にとって ① ~に対して (にたいして) : 動作や感情が向けられる対象を表します。 Biểu thị đối tượng mà hành động,thái độ, cảm xúc hướng đến. Nhiều trường hợp có thể thay đổi cách nói thành「に」, nhưng nó thường được sử dụng hơn「に」cho những cách nói khô cứng nhằm nhấn mạnh phần ~の Ví dụ: …

Read More »

Tổng hợp tất cả các thể trong tiếng Nhật

Tổng hợp tất cả các thể trong tiếng Nhật Với các bạn đang học tiếng Nhật, thì việc học các thể trong tiếng Nhật thì rất là cần thiết. Sau đây cùng chia sẻ với các bạn tổng hợp tất cả các thể thường gặp trong tiếng Nhật.

Read More »

Phân biệt 使用(しよう), 利用(りよう), 応用(おうよう), 活用(かつよう)

Sự khác nhau giữa 使用(しよう), 利用(りよう), 応用(おうよう), 活用(かつよう) trong tiếng Nhật ‐ 使用 (しよう):物や人などを使うこと。本来の目的で使うこと。 使用 là từ chung nhất với nghĩa “sử dụng”. Sử dụng vật hay người với mục đích nào đó thì ta dùng 使用. VD: はさみを使用して封筒を開ける。 - 利用 (りよう): 自分の利益になるようにうまく使うこと。役に立たせること。 利用 hay được sử dụng nhiều và hay bị dùng …

Read More »

Hậu tố さ (sa) trong tiếng nhật

Hậu tố さ (sa) trong tiếng nhật Trong tiếng Nhật có 4 hậu tố hay được sử dụng khi danh từ hoá(名詞化接尾辞:めいしかせつびじ) là “さ”,”み”,”め” và “き”. Chủ yếu là sử dụng “さ” và “み” vì đây cũng là hai trường hợp hay bị nhầm lẫn với nhau. Thay vì so …

Read More »

Phân biệt ~みたい、~らしい、~っぽい

Phân biệt ~みたい、~らしい、~ っぽい trong tiếng Nhật Ngữ pháp N3: Phân biệt みたい/ らしい/ っぽい 1. ~みたい Ý nghĩa: giống như, hình như là Cấu trúc: N/A/V thể thông thường (普通形) + みたいに /みたいだ N/A/V thể thông thường (普通形) + みたいな + N Cách dùng: a. Đưa ra ví dụ …

Read More »

Phân biệt「せっかく」và「わざわざ」trong tiếng Nhật

Phân biệt 「せっかく」 và 「わざわざ」 trong tiếng Nhật 🔴 わざわざ: 1, Cất công, dành nhiều công sức, thời gian, tiền bạc,… cho một chuyện gì đó, không quản ngại khó khăn, dù đó không phải là nghĩa vụ hay việc bắt buộc phải làm (dùng để đề cao công sức …

Read More »