19 Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đi với thể て (te) Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đi với thể て. Xem thêm bài liên quan: Các mẫu ngữ pháp tiếng Nhật thường dùng – Phần 1 Cách sử dụng Phó Từ …
Read More »Ngữ pháp
10 Ngữ pháp tiếng Nhật nói lên nguyện vọng, mong muốn
10 Ngữ pháp tiếng Nhật nói lên nguyện vọng, mong muốn Trong tiếng Nhật khi muốn nói lên nguyện vọng, mong muốn điều gì đó với ai thì chúng ta sử dụng 10 cấu trúc ngữ pháp sau. Xem thêm: 114 ĐỘNG TỪ N5 THÔNG DỤNG AI CŨNG NÊN BIẾT …
Read More »Phân biệt 3 cách nói “Dự định làm gì” trong tiếng Nhật
Phân biệt 3 cách nói “Dự định làm gì” trong tiếng Nhật Phân biệt, hiểu và dùng thành thạo 3 cách nói “Dự định làm gì” trong tiếng Nhật. Xem thêm: Phân biệt ngữ pháp ように và ために Phân biệt となり, そば, よこ
Read More »Phân biệt ngữ pháp ように và ために
PHÂN BIỆT NGỮ PHÁP ように và ために Ôn nhanh 2 mẫu ngữ pháp “MỤC ĐÍCH” và nắm kĩ cách dùng nhé các bạn. Xem thêm: Phân biệt となり, そば, よこ Tổng hợp các mẫu Ngữ Pháp ように trong JLPT
Read More »Phân biệt となり, そば, よこ
Phân biệt となり, そば, よこ trong tiếng Nhật 1) 隣 (となり) : là bên cạnh, sát bên, gần (nghĩa là kế bên luôn đó) よこ : cũng là bên cạnh, gần, nhưng là trên đường thẵng 隣 … Bên cạnh → Nó cũng có thể đại diện cho các mặt …
Read More »Tổng hợp Ngữ pháp ばかり
Tổng hợp Ngữ pháp ばかり Top mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đi kèm với ばかり hay dùng Xem thêm: Phân biệt ~たら và ~と Phân biệt Ngữ Pháp 間 và 間に
Read More »Phân biệt うちに、あいだに、さいちゅうに
Phân biệt うちに、あいだに、さいちゅうに Phân biệt うちに、あいだに、最中に cực kì dễ hiểu Xem thêm bài: Ngữ pháp N5: これ/それ/あれ [kore/sore/are] Ngữ pháp N5: Phân biệt ngữ pháp ~から và ~ので
Read More »Một số ngữ pháp tiếng Nhật thường dùng – Phần 2
Một số ngữ pháp tiếng Nhật thường dùng – Phần 2 Các mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản 76. (Trước đây) thường (làm gì) (~た)ものだ。 mono = chỉ sự việc đương nhiên, lẽ thường phải thế ~ shita mono da = Trước đây thường làm gì. 大学生時代授業をサボってゲームをやったものだ。 Thời sinh …
Read More »Các mẫu ngữ pháp tiếng Nhật thường dùng – Phần 1
Một số ngữ pháp tiếng Nhật thường dùng – Phần 1 Các mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản 1. Nên – (làm gì) ~したほうがいい(~したほうが良い) (“hou ga ii” = theo hướng ~ thì tốt = “nên”) 道に迷ったら地元の人に聞いたほうがいいですよ。 Nếu bạn lạc đường thì nên hỏi người sống ở đó. 2. Không …
Read More »Tổng hợp các mẫu Ngữ Pháp ように trong JLPT
Tổng hợp các mẫu Ngữ Pháp ように trong JLPT Nhiều bạn học N4 cứ bảo: nhìn thấy ように là sợ Theo Tiếng Nhật Tanoshii Xem thêm bài: Mimi kara Oboeru N4 Ngữ pháp Học ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 1
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
