Home / Tiếng Nhật giao tiếp

Các câu Kaiwa thể hiện sự không hài lòng

Cùng học 25 mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp khi nói không vừa lòng. 1. あなたはウソばっかりだ。 ( あなたは うそ ばっかりだ. ) Anh chị toàn nói dối thôi. 2. それは私のせいじゃない。 ( それは わたしの せいじゃない. ) Đây không phải là lỗi của tôi. 3. どうしてそんなことが言えるのだろう。 ( どうして そんなことが いえるのだろう. ) Tại sao …

Read More »

Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy

Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 1 Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 2 Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 3 Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà …

Read More »

Mẫu câu La Mắng trong tiếng Nhật

Đây là một số mẫu câu mà khi ở Nhật Bản nên biết. 1. だまれ(黙れ) (だまれ) Damare Câm đi! 2. もうあなたに我慢できない。 (もうあなたにがまんできない。) Mou anata ni gaman dekinai. Tôi không thể chịu nổi anh nữa rồi. 3. 馬鹿 (ばか) Baka Đồ ngu! 4. いいわけばかりしないで。 (いいわけばかりしないで。) Iiwake bakari shinai de. Đừng có …

Read More »

50 câu khẩu ngữ tiếng Nhật thường gặp trong giao tiếp

50 câu khẩu ngữ tiếng Nhật thường gặp trong giao tiếp 50 câu khẩu ngữ tiếng Nhật người Nhật hay dùng trong giao tiếp hằng ngày! 1. あいてる? (Aiteru?) Rảnh không? 2. あきちゃった。 (Akichatta.) Chán rồi, ngán rồi. 3. あけましておめでとう。 (Akemashite omedetou.) Năm mới vui vẻ. 4. あげる。 (Ageru.) Tặng …

Read More »

50 Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp thông dụng

50 Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp thông dụng 50 câu Kaiwa thông dụng trong tiếng Nhật. No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 おはようございます。 おはようございます。 Chào buổi sáng. 2 こんにちは。 こんにちは。 Xin chào. 3 こんばんは。 こんばんは。 Chào buổi tối. 4 おやすみなさい。 おやすみなさい。 Chúc ngủ ngon. 5 はじめまして。 はじめまして。 Rất vui được …

Read More »

100 Liên Từ Nối thường dùng trong Kaiwa

100 Liên Từ Nối thường dùng trong Kaiwa Những từ vựng tiếng Nhật thường được sử dụng trong giao tiếp. No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 いずれにしても izure ni shitemo Dù gì thì cũng 2 一方で そのいっぽうで sono ippou de Mặt khác 3 反比例して それにはんぴれいして sore ni hanpirei shite Tỷ …

Read More »

Từ dùng để hỏi trong tiếng Nhật

Từ dùng để hỏi trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học các từ nghi vấn từ trong tiếng Nhật. Đây là những từ giúp chúng ta tự tin hơn trong giao tiếp tiếng Nhật. Stt Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 だれ /dare/ Ai 2 どなた /donata/ …

Read More »

44 Nghi vấn từ N5-N4 cần nhớ

44 Nghi vấn từ N5-N4 cần nhớ 1. だれが休みましたか? だれがやすみましたか? dare ga yasumimashita ka Ai đã nghỉ vậy? 2. 彼はどなたですか? かれはどなたですか? kare wa donata desu ka Anh ấy là ai vậy? 3. いつ来ますか? いつきますか? itsu kimasu ka Khi nào đến vậy? 4. 公園はどこですか? こうえんはどこですか? kouen wa doko desu ka Công …

Read More »