Home / Tiếng Nhật giao tiếp / Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 8

Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 8

Tiếng Nhật thực tế trong xưởng mà quản lý thường nói hằng ngày.

I. Câu nhắc nhở khi thao tác và đóng thùng

1. よく確認して。
(よくかくにんして)
Yoku kakunin shite.
Kiểm tra kỹ nhé.

2. 箱に入れる前に、商品の向きが合っているか確認してください。
(はこにいれるまえに、しょうひんのむきがあっているかかくにんしてください)
Hako ni ireru mae ni, shōhin no muki ga atte iru ka kakunin shite kudasai.
Kiểm tra đúng chiều sản phẩm trước khi cho vào thùng.

3. 反対になっていないか確認して。
(はんたいになっていないかかくにんして)
Hantai ni natte inai ka kakunin shite.
Kiểm tra xem có bị ngược không.

4. ちゃんと合わせて入れて。
(ちゃんとあわせていれて)
Chanto awasete irete.
Căn cho khớp rồi hãy cho vào.

5. 数を間違えないで。
(かずをまちがえないで)
Kazu o machigaenaide.
Đừng đếm sai số lượng.

6. 決められた量を守って。
(きめられたりょうをまもって)
Kimerareta ryō o mamotte.
Làm đúng định lượng quy định.

II. Câu thúc giục và sửa lỗi

1. もっと早くして。
(もっとはやくして)
Motto hayaku shite.
Làm nhanh hơn.

2. 手を止めないで。
(てをとめないで)
Te o tomenaide.
Đừng dừng tay.

3. もう一度やって。
(もういちどやって)
Mō ichido yatte.
Làm lại lần nữa.

4. これは違うよ。
(これはちがうよ)
Kore wa chigau yo.
Cái này sai rồi.

5. 勝手に変えないで。
(かってにかえないで)
Katte ni kaenaide.
Đừng tự ý thay đổi.

III. Khi có vấn đề hoặc phát hiện hàng lỗi

1. いったん止めて。
(いったんとめて)
Ittan tomete.
Tạm dừng lại.

2. すぐに呼んで。
(すぐによんで)
Sugu ni yonde.
Gọi người phụ trách ngay.

3. 不良品かどうか確認して。
(ふりょうひんかどうかかくにんして)
Furyōhin ka dō ka kakunin shite.
Kiểm tra xem có phải hàng lỗi không.

4. そのままにしておいて。
(そのままにしておいて)
Sono mama ni shite oite.
Cứ để nguyên như vậy.

5. 触らないで。
(さわらないで)
Sawaranaide.
Đừng chạm vào.

IV. Khi lỡ làm sai, để lọt hàng lỗi hoặc xuất hàng lỗi

1. すみません、作業を間違えてしまいました。
(すみません、さぎょうをまちがえてしまいました)
Sumimasen, sagyō o machigaete shimaimashita.
Xin lỗi, tôi đã thao tác nhầm.

2. 不良品を流してしまいました。
(ふりょうひんをながしてしまいました)
Furyōhin o nagashite shimaimashita.
Tôi đã lỡ để hàng lỗi chạy tiếp trên dây chuyền.

3. 不良品が次の工程に流れてしまった可能性があります。
(ふりょうひんがつぎのこうていにながれてしまったかのうせいがあります)
Furyōhin ga tsugi no kōtei ni nagarete shimatta kanōsei ga arimasu.
Có khả năng hàng lỗi đã chuyển sang công đoạn tiếp theo.

4. 不良品を出荷してしまいました。
(ふりょうひんをしゅっかしてしまいました)
Furyōhin o shukka shite shimaimashita.
Tôi đã lỡ xuất hàng lỗi đi.

5. 出荷してしまった可能性があります。
(しゅっかしてしまったかのうせいがあります)
Shukka shite shimatta kanōsei ga arimasu.
Có khả năng hàng đã bị xuất đi rồi.

6. どう対応すればいいでしょうか。
(どうたいおうすればいいでしょうか)
Dō taiō sureba ii deshō ka.
Tôi nên xử lý việc này như thế nào ạ?

Khi chưa chắc chắn hàng có lỗi hay không:

7. 不良品かどうか分からないので、確認をお願いします。
(ふりょうひんかどうかわからないので、かくにんをおねがいします)
Furyōhin ka dō ka wakaranai node, kakunin o onegai shimasu.
Tôi không chắc đây có phải hàng lỗi hay không, nhờ anh/chị kiểm tra giúp.

V. Khi dọn dẹp, kết thúc ca

1. 片付けて。
(かたづけて)
Katazukete.
Dọn dẹp đi.

2. きれいに掃除して。
(きれいにそうじして)
Kirei ni sōji shite.
Vệ sinh cho sạch.

3. 元の場所に戻して。
(もとのばしょにもどして)
Moto no basho ni modoshite.
Đưa về chỗ cũ.

4. 忘れ物がないか確認して。
(わすれものがないかかくにんして)
Wasuremono ga nai ka kakunin shite.
Kiểm tra xem có bỏ quên đồ không.

VI. Cuối tháng: Kiểm kê hàng hóa

1. 棚卸しを始めます。
(たなおろしをはじめます)
Tanaoroshi o hajimemasu.
Bắt đầu kiểm kê.

2. もう一度数えてください。
(もういちどかぞえてください)
Mō ichido kazoete kudasai.
Hãy đếm lại.

3. 数が合いません。
(かずがあいません)
Kazu ga aimasen.
Số lượng không khớp.

4. 数を記入してください。
(かずをきにゅうしてください)
Kazu o kinyū shite kudasai.
Hãy ghi số lượng vào.

Từ vựng tiếng Nhật liên quan:

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 棚卸し たなおろし tanaoroshi Kiểm kê hàng tồn kho
2 在庫 ざいこ zaiko Hàng tồn kho
3 在庫数 ざいこすう zaikosuu Số lượng hàng tồn kho
4 数量 すうりょう suuryou Số lượng

Xem thêm:
Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 6
Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 7