Home / Tiếng Nhật giao tiếp / Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 7

Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 7

Đi làm xưởng ở Nhật Bản thì bạn nên biết những từ vựng và các câu giao tiếp sau.

I. Khi chưa biết làm, muốn hỏi Senpai

1. これはどうやってやりますか?
(これはどうやってやりますか)
Kore wa dō yatte yarimasu ka?
Cái này làm thế nào ạ?

2. もう一度教えていただけますか?
(もういちどおしえていただけますか)
Mō ichido oshiete itadakemasu ka?
Anh/chị chỉ lại cho em một lần nữa được không ạ?

3. まだよく分かりません。
(まだよくわかりません)
Mada yoku wakarimasen.
Em chưa hiểu lắm ạ.

4. こうやればいいですか?
(こうやればいいですか)
Kō yareba ii desu ka?
Làm như thế này có đúng không ạ?

5. 次は何をすればいいですか?
(つぎはなにをすればいいですか)
Tsugi wa nani o sureba ii desu ka?
Tiếp theo em phải làm gì ạ?

II. Khi làm xong công việc

6. 終わりました。
(おわりました)
Owarimashita.
Em làm xong rồi ạ.

7. 次は何をしますか?
(つぎはなにをしますか)
Tsugi wa nani o shimasu ka?
Tiếp theo làm gì ạ?

8. もう一度確認します。
(もういちどかくにんします)
Mō ichido kakunin shimasu.
Em kiểm tra lại một lần nữa.

9. やり直します。
(やりなおします)
Yarinaoshimasu.
Em làm lại nhé.

III. Khi phát hiện hàng lỗi

10. これは不良品です。
(これはふりょうひんです)
Kore wa furyōhin desu.
Cái này bị lỗi ạ.

11. これにキズがあります。
(これにキズがあります)
Kore ni kizu ga arimasu.
Cái này có vết xước.

12. 何かおかしいです。
(なにかおかしいです)
Nanika okashii desu.
Hình như có gì đó bất thường.

13. どう対応すればいいですか?
(どうたいおうすればいいですか)
Dō taiō sureba ii desu ka?
Em nên xử lý thế nào ạ?

IV. Khi máy móc gặp sự cố

14. 機械が動きません。
(きかいがうごきません)
Kikai ga ugokimasen.
Máy không chạy ạ.

15. 機械から変な音がします。
(きかいからへんなおとがします)
Kikai kara hen na oto ga shimasu.
Máy phát ra tiếng động lạ.

16. 機械が急に止まりました。
(きかいがきゅうにとまりました)
Kikai ga kyū ni tomarimashita.
Máy đột nhiên dừng lại.

17. 確認していただけますか?
(かくにんしていただけますか)
Kakunin shite itadakemasu ka?
Anh/chị kiểm tra giúp em được không ạ?

V. Những câu ngắn dùng hằng ngày trong xưởng

18. はい、分かりました。
(はい、わかりました)
Hai, wakarimashita.
Vâng, em hiểu rồi ạ.

19. ちょっと待ってください。
(ちょっとまってください)
Chotto matte kudasai.
Xin chờ một chút.

20. すぐ行きます。
(すぐいきます)
Sugu ikimasu.
Em đến ngay.

21. 手伝いましょうか?
(てつだいましょうか)
Tetsudaimashō ka?
Để em giúp nhé?

22. お先に失礼します。
(おさきにしつれいします)
Osaki ni shitsurei shimasu.
Em xin phép về trước ạ.

Từ vựng tiếng Nhật liên quan:

No. Kanji Hiragana / Katakana Romaji Nghĩa
1 工場 こうじょう koujou Nhà máy, nhà xưởng
2 作業 さぎょう sagyou Công việc, thao tác
3 機械 きかい kikai Máy móc
4 部品 ぶひん buhin Linh kiện
5 製品 せいひん seihin Sản phẩm
6 材料 ざいりょう zairyou Nguyên liệu
7 検品 けんぴん kenpin Kiểm tra hàng
8 不良品 ふりょうひん furyouhin Hàng lỗi, sản phẩm lỗi
9 キズ kizu Vết xước
10 数量 すうりょう suuryou Số lượng
11 作業手順 さぎょうてじゅん sagyou tejun Trình tự thao tác
12 作業着 さぎょうぎ sagyougi Quần áo bảo hộ lao động
13 手袋 てぶくろ tebukuro Găng tay
14 安全靴 あんぜんぐつ anzen gutsu Giày bảo hộ
15 交替 こうたい koutai Thay người, đổi ca
16 残業 ざんぎょう zangyou Tăng ca
17 休憩 きゅうけい kyuukei Nghỉ giải lao
18 報告 ほうこく houkoku Báo cáo
19 確認 かくにん kakunin Xác nhận, kiểm tra
20 不具合 ふぐあい fuguai Sự cố, lỗi bất thường

Xem thêm:
Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 5
Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 6