Đi làm xưởng ở Nhật Bản thì bạn nên biết những từ vựng và các câu giao tiếp sau.

I. Khi chưa biết làm, muốn hỏi Senpai
1. これはどうやってやりますか?
(これはどうやってやりますか)
Kore wa dō yatte yarimasu ka?
Cái này làm thế nào ạ?
2. もう一度教えていただけますか?
(もういちどおしえていただけますか)
Mō ichido oshiete itadakemasu ka?
Anh/chị chỉ lại cho em một lần nữa được không ạ?
3. まだよく分かりません。
(まだよくわかりません)
Mada yoku wakarimasen.
Em chưa hiểu lắm ạ.
4. こうやればいいですか?
(こうやればいいですか)
Kō yareba ii desu ka?
Làm như thế này có đúng không ạ?
5. 次は何をすればいいですか?
(つぎはなにをすればいいですか)
Tsugi wa nani o sureba ii desu ka?
Tiếp theo em phải làm gì ạ?
II. Khi làm xong công việc
6. 終わりました。
(おわりました)
Owarimashita.
Em làm xong rồi ạ.
7. 次は何をしますか?
(つぎはなにをしますか)
Tsugi wa nani o shimasu ka?
Tiếp theo làm gì ạ?
8. もう一度確認します。
(もういちどかくにんします)
Mō ichido kakunin shimasu.
Em kiểm tra lại một lần nữa.
9. やり直します。
(やりなおします)
Yarinaoshimasu.
Em làm lại nhé.
III. Khi phát hiện hàng lỗi
10. これは不良品です。
(これはふりょうひんです)
Kore wa furyōhin desu.
Cái này bị lỗi ạ.
11. これにキズがあります。
(これにキズがあります)
Kore ni kizu ga arimasu.
Cái này có vết xước.
12. 何かおかしいです。
(なにかおかしいです)
Nanika okashii desu.
Hình như có gì đó bất thường.
13. どう対応すればいいですか?
(どうたいおうすればいいですか)
Dō taiō sureba ii desu ka?
Em nên xử lý thế nào ạ?
IV. Khi máy móc gặp sự cố
14. 機械が動きません。
(きかいがうごきません)
Kikai ga ugokimasen.
Máy không chạy ạ.
15. 機械から変な音がします。
(きかいからへんなおとがします)
Kikai kara hen na oto ga shimasu.
Máy phát ra tiếng động lạ.
16. 機械が急に止まりました。
(きかいがきゅうにとまりました)
Kikai ga kyū ni tomarimashita.
Máy đột nhiên dừng lại.
17. 確認していただけますか?
(かくにんしていただけますか)
Kakunin shite itadakemasu ka?
Anh/chị kiểm tra giúp em được không ạ?
V. Những câu ngắn dùng hằng ngày trong xưởng
18. はい、分かりました。
(はい、わかりました)
Hai, wakarimashita.
Vâng, em hiểu rồi ạ.
19. ちょっと待ってください。
(ちょっとまってください)
Chotto matte kudasai.
Xin chờ một chút.
20. すぐ行きます。
(すぐいきます)
Sugu ikimasu.
Em đến ngay.
21. 手伝いましょうか?
(てつだいましょうか)
Tetsudaimashō ka?
Để em giúp nhé?
22. お先に失礼します。
(おさきにしつれいします)
Osaki ni shitsurei shimasu.
Em xin phép về trước ạ.
Từ vựng tiếng Nhật liên quan:
| No. | Kanji | Hiragana / Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 工場 | こうじょう | koujou | Nhà máy, nhà xưởng |
| 2 | 作業 | さぎょう | sagyou | Công việc, thao tác |
| 3 | 機械 | きかい | kikai | Máy móc |
| 4 | 部品 | ぶひん | buhin | Linh kiện |
| 5 | 製品 | せいひん | seihin | Sản phẩm |
| 6 | 材料 | ざいりょう | zairyou | Nguyên liệu |
| 7 | 検品 | けんぴん | kenpin | Kiểm tra hàng |
| 8 | 不良品 | ふりょうひん | furyouhin | Hàng lỗi, sản phẩm lỗi |
| 9 | キズ | kizu | Vết xước | |
| 10 | 数量 | すうりょう | suuryou | Số lượng |
| 11 | 作業手順 | さぎょうてじゅん | sagyou tejun | Trình tự thao tác |
| 12 | 作業着 | さぎょうぎ | sagyougi | Quần áo bảo hộ lao động |
| 13 | 手袋 | てぶくろ | tebukuro | Găng tay |
| 14 | 安全靴 | あんぜんぐつ | anzen gutsu | Giày bảo hộ |
| 15 | 交替 | こうたい | koutai | Thay người, đổi ca |
| 16 | 残業 | ざんぎょう | zangyou | Tăng ca |
| 17 | 休憩 | きゅうけい | kyuukei | Nghỉ giải lao |
| 18 | 報告 | ほうこく | houkoku | Báo cáo |
| 19 | 確認 | かくにん | kakunin | Xác nhận, kiểm tra |
| 20 | 不具合 | ふぐあい | fuguai | Sự cố, lỗi bất thường |
Xem thêm:
Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 5
Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 6
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí

