Cùng học 25 mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp khi nói không vừa lòng.

1. あなたはウソばっかりだ。
( あなたは うそ ばっかりだ. )
Anh chị toàn nói dối thôi.
2. それは私のせいじゃない。
( それは わたしの せいじゃない. )
Đây không phải là lỗi của tôi.
3. どうしてそんなことが言えるのだろう。
( どうして そんなことが いえるのだろう. )
Tại sao anh có thể nói những lời như vậy.
4. もうあなたに我慢できない。
( もう あなたに がまんできない. )
Tôi không thể chịu nổi anh nữa rồi.
5. 今度あなたに言うのは最後だ。
( こんど あなたに いうのは さいごだ. )
Tôi nói với anh lần này là lần cuối đấy.
6. そうしない方が良かったんじゃない。
( そうしない ほうが よかったんじゃない. )
Lẽ ra anh không nên làm thế.
7. そういうふうに言うな。
( そういうふうに いうな. )
Đừng nói kiểu đó với tôi.
8. うるさくするな。
( うるさくするな. )
Đừng làm ồn nữa.
9. 私が見えないところで行け。
( わたしが みえないところで いけ. )
Hãy đi cho khuất mắt tôi.
10. 立ち去れ。
( たちされ. )
Biến đi.
11. そんな目つきで私を見ないで。
( そんな めつきで わたしを みないで. )
Đừng nhìn tôi kiểu đó.
12. 何か言ったか。
( なにか いったか. )
Anh nói cái gì vậy?
13. あなたのせいです。
( あなたの せいです. )
Lỗi tại anh đấy.
14. 行け。
( いけ. )
Cút đi!
15. 言い訳をしないでください。
( いいわけを しないでください. )
Đừng tự bào chữa nữa.
16. もういいよ。
( もう いいよ. )
Đủ rồi đấy.
17. 自分がやったことを見てみろ。
( じぶんが やったことを みてみろ. )
Hãy nhìn những gì anh làm đi.
18. あなたを許せない。
( あなたを ゆるせない. )
Tôi không thể tha thứ cho anh.
19. 自分のことに注意しろ。
( じぶんのことに ちゅういしろ. )
Hãy lo chuyện của anh đi.
20. あなたが嫌いだ。
( あなたが きらいだ. )
Tôi căm ghét anh.
21. バカ。
( ばか. )
Đồ ngu.
22. あなたは行き過ぎだよ。
( あなたは いきすぎだよ. )
Anh đã đi quá xa rồi đấy.
23. 何をやっているかわかるか。
( なにを やっているか わかるか. )
Anh có biết anh đang làm gì không?
24. 黙れ。
( だまれ. )
Câm đi.
25. 私に何もできない。
( わたしに なにも できない. )
Tôi không thể làm gì cả.
Xem thêm bài:
Mẫu câu La Mắng trong tiếng Nhật
Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí

