Home / Kanji / Kanji N4 / Học chữ Kanji bằng hình ảnh 性, 招, 取, 橋, 交

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 性, 招, 取, 橋, 交

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 性, 招, 取, 橋, 交
Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình

1) 性 : Tính

Cách đọc theo âm Onyomi: セイ, ショオ

Chữ  : Khi sinh ra sẽ biết giới tính của trẻ

Những từ thường có chứa chữ :

男性 (だんせい) : đàn ông

女性 (じょせい) : đàn bà

性別 (せいべつ) : giới tính

正確 (せいかく) : chính xác

性質 (せいしつ) : tính chất

理性 (りせい) : lý tính

酸性 (さんせい) : tính axit

相性 (あいしょう) : tương sinh (ngũ hành)

2) 招 : Chiêu

Cách đọc theo âm Onyomi: ショオ

Cách đọc theo âm Kunyomi: まね_く

Chữ  : Tôi sẽ mời bạn một bữa ăn.

Những từ thường có chứa chữ :

招待する (しょうたいする) : mời, chiêu đãi

招く (まねく) : mời, rủ

招き (まねき) : lời mời

招待状 (しょうたいじょう) : thư mời

3) 取 : Thủ

Cách đọc theo âm Onyomi: シュ

Cách đọc theo âm Kunyomi: と_る

Chữ  : Đừng có cầm tai tôi.

Những từ thường có chứa chữ :

取る (とる) : lấy

受け取る (うけとる) : nhận

取り出す (とりだす) : lấy ra

取り消す (とりけす) : hủy bỏ

取り替える (とりかえる) : thay thế

聞き取り (ききとり) : nghe hiểu

取材する (しゅざいする) : thu thập (thông tin, tư liệu)

4) 橋 : Kiều

Cách đọc theo âm Onyomi: キョオ

Cách đọc theo âm Kunyomi: はし

Chữ  : Có một cái cầu gỗ (木) và một toà nhà

Những từ thường có chứa chữ :

橋 (はし) : cầu

鉄橋 (てっきょう) : cây cầu sắt

歩道橋 (ほどうきょう) : cầu cho người đi bộ

つり橋 (つりはし) : cầu treo

5) 交 : Giao

Cách đọc theo âm Onyomi: コオ

Cách đọc theo âm Kunyomi: まじ_わる, ま_じる

Chữ  : Bố tôi (父) đang băng qua ngã tư.

Những từ thường có chứa chữ :

交番 (こうばん) : đồ cảnh sát

交差点 (こうさてん) : ngã tư

交通事故 (こうつうじこ) : tai nạn giao thông

交換 (こうかん) : trao đổi

外交官 (がいこうかん) : nhà ngoại giao

交じる (まじる) : hòa lẫn vào nhau

交わる (まじわる) : cắt nhau

交わす (かわす) : trao đổi