Home / Tiếng Nhật giao tiếp (page 5)

Tiếng Nhật giao tiếp

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi Siêu Thị ở Nhật

30 MẪU CÂU CẦN THIẾT KHI ĐI “SIÊU THỊ” Ở NHẬT 1. すみません、ちょっとお願いできます (sumimasen, chotto onegai dekimasu) Xin lỗi anh/ chị giúp tôi một chút có được không? 2. ~を探しています。ありますか? (—- wo sagashi te imasu. Arimasu ka?) Tôi đang tìm ……Siêu thị mình có không vậy? 3. ~を持っていますか? (~ wo …

Read More »

Những câu giao tiếp tiếng Nhật về trường hợp khẩn cấp

Những câu giao tiếp tiếng Nhật về trường hợp khẩn cấp 手伝ってください。 (Tetsudatte kudasai.) : Hãy cứu tôi với. 助けて : tasukete Cứu! 警察! (Keisatsu!) Cảnh sát ơi! けがをしました。 Kega o shimashita Tôi bị thương rồi 医者を呼んでください。 Isha o yonde kudasai Xin hãy gọi bác sĩ cho tôi. 一番近い警察署はどこですか Ichiban …

Read More »

Những câu giao tiếp tiếng Nhật về Thời Tiết

Những câu giao tiếp tiếng Nhật về Thời Tiết CÁCH NÓI THỜI TIẾT TRONG TIẾNG NHẬT ———————————- 天候 tenkou – thời tiết! 天気はどうですか? Tenki wa dou desuka? Thời tiết thế nào? 良い天気ではありません! Yoi tenki dewa arimasen! Không phải là ngày đẹp trời đâu! 今日はとてもいい天気です。 Kyou wa tottemo ii tenki desu. Hôm …

Read More »

Tổng hợp từ nghi vân trong tiếng Nhật N5

Tổng hợp từ nghi vấn N5:「疑問詞」 Cái gì, gì: なん、なに Ai: だれ、 どなた[lịch sự] Của ai: だれの、 どなたの[lịch sự] Với ai: だれと、どなたと[lịch sự] Số bao nhiêu: なんばん Mấy giờ: なんじ Bằng cách nào, phương tiện nào : なんで、 なにで Thứ mấy: なんようび Ngày mấy : なんにち Tháng mấy: なんがつ Khi …

Read More »

Các quy tắc nói nhanh, nói tắt trong tiếng Nhật

Các quy tắc nói nhanh, nói tắt trong tiếng Nhật では dewa → じゃ ja ては tewa → ちゃ cha ておく te oku → とく toku てしまう te shimau → ちゃう chau でしまう de shimau → じゃう jau てしまった te shimatta → ちゃった chatta でしまった de shimatta → じゃった jatta ければ kereba → きゃ kya いらない iranai → いらん iran もの mono → もん mon (Các âm hàng “n” như …

Read More »

Mẫu câu giao tiếp cơ bản khi đi tàu ở Nhật

Mẫu câu giao tiếp cơ bản khi đi tàu ở Nhật Các mẫu câu giao tiếp khi đi tàu điện ở Nhận Bản 1. Cho tôi hỏi lối vào tàu điện ngầm ở đâu vậy? すみませんが、地下鉄の入り口はどちらですか。 2. Chuyến tàu này xuất phát lúc mấy giờ? この電車は何時に出発しますか。 3. Tôi ngồi đây …

Read More »

Cách đáp lại câu khen trong tiếng Nhật

Cách đáp lại câu「日本語が上手ですね」ngoài 「まだまだです」 1. ありがとう (arigatou): Cảm ơn 2. 本当に嬉しいです(hontouni ureshii desu): Tôi thực sự rất vui 3. 今後の励みになります(kongo no hagemi ni narimasu): Lời khen của bạn đã cho tôi động lực đấy 4. ありがとう、でもそんなことはありませんよ (arigatou, demo sonna koto wa arimasenyo) :Cảm ơn, nhưng thực sự không đến …

Read More »

50 Câu giao tiếp ngắn hay dùng trong tiếng Nhật

50 CÂU GIAO TIẾP NGẮN NHƯNG HAY DÙNG TRONG TIẾNG NHẬT 1. 我がまま言うな(わがままいうな)Đừng ích kỷ vậy nữa 2. よく言うぜ(よくゆうぜ)Nói thì hay lắm 3. 忠告してるんだ(ちゅうこくしてるんだ)Tôi cảnh cáo cậu đấy 4. 何でもするから、許して!(なんでもするから、ゆるして)Tôi sẽ làm bất cứ điều gì nên hãy tha thứ cho tôi 5. あるよ Có chứ 6. おいしそう Trông ngon thế …

Read More »