Home / Tiếng Nhật giao tiếp (page 5)

Tiếng Nhật giao tiếp

1800 câu đàm thoại tiếng Nhật thông dụng( ebook + audio)

1800 câu đàm thoại tiếng Nhật thông dụng( ebook + audio) Cuốn sách “1800 câu đàm thoại tiếng nhật thông dụng” (full ebook +audio) tuyển tập một cách đầy đủ nhất các cấu trúc giao tiếp hàng ngày trong sinh hoạt đời sống của người nhật: Từ những chủ đề …

Read More »

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật sử dụng hàng ngày

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật sử dụng hàng ngày Cùng học những mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong những tình huống thường gặp – Giới thiệu bản thân, chào hỏi – Phản ứng lịch sự trong công ty, sinh hoạt hàng ngày – Khi hỏi và xin phép …

Read More »

20 Câu nói động viên, an ủi bằng tiếng Nhật

20 cách nói an ủi trong tiếng Nhật bạn cần biết 1. 自分 お責めるなよ。 (Jibun o semeru na yo ) Đừng tự trách bản thân nữa 2. やがてはその悲しみを乗り越えるだろう。 (Yagate wa sono kanashimi o norikoeru darou.) Tôi chắc chắn rằng bạn sẽ vượt qua được nỗi đau này thôi. 3. 気持ちはわかる。 …

Read More »

Luyện Tập Kaiwa N5 – N4

Tài liệu học và luyện Tập Kaiwa tiếng Nhật N5 – N4 Xemt thêm: Những câu giao tiếp tiếng Nhật về trường hợp khẩn cấp Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi Siêu Thị ở Nhật

Read More »

100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng Luyện Tập Kaiwa N 5 – N4 1. Các câu chào hỏi tiếng Nhật cơ bản stt Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa 1 おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng 2 こんにちは Konnichiwa Lời chào dùng vào ban ngày, hoặc cũng có thể …

Read More »

Những câu chửi trong tiếng Nhật

NHỮNG CÂU CHỬI THỀ “SANG CHẢNH” TIẾNG NHẬT PHẢI BIẾT ĐỂ KHI BỊ CHỬI KHÔNG はい、わかりました nhé 1. 馬鹿野郎 ばかやろう = Baka yarou: Thằng ngu! Yarou( 野郎) trong tiếng Nhật nghĩa là “thằng, thằng chó, thằng cha”. Đây là cách chửi thông dụng, không hẳn là bậy. Còn Baka( 馬鹿) …

Read More »

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi Siêu Thị ở Nhật

30 MẪU CÂU CẦN THIẾT KHI ĐI “SIÊU THỊ” Ở NHẬT 1. すみません、ちょっとお願いできます (sumimasen, chotto onegai dekimasu) Xin lỗi anh/ chị giúp tôi một chút có được không? 2. ~を探しています。ありますか? (—- wo sagashi te imasu. Arimasu ka?) Tôi đang tìm ……Siêu thị mình có không vậy? 3. ~を持っていますか? (~ wo …

Read More »