Home / Tiếng Nhật giao tiếp (page 5)

Tiếng Nhật giao tiếp

Luyện Tập Kaiwa N5 – N4

Tài liệu học và luyện Tập Kaiwa tiếng Nhật N5 – N4 Xemt thêm: Những câu giao tiếp tiếng Nhật về trường hợp khẩn cấp Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi Siêu Thị ở Nhật

Read More »

100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng Luyện Tập Kaiwa N 5 – N4 1. Các câu chào hỏi tiếng Nhật cơ bản stt Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa 1 おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng 2 こんにちは Konnichiwa Lời chào dùng vào ban ngày, hoặc cũng có thể …

Read More »

Những câu chửi trong tiếng Nhật

NHỮNG CÂU CHỬI THỀ “SANG CHẢNH” TIẾNG NHẬT PHẢI BIẾT ĐỂ KHI BỊ CHỬI KHÔNG はい、わかりました nhé 1. 馬鹿野郎 ばかやろう = Baka yarou: Thằng ngu! Yarou( 野郎) trong tiếng Nhật nghĩa là “thằng, thằng chó, thằng cha”. Đây là cách chửi thông dụng, không hẳn là bậy. Còn Baka( 馬鹿) …

Read More »

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi Siêu Thị ở Nhật

30 MẪU CÂU CẦN THIẾT KHI ĐI “SIÊU THỊ” Ở NHẬT 1. すみません、ちょっとお願いできます (sumimasen, chotto onegai dekimasu) Xin lỗi anh/ chị giúp tôi một chút có được không? 2. ~を探しています。ありますか? (—- wo sagashi te imasu. Arimasu ka?) Tôi đang tìm ……Siêu thị mình có không vậy? 3. ~を持っていますか? (~ wo …

Read More »

Những câu giao tiếp tiếng Nhật về trường hợp khẩn cấp

Những câu giao tiếp tiếng Nhật về trường hợp khẩn cấp 手伝ってください。 (Tetsudatte kudasai.) : Hãy cứu tôi với. 助けて : tasukete Cứu! 警察! (Keisatsu!) Cảnh sát ơi! けがをしました。 Kega o shimashita Tôi bị thương rồi 医者を呼んでください。 Isha o yonde kudasai Xin hãy gọi bác sĩ cho tôi. 一番近い警察署はどこですか Ichiban …

Read More »

Những câu giao tiếp tiếng Nhật về Thời Tiết

Những câu giao tiếp tiếng Nhật về Thời Tiết CÁCH NÓI THỜI TIẾT TRONG TIẾNG NHẬT ———————————- 天候 tenkou – thời tiết! 天気はどうですか? Tenki wa dou desuka? Thời tiết thế nào? 良い天気ではありません! Yoi tenki dewa arimasen! Không phải là ngày đẹp trời đâu! 今日はとてもいい天気です。 Kyou wa tottemo ii tenki desu. Hôm …

Read More »

Tổng hợp từ nghi vân trong tiếng Nhật N5

Tổng hợp từ nghi vấn N5:「疑問詞」 Cái gì, gì: なん、なに Ai: だれ、 どなた[lịch sự] Của ai: だれの、 どなたの[lịch sự] Với ai: だれと、どなたと[lịch sự] Số bao nhiêu: なんばん Mấy giờ: なんじ Bằng cách nào, phương tiện nào : なんで、 なにで Thứ mấy: なんようび Ngày mấy : なんにち Tháng mấy: なんがつ Khi …

Read More »