Home / Kanji / Kanji N4

Kanji N4

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 若, 老

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 若, 老 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 若 : Nhược Cách đọc theo âm Onyomi: ジャク, ニャク Cách đọc theo âm Kunyomi: わか_い, も_しくわ Chữ 若 : Tôi ngắt những lá non bằng tay phải (左) . Những từ thường có chứa …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 冊, 調, 査, 相, 両

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 冊, 調, 査, 相, 両 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 冊 : Sách Cách đọc theo âm Onyomi: サツ, サク Chữ 冊 : Xế nhiều giấy lại, làm thành 1 cuốn sách Những từ thường có chứa chữ 冊: 一冊 (いっさつ) : 1 …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 政, 治, 経, 歳, 枚

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 政, 治, 経, 歳, 枚 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 政 : Chính Cách đọc theo âm Onyomi: セイ, ショオ Cách đọc theo âm Kunyomi: まつりこと Chữ 政 : Chính phủ nên làm việc đúng (正). Những từ thường có chứa …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 初, 番, 神, 様, 信

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 初, 番, 神, 様, 信 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 初 : Sơ Cách đọc theo âm Onyomi: ショ Cách đọc theo âm Kunyomi: はじ_め, そ_める Chữ 初 : Khi bạn làm kimono, đầu tiên bạn phải dùng dao (刀) để cắt …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 申, 和, 戦, 争, 最

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 申, 和, 戦, 争, 最 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 申 : Thân Cách đọc theo âm Onyomi: シン Cách đọc theo âm Kunyomi: もう_す Chữ 申 : Tia chớp đã nói với tôi rằng “tên ta là Tia chớp” Những từ …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 性, 招, 取, 橋, 交

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 性, 招, 取, 橋, 交 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 性 : Tính Cách đọc theo âm Onyomi: セイ, ショオ Chữ 性 : Khi sinh ra sẽ biết giới tính của trẻ Những từ thường có chứa chữ 性: 男性 (だんせい) : đàn …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 陸, 港, 宅, 祭, 平

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 陸, 港, 宅, 祭, 平 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 陸 : Lục Cách đọc theo âm Onyomi: リク Cách đọc theo âm Kunyomi: りく Chữ 陸 : Trên vùng đất này, bạn chỉ có thể nhìn thấy một trạm xe bus …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 末, 将, 祖, 育, 島

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 末, 将, 祖, 育, 島 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 末 : Mạt Cách đọc theo âm Onyomi: マツ,バツ Cách đọc theo âm Kunyomi: すえ Chữ 末 : 1 cái cây (木) tại lúc cuối đời Những từ thường có chứa chữ 末: …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 船, 座, 席, 踊, 活

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 船, 座, 席, 踊, 活 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 船 : Thuyền Cách đọc theo âm Onyomi: セン Cách đọc theo âm Kunyomi: ふね ふな Chữ 船 : Anh ấy nói rằng con thuyền đó có thể chứa được tám …

Read More »

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 駐, 泊, 息, 娘, 奥

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 駐, 泊, 息, 娘, 奥 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 駐 : Trú Cách đọc theo âm Onyomi: チュウ Chữ 駐 : Ông chủ (主) và con ngựa (馬) của ông ấy trú lại ở đây. Những từ thường có chứa chữ 駐: …

Read More »