Home / Từ vựng (page 2)

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Từ Vựng N5
Từ Vựng N4
Từ Vựng N3
Từ Vựng N2
Từ Vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Thuế

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Thuế 1. 保税 (ほぜい) : Nợ thuế 2. 課税 (かぜい) : Đánh thuế 3. 納付 (のうふ) : Nộp thuế 4. 租税公課 (そぜいこうか) : các loại thuế 5. 法人所得税 (ほうじんしょとくぜい) : Thuế thu nhập doanh nghiệp 6. 個人所得税 (こじんしょとくぜい) : Thuế thu nhập cá …

Read More »

Các hoạt động ngày Tết bằng tiếng Nhật

Các hoạt động ngày Tết bằng tiếng Nhật Tết Nguyên Đán là một dịp lễ lớn và thiêng liêng của người Việt Nam. Hãy cùng tìm hiểu về các HOẠT ĐỘNG NGÀY TẾT bằng tiếng Nhật trong bài viết sau đây. Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật về ngày …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về quán Coffee

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về quán Coffee Cùng tailieutiengnhat.net học từ vựng tiếng Nhật chủ đề về quán Cà Phê Theo: Azura Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật về đồ uống Các từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về đồ uống

Cùng tailieutiengnhat.net học từ vựng tiếng Nhật chủ đề về đồ uống. Mizu (水, みず): Nước. Oyu (お 湯, おゆ): Nước nóng. Atatakai mizu (温かい水, あたたかいみず): Nước ấm. Tsumetai mizu (冷たい水, つめたいみず): Nước lạnh. Kohi (コーヒー): Cà phê. Ocha (お茶, おちゃ): Trà xanh. Matcha (抹茶, まっちゃ): Trà xanh dạng bột. …

Read More »