Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về quán Coffee Cùng tailieutiengnhat.net học từ vựng tiếng Nhật chủ đề về quán Cà Phê Theo: Azura Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật về đồ uống Các từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm
Read More »Từ vựng
Từ vựng tiếng Nhật về đồ uống
Cùng tailieutiengnhat.net học từ vựng tiếng Nhật chủ đề về đồ uống. Mizu (水, みず): Nước. Oyu (お 湯, おゆ): Nước nóng. Atatakai mizu (温かい水, あたたかいみず): Nước ấm. Tsumetai mizu (冷たい水, つめたいみず): Nước lạnh. Kohi (コーヒー): Cà phê. Ocha (お茶, おちゃ): Trà xanh. Matcha (抹茶, まっちゃ): Trà xanh dạng bột. …
Read More »Download file tổng hợp từ vựng Mimi kara N5 – N1
Download file tổng hợp từ vựng Mimikara N5 – N1 Từ vựng tiếng Nhật N5 N4 N3 N2 N1 Download: Tại đây Xem thêm bài: Bảng Động Từ tiếng Nhật sơ cấp N5, N4 Tổng hợp 80 Từ vựng Katakana N4
Read More »Từ vựng tiếng Nhật: Một số ngôn ngữ của giới trẻ Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật: Một số ngôn ngữ của giới trẻ Nhật Bản 1. CHÀO HỎI PHONG CÁCH GEN Z ヤッホー!(Yahhoo!)Nghĩa: Hi! (Thân mật, vui vẻ). おっす!(Ossu!)Nghĩa: Chào! (Cách nói ngắn gọn, thường dùng giữa bạn bè). 元気?(Genki?)Nghĩa: Khỏe không? (Thân mật, không cần đầy đủ). お疲れ〜!(Otsukare~!)Nghĩa: Cậu vất vả …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật khi đi tàu điện ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật khi đi tàu điện ở Nhật 1) Các loại tàu điện 1. 電車 (でんしゃ, densha): Tàu điện 2. 新幹線 (しんかんせん, shinkansen): Tàu cao tốc 3. 普通 (ふつう, futsuu): Tàu thường 4. 急行 (きゅうこう, kyuukou): Tàu nhanh 5. 特急 (とっきゅう, tokkyuu): Tàu tốc hành đặc biệt 6. …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các bệnh thường gặp
Từ vựng tiếng Nhật về các bệnh thường gặp Trong bài này chúng ta sẽ cùng tailieutiengnhat học về một số từ vựng về các bệnh thông dụng Xem thêm bài: Hướng dẫn mua thuốc cảm cúm ở Nhật Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Thuốc
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong Hợp đồng
Trong bài này chúng ta sẽ cùng tailieutiengnhat.net học về những thuật ngữ tiếng Nhật trong hợp đồng. Việc hiểu các thuật ngữ trong hợp đồng bằng tiếng Nhật giúp bạn có thể làm tốt công việc. 1. 契約[けいやく]: Hợp đồng = Contract 2. 解約[かいやく]: Hủy hợp đồng = Cancellation …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa – Phần 2
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa – Phần 2 Từ vựng thường dùng trong giao tiếp, hội thoại tiếng Nhật. Xem thêm bài: Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 4 1000 Mẫu câu hỏi Kaiwa N5 – N4 PDF
Read More »Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa – Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa – Phần 1 Từ vựng hay dùng trong giao tiếp, hội thoại tiếng Nhật. 1. 悪口 (わるぐち) : Nói xấu 2. 我々(われわれ) : Chúng tôi 3. まねする: Sự bắt chước, làm theo 4.差し上げる (さしあげる) : Tặng, biếu 5. やる : Cho 6. …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Đồ dùng gia đình
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề vật dụng trong gia đình Trong bài này tailieutiengnhat.net cùng chia sẻ với các bạn, bộ từ vựng tiếng Nhật về các Đồ dùng, vật dụng trong gia đình. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 家電 かでん đồ điện アイロン bàn là, bàn ủi ドライヤー máy sấy …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
