Từ vựng tiếng Nhật về các loại gia vị Từ Vựng về một số loại gia vị thực phẩm cho ae làm việc trong các nhà hàng, quán ăn. 1. バター( Bataa): Bơ 2. マーガリン( Maagarin): Bơ thực vật 3. 食用油( Shokuyouyu): Nước tương 4. 油( Abura): Dầu 5. ピーナッツ油( …
Read More »Từ vựng
Từ vựng tiếng Nhật về Điện Thoại
Từ vựng tiếng Nhật về Điện Thoại Một số từ vựng tiếng Nhật về điện thoại. Từ vựng tiếng Nhật về điện thoại như 携帯電話 (keitaidenwa) là điện thoại di động, 公衆電話 (kousyudenwa) điện thoại công cộng. Điện thoại là thiết bị viễn thông dùng để trao đổi thông tin. …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Xuất Nhập Cảnh
Từ vựng tiếng Nhật về Xuất Nhập Cảnh TỔNG HỢP TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU TIẾNG NHẬT LIÊN QUAN ĐẾN XUẤT NHẬP CẢNH Lần đầu khi đặt chân đến Nhật việc đầu tiên phải làm đó là thủ tục Xuất nhập cảnh. Học ngay 40 mẫu câu giao tiếp tiếng …
Read More »Những từ Katakana khó học
Những từ Katakana khó học Tiếng Nhật có 3 bảng chữ cái chính thức, Hiragana,Katakana và Kanji. Hiragana: Nữ tính. Cong cong. Đáng yêu ( trừ chữ “ku” く nhỉ ) Kanji : chữ Hán mà người Nhật đã mượn của người Trung Quốc khoảng chừng nghìn năm trước. Katakana …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Siêu Thị ở Nhật
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG CẦN THIẾT KHI ĐI “SIÊU THỊ” Ở NHẬT Lưu lại bỏ túi phòng lúc đi chợ không biết mua gì nè mọi người (1) Gạo (米) 米(こめ): gạo もち米(もちこめ): gạo nếp 無洗米(むせんまい): gạo không cần vo khi nấu —– (2) Các loại thịt (肉類) 鳥肉(とりにく): …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Quần Áo, Trang Phục
Từ vựng tiếng Nhật về Quần Áo, Trang Phục Cùng học tiếng Nhật chủ đề về Trang Phục, Quần Áo bằng tiếng Nhật. Hy vọng với những từ vựng này sẽ hữu ích với các bạn. Kanji Hiragana Nghĩa 衣服 いふく Quần áo / trang phục 衣料品 いりょうひん Quần áo …
Read More »Cách đọc các ký tự, dấu bằng tiếng Nhật
Cách đọc các ký tự, dấu bằng tiếng Nhật 。 句点(くてん): Dấu chấm câu ( Kiểu Nhật). . ピリオド : Dấu chấm câu. 、 読点( とうてん): Dấu phẩy ( Kiểu Nhật) , カンマ: Dấu phẩy. ・ 中点( なかてん)、中黒(なかぐろ): Dấu chấm ở giữa. ? 疑問符(ぎもんふ): Dấu chấm hỏi. ! 感嘆符(かんたんふ): Dấu chấm than. …
Read More »65 Trạng từ chỉ THỜI GIAN trong tiếng Nhật
65 Trạng từ chỉ THỜI GIAN trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những Trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật. No. Kanji Hiragana Romaji Meaning 1 未だ まだ mada vẫn, chưa 2 前に まえに mae ni trước đây 3 昔 むかし mukashi ngày …
Read More »20 Động từ cơ bản đi với Trợ từ に
20 Động từ cơ bản đi với Trợ từ に (ni) Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về, những Động từ thường đi với Trợ từ に trong tiếng Nhật. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn. Xem thêm bài liên quan: 70 …
Read More »Phó Từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật
Phó Từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật 1. 程度(強調): Mức độ (nhấn mạnh) 2. はなはだ : Cực kì (thường dùng với việc không tốt) Ví dụ : 彼が来ないとは、はなはだ残念だ。 : Anh ta không đến là cực kì đáng tiếc. 3. すこぶる : Cực kì (thường dùng với việc tốt) Ví …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
