65 Trạng từ chỉ THỜI GIAN trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những Trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật. No. Kanji Hiragana Romaji Meaning 1 未だ まだ mada vẫn, chưa 2 前に まえに mae ni trước đây 3 昔 むかし mukashi ngày …
Read More »Từ vựng
20 Động từ cơ bản đi với Trợ từ に
20 Động từ cơ bản đi với Trợ từ に (ni) Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về, những Động từ thường đi với Trợ từ に trong tiếng Nhật. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn. Xem thêm bài liên quan: 70 …
Read More »Phó Từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật
Phó Từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật 1. 程度(強調): Mức độ (nhấn mạnh) 2. はなはだ : Cực kì (thường dùng với việc không tốt) Ví dụ : 彼が来ないとは、はなはだ残念だ。 : Anh ta không đến là cực kì đáng tiếc. 3. すこぶる : Cực kì (thường dùng với việc tốt) Ví …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về biển báo giao thông
Từ vựng tiếng Nhật về biển báo giao thông 1. 迂回路 : うかいろ ~ đường vòng 2. 田舎道 : いなかみち ~ đường ở nông thôn 3. 幹線道路 : かんせんどうろ ~ xa lộ hai chiều 4. 主要道路 : しゅよう どうろ ~ đường phố lớn 5. 高速道路 (こうそくどうろ)、自動車道路 (じどうしゃ どうろ) ~ xa …
Read More »70 Cụm Động Từ tiếng Nhật thông dụng
70 Cụm Động Từ tiếng Nhật thông dụng Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những cùm động từ tiếng Nhật thông dụng. Đây là những cụm từ được sử dụng phổ biến trong tiếng Nhật. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn. …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về một đời người
Từ vựng tiếng Nhật về một đời người Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật quan trọng xoay quanh hành trình của một đời người. Xem thêm bài: 100 Từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu TỔNG HỢP 224 TỪ ĐỒNG …
Read More »25 Câu chúc trong tiếng Nhật phổ biến và ý nghĩa nhất
25 Câu chúc trong tiếng Nhật phổ biến và ý nghĩa nhất 皆様のご健康をお祈り申し上げます。 Mong mọi người thật nhiều sức khỏe よいお年を (Yoi otoshi o) Chúc một năm tốt lành ご幸運を祈っています。 Go kōun o inotte imasu Chúc bạn may mắn ご成功を祈っています。 Go seikō o inotte imasu. Chúc bạn thành công お大事に。 …
Read More »100 Từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu
100 Từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 本 ほん hon Sách 2 ベッド beddo Giường 3 誕生日 たんじょうび tanjou hi Ngày sinh nhật 4 時計 とけい tokei Đồng hồ, đồng hồ 5 名前 なまえ na mae Tên 6 きれい kirei …
Read More »Tự vựng tiếng Nhật về sử dụng điều hòa
TỪ VỰNG VỀ SỬ DỤNG ĐIỀU HÒA KHI Ở NHẬT. Cực kỳ hữu ích trong cuộc sống sinh hoạt ở Nhật. 1. 冷房 : れいぼう : Làm lạnh 2. 除湿 : じょしつ : Hút ẩm 3. 暖房 : だんぼう : Làm ấm 4. 風量 : ふうりょう : Tốc độ gió …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 10
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 10 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 901.何か (なにか) : cái gì đó 902.向こう (むこう) : đối diện 903.真ん中 (まんなか) : ở giữa 904.遠く (とおく) : ở xa 905.横 (よこ) : …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
