Home / Từ vựng (page 8)

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Từ Vựng N5
Từ Vựng N4
Từ Vựng N3
Từ Vựng N2
Từ Vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật về Răng Miệng

MỘT SỐ TỪ VỰNG VỀ RĂNG MIỆNG 歯肉 (は にく) : Nướu (lợi) răng. 歯根膜 ( しんこん まく ) : Dây chằng nha chu. 歯槽骨 ( しそうこつ ) : Xương ổ răng. エナメル質 ( えなまる しつ ) : Men răng. 象牙質 ( ぞうげしつ ): Ngà răng. 歯髄 ( しずい ) : Tủy răng. セメント質 ( …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật phổ biến có chứa chữ 女 (nữ)

Từ vựng tiếng Nhật phổ biến có chứa chữ 女 (nữ) 少女 (しょうじょ): Thiếu nữ 彼女 (かのじょ): Cô ấy 王女 (おうじょ): Công chúa 男女 (だんじょ): Nam nữ 美女 (びじょ): Mỹ nữ 婦女 (ふじょ): Phụ nữ 老女 (ろうじょ): Bà lão 女性 (じょせい): Phụ nữ (thường ám chỉ giới tính) 女優 (じょゆう): …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí, phương hướng

Từ vựng tiếng Nhật về vị trí, phương hướng 前 (まえ) : Đằng trước 後ろ (うしろ) : Đằng sau 右 ( みぎ ) : Bên phải 左 ( ひだり) : Bên trái 隣 ( となり) : Bên cạnh 向こう (むこう) : Đối diện 曲がる ( まがる) : Rẽ 右 に …

Read More »

Tên 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Nhật

Tên 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật về các tỉnh thành Việt Nam An Giang : アンザン (an zan) Bà Rịa : バリア (ba ria) Bà Rịa – Vũng Tàu : バリア・ブンタウ (ba ria – bun tau) Bắc Cạn : バクカン (baku kan) Bắc …

Read More »

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mua Bán

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mua Bán Uru (売る): Bán. Kau (買う): Mua. Seihin (製品): Sản phẩm. Baibai (売買): Buôn bán, thương mại. Koukan (交換): Trao đổi. Konbini (コンビに): Cửa hàng tiện lợi. Kettouhinya (骨董品屋): Cửa hàng đồ cổ. Chuukohinten (中古品点): Cửa hàng tiết kiệm. Ichiba (市場): …

Read More »

100 Cụm từ tiếng Nhật hay

100 Cụm từ tiếng Nhật hay Đây là những cụm từ tiếng Nhật hay mà các bạn học tiếng Nhật lên biết. ❤️Ngày 1: 1. 人目に晒す: ひとめにさらす Phơi bày trước mắt người khác. Đa số mang hàm ý xấu. 2. ストレスが解れる: ストレスが ほぐれる Giải toả Stress, cảm giác thoải mái …

Read More »

Cụm từ tiếng Nhật về việc hàng ngày

Cụm từ tiếng Nhật về việc hàng ngày Tuyển tập những việc hàng ngày làm thường xuyên mà lại quên cách nói: ❶ ハンガーで服を掛ける 👉🏽: Treo quần áo lên bằng móc quần áo。 Treo cũng có thể dùng 吊るす〈 つるす〉Thường ngày đa số người Nhật sẽ dùng かける。 ❷ 雑巾を濡らす …

Read More »

Quán dụng ngữ tiếng Nhật thường gặp

Cùng đọc qua 1 số Quán Dụng Ngữ hay gặp ✍🏻気が早い Nôn nóng ✍🏻気が重い Nặng nề,chán nản ✍🏻気が合う Hợp tính ✍🏻気が利く Ân cần,chu đáo ✍🏻気がつく Nhận ra,để ý ✍🏻気が強い Cá tính,mạnh mẽ ✍🏻気が小さい Nhỏ nhen,hẹp bụng ✍🏻気が遣う Giữ ý,lo lắng ✍🏻気が進まない Không hứng thú ✍🏻気にかかる Lo lắng ✍🏻気にくわない Bất mãn,không …

Read More »