Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà tắm Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 蛇口 じゃぐち jaguchi vòi/vòi 入浴 にゅうよく nyuuyoku bồn tắm バスマット バスマット basumatto thảm tắm 浴室 よくしつ yokushitsu phòng tắm キャビネット キャビネット kyabinetto tủ phòng tắm 浴槽 よくそう yokusou bồn tắm ヘアブラシ ヘアブラシ heaburashi chải 櫛 くし kushi …
Read More »Từ vựng
Những từ đẹp nhất trong tiếng Nhật
Những từ vựng “đẹp” trong tiếng Nhật. Cùng học nhé: 1. 家族 (kazoku): gia đình 2. 頑張ってください (ganbattekudasai): hãy cố gắng lên 3. はい (hai): vâng, ừ, dạ 4. すみません (sumimasen): xin lỗi 5. おはよう (ohayou): chào buổi sáng 6. 凄い (sugoi): xuất sắc, tuyệt vời 7.愛 (ai): yêu 8. …
Read More »Những từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm giấy tờ, thủ tục ở Nhật
Những từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm giấy tờ, thủ tục ở Nhật 申込書 ,申請書(もうしこみしょ ,しんせいしょ): đơn đăng ký 申請人 (しんせいにん): người đăng ký, làm đơn 申し込む (もうしこむ): đăng ký 氏名 (しめい ), おなまえ: họ tên ふりがな: phiên âm 住所 (じゅうしょ ): địa chỉ 出生地 (しゅっせいち ): nơi …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái
Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Trạng Thái Xem thêm: Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật kèm hình ảnh dễ nhớ
Read More »PHÓ TỪ đã xuất hiện nhiều trong đề thi JLPT các năm
PHÓ TỪ đã xuất hiện nhiều trong đề thi JLPT các năm ▪️▪️ PHÓ TỪ ĐI CÙNG CẤU TRÚC NGỮ PHÁP 1. 今にも。。。そうです Cỏ vẻ sắp 2. 必ずしも。。。とは限らない Chưa chắc 3. せめて。。。たい Thể hiện nguyện vọng bản thân 4. どうも。。。らしい/ようだ/そうだ Thể hiện sự nghi ngờ 5. おそらく。。。だろう Có lẽ 6. …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật kèm hình ảnh dễ nhớ
Từ vựng tiếng Nhật kèm hình ảnh dễ nhớ Cùng học những từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh. Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật về địa điểm 4000 từ vựng tiếng Nhật ngành Tự Động Hóa (Việt – Anh – Nhật)
Read More »Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật
Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những Trạng Từ và cách Sử dụng trạng từ trong tiếng Nhật. Xem thêm: 50 Trạng từ thường dùng trong tiếng Nhật 65 Trạng từ chỉ THỜI GIAN trong tiếng Nhật
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động hằng ngày
50 Từ vựng về các hoạt động trong sinh hoạt hằng ngày bằng tiếng Nhật. No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 朝ご飯を食べる あさごはんをたべる asagohan wo taberu Ăn sáng 2 鍵をかける かぎをかける kagi wo kakeru Khóa cửa 3 髪をとかす かみをとかす kami wo tokasu Chải tóc 4 目覚まし時計を止める めざましどけいをとめる mezamashidokei wo tomeru …
Read More »35 Cụm Phó Từ đã xuat hiện cùng nhau trong JLPT
35 Cụm Phó Từ đã xuat hiện cùng nhau trong JLPT Hôm nay chúng ta sẽ cùng học về những phó từ tiếng Nhật đã ra trong JLPT. Xem thêm: 100 Phó từ Tiếng Nhật hay gặp trong đề thi JLPT Phó Từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về sức khỏe
Từ vựng tiếng Nhật về sức khỏe Trong bài này chúng ta cùng học về những từ vựng tiếng Nhật khi bị thương và liên quan đến sức khỏe. Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận cơ thể Tài liệu tiếng Nhật ngành điều dưỡng, y …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
