Home / Từ vựng (page 8)

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

…

Từ Vựng N5
Từ Vựng N4
Từ Vựng N3
Từ Vựng N2
Từ Vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà tắm

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà tắm Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 蛇口 じゃぐち jaguchi vòi/vòi 入浴 にゅうよく nyuuyoku bồn tắm バスマット バスマット basumatto thảm tắm 浴室 よくしつ yokushitsu phòng tắm キャビネット キャビネット kyabinetto tủ phòng tắm 浴槽 よくそう yokusou bồn tắm ヘアブラシ ヘアブラシ heaburashi chải 櫛 くし kushi …

Read More »

Những từ đẹp nhất trong tiếng Nhật

Những từ vựng “đẹp” trong tiếng Nhật. Cùng học nhé: 1. 家族 (kazoku): gia đình 2. 頑張ってください (ganbattekudasai): hãy cố gắng lên 3. はい (hai): vâng, ừ, dạ 4. すみません (sumimasen): xin lỗi 5. おはよう (ohayou): chào buổi sáng 6. 凄い (sugoi): xuất sắc, tuyệt vời 7.愛 (ai): yêu 8. …

Read More »

Những từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm giấy tờ, thủ tục ở Nhật

Những từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm giấy tờ, thủ tục ở Nhật 申込書 ,申請書(もうしこみしょ ,しんせいしょ): đơn đăng ký 申請人 (しんせいにん): người đăng ký, làm đơn 申し込む (もうしこむ): đăng ký 氏名 (しめい ), おなまえ: họ tên ふりがな: phiên âm 住所 (じゅうしょ ): địa chỉ 出生地 (しゅっせいち ): nơi …

Read More »

PHÓ TỪ đã xuất hiện nhiều trong đề thi JLPT các năm

PHÓ TỪ đã xuất hiện nhiều trong đề thi JLPT các năm ▪️▪️ PHÓ TỪ ĐI CÙNG CẤU TRÚC NGỮ PHÁP 1. 今にも。。。そうです Cỏ vẻ sắp 2. 必ずしも。。。とは限らない Chưa chắc 3. せめて。。。たい Thể hiện nguyện vọng bản thân 4. どうも。。。らしい/ようだ/そうだ Thể hiện sự nghi ngờ 5. おそらく。。。だろう Có lẽ 6. …

Read More »

Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật

Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những Trạng Từ và cách Sử dụng trạng từ trong tiếng Nhật. Xem thêm: 50 Trạng từ thường dùng trong tiếng Nhật 65 Trạng từ chỉ THỜI GIAN trong tiếng Nhật

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động hằng ngày

50 Từ vựng về các hoạt động trong sinh hoạt hằng ngày bằng tiếng Nhật. No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 朝ご飯を食べる あさごはんをたべる asagohan wo taberu Ăn sáng 2 鍵をかける かぎをかける kagi wo kakeru Khóa cửa 3 髪をとかす かみをとかす kami wo tokasu Chải tóc 4 目覚まし時計を止める めざましどけいをとめる mezamashidokei wo tomeru …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về sức khỏe

Từ vựng tiếng Nhật về sức khỏe Trong bài này chúng ta cùng học về những từ vựng tiếng Nhật khi bị thương và liên quan đến sức khỏe. Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận cơ thể Tài liệu tiếng Nhật ngành điều dưỡng, y …

Read More »