Từ vựng tiếng Nhật trong sách にほんごで働く!ビジネス日本語30時間 にほんごで働く!ビジネス日本語30時間 = Làm việc bằng tiếng Nhật! Tiếng Nhật thương mại 30 giờ Xem thêm: Tổng hợp Từ Láy trong tiếng Nhật (Có ví dụ) Từ vựng tiếng Nhật thường gặp khi đi nhà hàng Download : PDF
Read More »Từ vựng
Tên 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Nhật
Tên 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật về các tỉnh thành Việt Nam An Giang : アンザン (an zan) Bà Rịa : バリア (ba ria) Bà Rịa – Vũng Tàu : バリア・ブンタウ (ba ria – bun tau) Bắc Cạn : バクカン (baku kan) Bắc …
Read More »Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mua Bán
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mua Bán Uru (売る): Bán. Kau (買う): Mua. Seihin (製品): Sản phẩm. Baibai (売買): Buôn bán, thương mại. Koukan (交換): Trao đổi. Konbini (コンビに): Cửa hàng tiện lợi. Kettouhinya (骨董品屋): Cửa hàng đồ cổ. Chuukohinten (中古品点): Cửa hàng tiết kiệm. Ichiba (市場): …
Read More »100 Cụm từ tiếng Nhật hay
100 Cụm từ tiếng Nhật hay Đây là những cụm từ tiếng Nhật hay mà các bạn học tiếng Nhật lên biết. ❤️Ngày 1: 1. 人目に晒す: ひとめにさらす Phơi bày trước mắt người khác. Đa số mang hàm ý xấu. 2. ストレスが解れる: ストレスが ほぐれる Giải toả Stress, cảm giác thoải mái …
Read More »Cụm từ tiếng Nhật về việc hàng ngày
Cụm từ tiếng Nhật về việc hàng ngày Tuyển tập những việc hàng ngày làm thường xuyên mà lại quên cách nói: ❶ ハンガーで服を掛ける 👉🏽: Treo quần áo lên bằng móc quần áo。 Treo cũng có thể dùng 吊るす〈 つるす〉Thường ngày đa số người Nhật sẽ dùng かける。 ❷ 雑巾を濡らす …
Read More »Cụm từ tiếng Nhật hay trong đời sống thường ngày
Tuyển tập những cụm từ hay trong đời sống thường ngày mà không gặp trong sách vở! ❶ 炎上する(えんじょう):NÉM ĐÁ, NÉM GẠCH (trên Internet) ✍️定義:インターネット上でブログや投稿などの失言に対し、非難や中傷の書き込みが届いて集中すること。 => Chỉ việc phỉ báng, ném đá dồn dập vào 1 blog, bài đăng của ai đó trên internet do phát ngôn sai lệch hay …
Read More »Quán dụng ngữ tiếng Nhật thường gặp
Cùng đọc qua 1 số Quán Dụng Ngữ hay gặp ✍🏻気が早い Nôn nóng ✍🏻気が重い Nặng nề,chán nản ✍🏻気が合う Hợp tính ✍🏻気が利く Ân cần,chu đáo ✍🏻気がつく Nhận ra,để ý ✍🏻気が強い Cá tính,mạnh mẽ ✍🏻気が小さい Nhỏ nhen,hẹp bụng ✍🏻気が遣う Giữ ý,lo lắng ✍🏻気が進まない Không hứng thú ✍🏻気にかかる Lo lắng ✍🏻気にくわない Bất mãn,không …
Read More »Tên các Tổ Chức, Chức Vụ, Đơn Vị Hành Chính bằng tiếng Nhật
Tên các Tổ Chức, Chức Vụ, Đơn Vị Hành Chính bằng tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học từ vựng tiếng Nhật về tên các Tổ Chức, Chức Vụ, Đơn Vị Hành Chính. Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về giao thông
Từ vựng tiếng Nhật về giao thông Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 交通 こうつう giao thông 徒歩 とほ đi bộ 飛行機 ひこうき máy bay 自転車 じてんしゃ xe đạp 自動車 / 車 じどうしゃ/くるま xe ô tô 地下鉄 ちかてつ tàu điện ngầm タクシー xe taxi トラック xe tải 列車 れっしゃ xe lửa, tàu …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Màu Sắc
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Màu Sắc 黒 (くろ): màu đen. 白(しろ): màu trắng. 青 (あお): màu xanh dương. 緑 (みどり): màu xanh lá. 褐色 (かっしょく): màu nâu. 灰色 (はいいろ): màu xám tro. 黄色 (きいろ): màu vàng. 赤 (あか): màu đỏ. 橙色 (だいだいいろ): màu cam. 桃色 (ももいろ): màu hồng. …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
