Home / Từ vựng (page 9)

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Từ Vựng N5
Từ Vựng N4
Từ Vựng N3
Từ Vựng N2
Từ Vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp

Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp 1. 職業 (しょくぎょう) shokugyou: nghề. 2. 医者 (いしゃ) isha: bác sĩ. 3. 看護婦 (かんごふ) kangofu: nữ y tá. 4. 看護師 (かんごし) kangoshi: y tá. 5. 歯科医 (しかい) shikai: nha sĩ. 6. 科学者 (かがくしゃ) kagakusha: nhà khoa học. 7. 美容師 (びようし) biyoushi: thợ làm …

Read More »

Tổng hợp lượng từ hay dùng trong tiếng Nhật

Tổng hợp lượng từ hay dùng trong tiếng Nhật Lượng Từ Và Cách Sử Dụng Của Lượng Từ Trong Tiếng Nhật Cũng giống với tiếng Việt, tiếng Nhật cũng tồn tại cách nói liên quan đến số lượng (Còn được gọi là lượng từ). つ:Cái (đếm chung cho đồ vật) …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn

Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn 1. 食べ物 / たべもの (tabe mono) : Thức ăn 2 . 日本料理 / にほんりょうり (nihon ryouri) : Nấu ăn Nhật, Thực phẩm Nhật Bản 3. 朝食 / ちょうしょく (chou shoku) : Bữa ăn sáng 4. 朝御飯 / あさごはん (asa gohan) : Bữa …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại gia vị

Từ vựng tiếng Nhật về các loại gia vị Từ Vựng về một số loại gia vị thực phẩm cho ae làm việc trong các nhà hàng, quán ăn. 1. バター( Bataa): Bơ 2. マーガリン( Maagarin): Bơ thực vật 3. 食用油( Shokuyouyu): Nước tương 4. 油( Abura): Dầu 5. ピーナッツ油( …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Điện Thoại

Từ vựng tiếng Nhật về Điện Thoại Một số từ vựng tiếng Nhật về điện thoại. Từ vựng tiếng Nhật về điện thoại như 携帯電話 (keitaidenwa) là điện thoại di động, 公衆電話 (kousyudenwa) điện thoại công cộng. Điện thoại là thiết bị viễn thông dùng để trao đổi thông tin. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Xuất Nhập Cảnh

Từ vựng tiếng Nhật về Xuất Nhập Cảnh TỔNG HỢP TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU TIẾNG NHẬT LIÊN QUAN ĐẾN XUẤT NHẬP CẢNH Lần đầu khi đặt chân đến Nhật việc đầu tiên phải làm đó là thủ tục Xuất nhập cảnh. Học ngay 40 mẫu câu giao tiếp tiếng …

Read More »

Những từ Katakana khó học

Những từ Katakana khó học Tiếng Nhật có 3 bảng chữ cái chính thức, Hiragana,Katakana và Kanji. Hiragana: Nữ tính. Cong cong. Đáng yêu ( trừ chữ “ku” く nhỉ ) Kanji : chữ Hán mà người Nhật đã mượn của người Trung Quốc khoảng chừng nghìn năm trước. Katakana …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Siêu Thị ở Nhật

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG CẦN THIẾT KHI ĐI “SIÊU THỊ” Ở NHẬT Lưu lại bỏ túi phòng lúc đi chợ không biết mua gì nè mọi người (1) Gạo (米) 米(こめ): gạo もち米(もちこめ): gạo nếp 無洗米(むせんまい): gạo không cần vo khi nấu —– (2) Các loại thịt (肉類) 鳥肉(とりにく): …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Quần Áo, Trang Phục

Từ vựng tiếng Nhật về Quần Áo, Trang Phục Cùng học tiếng Nhật chủ đề về Trang Phục, Quần Áo bằng tiếng Nhật. Hy vọng với những từ vựng này sẽ hữu ích với các bạn. Kanji Hiragana Nghĩa 衣服 いふく Quần áo / trang phục 衣料品 いりょうひん Quần áo …

Read More »

Cách đọc các ký tự, dấu bằng tiếng Nhật

Cách đọc các ký tự, dấu bằng tiếng Nhật 。 句点(くてん): Dấu chấm câu ( Kiểu Nhật). .  ピリオド : Dấu chấm câu. 、 読点( とうてん): Dấu phẩy ( Kiểu Nhật) ,  カンマ: Dấu phẩy. ・  中点( なかてん)、中黒(なかぐろ): Dấu chấm ở giữa. ?  疑問符(ぎもんふ): Dấu chấm hỏi. !  感嘆符(かんたんふ): Dấu chấm than. …

Read More »