Home / Từ vựng (page 11)

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Từ Vựng N5
Từ Vựng N4
Từ Vựng N3
Từ Vựng N2
Từ Vựng N1

Tự vựng tiếng Nhật về sử dụng điều hòa

TỪ VỰNG VỀ SỬ DỤNG ĐIỀU HÒA KHI Ở NHẬT. Cực kỳ hữu ích trong cuộc sống sinh hoạt ở Nhật. 1. 冷房 : れいぼう : Làm lạnh 2. 除湿 : じょしつ : Hút ẩm 3. 暖房 : だんぼう : Làm ấm 4. 風量 : ふうりょう : Tốc độ gió …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 10

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 10 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 901.何か (なにか) : cái gì đó 902.向こう (むこう) : đối diện 903.真ん中 (まんなか) : ở giữa 904.遠く (とおく) : ở xa 905.横 (よこ) : …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 9

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 9 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 801. 802.思い出す (おもいだす) : nhớ lại 803.聞こえる (きこえる) : có thể nghe 804.借りる (かりる) : vay mượn 805.返す (かえす) : trả lại 806.受け取る (うけとる) …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 8

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 8 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 701.あちこち (あちこち) : nơi này nơi kia 702.そちら (そちら) : phía đó 703.あちら (あちら) : phía kia 704.もし (もし) : nếu 705.うるさい (うるさい) : …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 7

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 7 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 601.なるほど (なるほど) : quả đúng như vậy 602.つまり (つまり) : tóm lại 603.そのまま (そのまま) : cứ như vậy 604.はっきり (はっきり) : rõ ràng 605.大変 …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 6

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 6 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — Ngày 51 501.氏名 (しめい) : tên đầy đủ 502.今夜 (こんや) : đêm nay 503.夜中 (よなか) : nửa đêm 504.来週 (らいしゅう) : tuần sau 505.誰か …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 5

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 5 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 401.問題 (もんだい) : vấn đề, câu hỏi 402.必要 (ひつよう) : cần thiết 403.もつ (もつ) : bền 404.開く (あく) : mở 405.昨年 (さくねん) : năm …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 4

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 4 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 301.易しい (やさしい) : dễ, đơn giản 302.お兄さん (おにいさん) : anh trai (người khác) 303.大きい (おおきい) : to, lớn 304.小さい (ちいさい) : nhỏ, bé 305.辛い …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 3

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 3 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 201.閉じる (とじる) : đóng, nhắm (ví dụ, đóng sách, nhắm mắt) 202.時 (とき) : khi, thời gian 203.米 (こめ) : gạo 204.切る (きる) : …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 2

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 2 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 101.美しい (うつくしい) : đẹp 102.いつも (いつも) : luôn luôn, lúc nào cũng 103.足 (あし) : chân 104.起こす (おこす) : đánh thức 105.見せる (みせる) : …

Read More »