1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 9 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 801. 802.思い出す (おもいだす) : nhớ lại 803.聞こえる (きこえる) : có thể nghe 804.借りる (かりる) : vay mượn 805.返す (かえす) : trả lại 806.受け取る (うけとる) …
Read More »Từ vựng
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 8
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 8 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 701.あちこち (あちこち) : nơi này nơi kia 702.そちら (そちら) : phía đó 703.あちら (あちら) : phía kia 704.もし (もし) : nếu 705.うるさい (うるさい) : …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 7
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 7 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 601.なるほど (なるほど) : quả đúng như vậy 602.つまり (つまり) : tóm lại 603.そのまま (そのまま) : cứ như vậy 604.はっきり (はっきり) : rõ ràng 605.大変 …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 6
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 6 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — Ngày 51 501.氏名 (しめい) : tên đầy đủ 502.今夜 (こんや) : đêm nay 503.夜中 (よなか) : nửa đêm 504.来週 (らいしゅう) : tuần sau 505.誰か …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 5
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 5 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 401.問題 (もんだい) : vấn đề, câu hỏi 402.必要 (ひつよう) : cần thiết 403.もつ (もつ) : bền 404.開く (あく) : mở 405.昨年 (さくねん) : năm …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 4
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 4 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 301.易しい (やさしい) : dễ, đơn giản 302.お兄さん (おにいさん) : anh trai (người khác) 303.大きい (おおきい) : to, lớn 304.小さい (ちいさい) : nhỏ, bé 305.辛い …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 3
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 3 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 201.閉じる (とじる) : đóng, nhắm (ví dụ, đóng sách, nhắm mắt) 202.時 (とき) : khi, thời gian 203.米 (こめ) : gạo 204.切る (きる) : …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 2
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 2 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 101.美しい (うつくしい) : đẹp 102.いつも (いつも) : luôn luôn, lúc nào cũng 103.足 (あし) : chân 104.起こす (おこす) : đánh thức 105.見せる (みせる) : …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 1
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 1 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 1.行く (いくiku] : đi 2.見る (みる] : nhìn, xem, ngắm 3.多い (おおい] : nhiều 4.家 (いえ] : nhà 5.これ : cái này, này 6.それ …
Read More »Hướng dẫn sử dụng nồi cơm điện của Nhật Bản
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG NỒI CƠM ĐIỆN CỦA NHẬT BẢN CHI TIẾT NHẤT 🍚🍚🍚 Nồi cơm điện Nhật Bản có rất nhiều chức năng, bạn đã biết hết tất cả các chức năng đó chưa? 1️⃣ Step 1: Nhấn nút 炊飯・再加熱 để mở nguồn 2️⃣ Step 2: Chọn chức năng, chế …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
