Từ vựng tiếng Nhật về trường học Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật chủ đề về trường học. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 学校 がっこう gakkou Ngôi trường 学生 がくせい gakusei Học sinh, sinh viên 生徒 せいと seito học sinh 小学校 しょうがっこう shougakkou …
Read More »Từ vựng
Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 3
Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 3 【全課統合版】ベトナム語_げんばのことば_建設関連職種 Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn trong quá trình học tiếng Nhật. No. Từ vựng Cách đọc (Hiragana) Dịch 1 異形棒鋼 いけいぼうこう Cốt thép có gờ (cốt thép gai) …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 2
Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 2 【全課統合版】ベトナム語_げんばのことば_建設関連職種 Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn trong quá trình học tiếng Nhật. No. Từ vựng Cách đọc (Hiragana) Dịch 1 KY活動(危険予知活動) けーわいかつどう(きけんよちかつどう) Hoạt động KY (Hoạt động dự báo …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 1 【全課統合版】ベトナム語_げんばのことば_建設関連職種 Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn trong quá trình học tiếng Nhật. No. Từ vựng Cách đọc (Hiragana) Dịch 1 技能実習 ぎのうじっしゅう Thực tập kỹ năng 2 技能実習生 ぎのうじっしゅうせい …
Read More »Từ nối trong tiếng Nhật nhất định phải biết
Từ nối trong tiếng Nhật nhất định phải biết Trong bài này chúng ta sẻ cùng học về, những từ nối trong tiếng Nhật mà bạn nhất định phải biết trong quá trình học tiếng Nhật. 1.Quan hệ giải thích Biểu thị vế trước là nguyên nhân, lý do dẫn …
Read More »Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về Thời Tiết
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về Thời Tiết Cùng học từ vựng tiếng Nhật về thời tiết. Kanji Hiragana Romaji Meaning 天気 てんき tenki Thời tiết 天気予報 てんきよほう tenki yohou Dự báo thời tiết 湿気 しっけ shikke Độ ẩm 大気 たいき taiki Không khí 大気汚染 たいきおせん taiki osen Ô …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở Nhật Các KHOA trong bệnh viện bằng tiếng Nhật: 内科(ないか: naika): nội khoa 外科(げか: geka): ngoại khoa 整形外科(せいけいげか: seikei geka): chỉnh hình ngoại khoa 胃腸科(いちょうか: ichou ka): khoa dạ dày, ruột 小児科(しょうにか: shouni ka): khoa nhi 産婦人科(さんふじんか: sanfujin ka): …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bệnh đau dạ dày
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bệnh đau dạ dày Cùng chia sẻ với các bạn học tiếng Nhật chuyên ngành Y, bộ từ vựng liên quan đến bệnh đa dạ dày. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 胸やけ むねやけ mune yake Chứng ợ nóng, ợ chua. 胃炎 いえん ien …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Sơ đồ cơ quan cơ thể con người
Từ vựng tiếng Nhật về Sơ đồ cơ quan cơ thể con người 人体各器官図 太字で表示されている単語は重要単語です。 Để cung cấp thêm tài liệu học tiếng Nhật cho các bạn chuyên về ngành Y, Điều Dưỡng… cùng gửi đến các bạn, bộ tổng hợp đầy đủ và tổng quất nhất về từ vựng …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện trong đề thi BJT
Từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện trong đề thi BJT 20 TỪ VỰNG HAY XUẤT HIỆN NHẤT TRONG ĐỀ BJT 1. 間に立つ (あいだにたつ) : Đứng giữa hòa giải 2. 間に入る (あいだにはいる) : Can thiệp 3. 見積もり合わせ (みつもりあわせ) : Ước tính đối sánh 4. 合見積 (ごうみつもり) : Bảng giá so …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
