Home / Từ vựng (page 15)

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

…

Từ Vựng N5
Từ Vựng N4
Từ Vựng N3
Từ Vựng N2
Từ Vựng N1

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về Thời Tiết

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về Thời Tiết Cùng học từ vựng tiếng Nhật về thời tiết. Kanji Hiragana Romaji Meaning 天気 てんき tenki Thời tiết 天気予報 てんきよほう tenki yohou Dự báo thời tiết 湿気 しっけ shikke Độ ẩm 大気 たいき taiki Không khí 大気汚染 たいきおせん taiki osen Ô …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở Nhật

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở Nhật Các KHOA trong bệnh viện bằng tiếng Nhật: 内科(ないか: naika): nội khoa 外科(げか: geka): ngoại khoa 整形外科(せいけいげか: seikei geka): chỉnh hình ngoại khoa 胃腸科(いちょうか: ichou ka): khoa dạ dày, ruột 小児科(しょうにか: shouni ka): khoa nhi 産婦人科(さんふじんか: sanfujin ka): …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bệnh đau dạ dày

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bệnh đau dạ dày Cùng chia sẻ với các bạn học tiếng Nhật chuyên ngành Y, bộ từ vựng liên quan đến bệnh đa dạ dày. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 胸やけ むねやけ mune yake Chứng ợ nóng, ợ chua. 胃炎 いえん ien …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Sơ đồ cơ quan cơ thể con người

Từ vựng tiếng Nhật về Sơ đồ cơ quan cơ thể con người 人体各器官図 太字で表示されている単語は重要単語です。 Để cung cấp thêm tài liệu học tiếng Nhật cho các bạn chuyên về ngành Y, Điều Dưỡng… cùng gửi đến các bạn, bộ tổng hợp đầy đủ và tổng quất nhất về từ vựng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện trong đề thi BJT

Từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện trong đề thi BJT 20 TỪ VỰNG HAY XUẤT HIỆN NHẤT TRONG ĐỀ BJT 1. 間に立つ (あいだにたつ) : Đứng giữa hòa giải 2. 間に入る (あいだにはいる) : Can thiệp 3. 見積もり合わせ (みつもりあわせ) : Ước tính đối sánh 4. 合見積 (ごうみつもり) : Bảng giá so …

Read More »

250 Từ vựng tiếng Nhật thường gặp về chuyên ngành IT

250 Từ vựng tiếng Nhật thường gặp về chuyên ngành IT 250 TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP VỀ CHUYÊN NGÀNH IT ( công nghệ thông tin ) 用語 ようご : từ chuyên môn DỤNG NGỮ 基準 きじゅん : Standard, chuẩn- CƠ CHUẨN 移行 いこう : Transition, chuyển đổi màn hình-DI HÀNH/HÀNG/HẠNH …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mỹ phẩm Tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Mỹ Phẩm. Từ vựng tiếng Nhật về loại da 1. 普通肌 (ふつうはだ) (futsuhada): Da thường 2. 脂性肌 (しせいはだ/ オイリースキン) (shiseihada/oirīsukin): Da dầu 3. 乾燥肌 (かんそうはだ/ ドライスキン) (kansohada/doraisukin): Da khô 4. 混合肌 (こんごうはだ/ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết

Từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết Mỗi khi Tết đến xuân về là những món ăn đặc trưng của Việt Nam có mặt khắp mọi nhà. Cùng học những Từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết Việt Nam. 1. しょうがつ 正月 / syougatsu / Tết Dương 2. きゅうしょうがつ 旧正月 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về tài chính

TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ TÀI CHÍNH 支払い形式 shiharai-keishiki: các hình thức thanh toán 1. 現金 genkin: tiền mặt 2. 合札・チック aifuda/ chikki: séc a. チェックナンバ・チェック番号 chekku-naba/ chekku-bangou: số séc 3. クレジットカード kurejitto-kadoo: thẻ tín dụng a. クレジットカード番号 kurejitto- kadoo: số thẻ tín dụng 4. (郵便)為替(yuubin) kawase: phiếu chuyển tiền 5. …

Read More »