Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Thuốc Bộ từ vựng tiếng Nhật cơ bản về Thuốc. 1. アスピリン錠 asupinrin-jou: aspirin 2. 風邪薬 kazegusuri: thuốc cảm 3. ビタミン bitamin: vitamin 4. 咳シロップ seki shiroppu: thuốc ho nước 5. アスピリンな鎮痛薬 asupirin-nashi-chintsuuyaku: thuốc giảm đau không có aspirin 6. せき止めドロップ sekidome-doroppu: thuốc …
Read More »Từ vựng
Từ vựng tiếng Nhật về Phép Đo và Các dạng Hình học
TỪ VỰNG VỀ PHÉP ĐO VÀ CÁC DẠNG HÌNH HỌC 測量 sokuryou: phép đo 1. 高さ takasa: chiều cao 2. 広さ hirosa: chiều rộng 3. 深さ fukasa: chiều sâu; độ dày 4. 長さ nagasa: chiều dài 5. インチ inchi: inch (>>2,54 cm) 6. フィート/フット fitto/futto: phút-phít 7. ヤール yaaru:(>>30,48cm)lat; thước …
Read More »Tính Từ chỉ tính cách trong tiếng Nhật
Tính từ chỉ tính cách trong tiếng Nhật Chúng ta cùng biết thêm một số tính từ chỉ tính cách nhé! No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 明るい あかるい akarui sáng sủa 2 暖かい あたたかい atatakai ấm áp 3 意地悪な いじわるな ijiwaruna tâm địa xấu 4 面白い おもしろい omoshiroi thú …
Read More »Một số cụm động từ trong tiếng Nhật
Một số cụm động từ trong tiếng Nhật HỌC CỤM ĐỘNG TỪ TIẾNG ANH -> TIẾNG VIỆT -> TIẾNG NHẬT HOLD • hold back : ngăn lại・引き止める、控える • hold down : giữ lại・抑制する • hold on : nắm chặt / giữ chặt・つかまっている、持ち堪える • hold forth : đưa ra・公表する • hold …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Tiền
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Tiền Bộ từ vựng được trích từ giáo trình tiếng Nhật 日本語単語スピードマスター Standard 2400 Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning お金 おかね okane Tiền 金銭 きんせん kinsen Tiền 紙幣 しへい Shihei Tiền giấy 小銭 こぜに kozeni tiền lẻ 崩す くずす kuzusu đổi tiền 為替 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời gian (時間)
Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời gian (時間) Cùng chia sẻ với các bạn bột từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thờ gian được trích trong giáo trình 日本語単語スピードマスター Standard 2400. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 時間 じかん jikan thời gian 昨日 きのう kinou hôm qua 昨日 …
Read More »Ôn lại cách sử dụng các từ láy tiếng Nhật
Ôn lại cách sử dụng các từ láy tiếng Nhật Cách học những từ láy tiếng Nhật dễ nhớ dễ thuộc, cùng mình ôn tập nhé mọi người. Chúc mọi người học tốt. くたくた: mệt rã rời, mệt phờ Cách nhớ: “Cử tạ, cử tạ” (くたくた) xong “mệt rã rời”. …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sản xuất
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sản xuất Với những bạn đang học tiếng Nhật để đi XKLD thì việc học những từ vựng ngành, nghề hay trong xưởng sản xuất là rất cần thiết. Chính vì thế mà trong bài hôm nay cùng chia sẻ với các bạn một …
Read More »Tuyển tập từ vựng tiếng Nhật sách giáo khoa trung học phổ thông (Nhật – Việt)
Tuyển tập từ vựng tiếng Nhật sách giáo khoa trung học phổ thông (Nhật – Việt) Bột từ vựng các môn ở THPT như môn Toán, Địa lý, khoa học tự nhiên…. Với các bạn đang học tiếng Nhật, hay học tập ở Nhật Bản thì việc học thêm các …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến hợp đồng
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến hợp đồng Các bạn đang học tiếng Nhật hay chuẩn bị sang Nhật sẽ có nhiều giấy tờ thủ tục cần phải điền, chính vì thế mà việc học các từ vựng liên quan đến hợp đồng là rất cần thiết. 1. 申込書 …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
