Home / Từ vựng (page 14)

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Từ Vựng N5
Từ Vựng N4
Từ Vựng N3
Từ Vựng N2
Từ Vựng N1

250 Từ vựng tiếng Nhật thường gặp về chuyên ngành IT

250 Từ vựng tiếng Nhật thường gặp về chuyên ngành IT 250 TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP VỀ CHUYÊN NGÀNH IT ( công nghệ thông tin ) 用語 ようご : từ chuyên môn DỤNG NGỮ 基準 きじゅん : Standard, chuẩn- CƠ CHUẨN 移行 いこう : Transition, chuyển đổi màn hình-DI HÀNH/HÀNG/HẠNH …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mỹ phẩm Tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Mỹ Phẩm. Từ vựng tiếng Nhật về loại da 1. 普通肌 (ふつうはだ) (futsuhada): Da thường 2. 脂性肌 (しせいはだ/ オイリースキン) (shiseihada/oirīsukin): Da dầu 3. 乾燥肌 (かんそうはだ/ ドライスキン) (kansohada/doraisukin): Da khô 4. 混合肌 (こんごうはだ/ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết

Từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết Mỗi khi Tết đến xuân về là những món ăn đặc trưng của Việt Nam có mặt khắp mọi nhà. Cùng học những Từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết Việt Nam. 1. しょうがつ 正月 / syougatsu / Tết Dương 2. きゅうしょうがつ 旧正月 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về tài chính

TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ TÀI CHÍNH 支払い形式 shiharai-keishiki: các hình thức thanh toán 1. 現金 genkin: tiền mặt 2. 合札・チック aifuda/ chikki: séc a. チェックナンバ・チェック番号 chekku-naba/ chekku-bangou: số séc 3. クレジットカード kurejitto-kadoo: thẻ tín dụng a. クレジットカード番号 kurejitto- kadoo: số thẻ tín dụng 4. (郵便)為替(yuubin) kawase: phiếu chuyển tiền 5. …

Read More »

Danh động từ trong tiếng Nhật thông dụng

Danh động từ trong tiếng Nhật thông dụng Danh động từ tiếng Nhật là những từ vựng vừa được sử dụng như danh từ làm chủ ngữ tân ngữ,… trong câu vừa có thể sử sử dụng như một động từ thể hiện một hành động nào đó. No. Kanji …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các môn học

Từ vựng tiếng Nhật về các môn học Từ vựng tiếng Nhật về các môn học trong trường 1. 法律学 (ほうりつがく): ngành luật 2. 政治学 (せいじがく): chính trị học 3. 国際関係学 (こくさいかんけいがく) : ngành quan hệ quốc tế học 4. 地理学 (ちりがく)môn địa lý 5. 観光学 (かんこうがく): ngành du lịch …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận cơ thể

Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận cơ thể Từ vựng về bộ phận cơ thể trong tiếng Nhật Hôm nay chúng ta sẽ cùng học về một số từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người. Mong rằng chủ đề từ vựng này sẽ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Thuốc

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Thuốc Bộ từ vựng tiếng Nhật cơ bản về Thuốc. 1. アスピリン錠 asupinrin-jou: aspirin 2. 風邪薬 kazegusuri: thuốc cảm 3. ビタミン bitamin: vitamin 4. 咳シロップ seki shiroppu: thuốc ho nước 5. アスピリンな鎮痛薬 asupirin-nashi-chintsuuyaku: thuốc giảm đau không có aspirin 6. せき止めドロップ sekidome-doroppu: thuốc …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Phép Đo và Các dạng Hình học

TỪ VỰNG VỀ PHÉP ĐO VÀ CÁC DẠNG HÌNH HỌC 測量 sokuryou: phép đo 1. 高さ takasa: chiều cao 2. 広さ hirosa: chiều rộng 3. 深さ fukasa: chiều sâu; độ dày 4. 長さ nagasa: chiều dài 5. インチ inchi: inch (>>2,54 cm) 6. フィート/フット fitto/futto: phút-phít 7. ヤール yaaru:(>>30,48cm)lat; thước …

Read More »