1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phân 1 Cùng chia sẽ với các bạn bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. — 1.行く (いくiku] : đi 2.見る (みる] : nhìn, xem, ngắm 3.多い (おおい] : nhiều 4.家 (いえ] : nhà 5.これ : cái này, này 6.それ …
Read More »Từ vựng
Hướng dẫn sử dụng nồi cơm điện của Nhật Bản
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG NỒI CƠM ĐIỆN CỦA NHẬT BẢN CHI TIẾT NHẤT 🍚🍚🍚 Nồi cơm điện Nhật Bản có rất nhiều chức năng, bạn đã biết hết tất cả các chức năng đó chưa? 1️⃣ Step 1: Nhấn nút 炊飯・再加熱 để mở nguồn 2️⃣ Step 2: Chọn chức năng, chế …
Read More »Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề về thành phố qua hình ảnh
Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề về thành phố qua hình ảnh 町 Ebook にほんごえじてん – Từ điển tiếng Nhật bằng tranh do Vụ văn hóa Nhật Bản (文化庁) biên soạn. Download : PDF Xem thêm tài liệu: Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến học bằng lái …
Read More »Học từ vựng tiếng Nhật về Trường học & trường mẫu giáo qua hình ảnh
Học từ vựng tiếng Nhật về Trường học & trường mẫu giáo qua hình ảnh 学校・保育園 Ebook にほんごえじてん – Từ điển tiếng Nhật bằng tranh do Vụ văn hóa Nhật Bản (文化庁) biên soạn. Download : PDF Xem thêm tài liệu: Sổ tay hướng dẫn nhập học vào trường …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến học bằng lái xe ô tô
TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN BẰNG LÁI XE DÀNH CHO NHỮNG AI ĐANG CẦN 徐行「じょこう」Đi chậm ( tốc độ có thể dừng xe bất cứ lúc nào) エンストする Chết máy アクセルペダル Bàn đạp ga ブレーキペダル Bàn đạp phanh ハンドブレーキ Phanh tay (dùng khi đỗ xe) 発進「はっしん」 Xuất phát 停止「ていし」Dừng xe …
Read More »100 Từ vựng tiếng Nhật thường gặp trong Manga, Anime
100 Từ vựng tiếng Nhật thường gặp trong Manga, Anime Với những bạn nào yêu thích Manga, Anime thì đây là những từ vựng tiếng Nhật dành cho bạn. Việc hiểu những từ tiếng Nhật giúp hiểu hơn về Manga, Anime. 1. 危ない(あぶない)abunai – nguy hiểm 2. 愛(あい)ai – yêu,tình …
Read More »Học từ vựng tiếng Nhật về các hoạt động hằng ngày qua hình ảnh
Học từ vựng tiếng Nhật về các hoạt động hằng ngày qua hình ảnh 毎日の生活 Học từ vựng tiếng Nhật bằng tranh về các vấn đề trong cuộc sống hằng ngày. Ebook にほんごえじてん – Từ điển tiếng Nhật bằng tranh do Vụ văn hóa Nhật Bản (文化庁) biên soạn. …
Read More »Học từ vựng tiếng Nhật cơ bản hằng ngày qua hình ảnh
Học từ vựng tiếng Nhật cơ bản hằng ngày qua hình ảnh Học từ vựng tiếng Nhật bằng tranh về các vấn đề trong cuộc sống hằng ngày. 基本の言葉 Ebook にほんごえじてん – Từ điển tiếng Nhật bằng tranh do Vụ văn hóa Nhật Bản (文化庁) biên soạn. Download : …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghệ thông tin
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghệ thông tin Từ vựng chuyên ngành IT cơ bản: 1. パソコン : Máy tính cá thể . 2. 画面 (がめん): Màn hình (screen) 3. 印刷 ( いんさつ ) : In ấn . 4. 参照 ( さんしょう ) : Tham khảo, tham chiếu …
Read More »Các từ chi động tác trong tiếng Nhật
Các từ chi động tác trong tiếng Nhật Trong bài hôm nay chúng ta cùng học từ vựng tiếng Nhật về các từ chỉ động tác trong tiếng Nhật. Kanji Hiragana Romaji Meaning 動き うごき ugoki Động tác 飛ぶ とぶ tobu Bay 跳ぶ とぶ tobu Nhảy 登る のぼる noboru Trèo, …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
