Home / Từ vựng (page 7)

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Từ Vựng N5
Từ Vựng N4
Từ Vựng N3
Từ Vựng N2
Từ Vựng N1

Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật

Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những Trạng Từ và cách Sử dụng trạng từ trong tiếng Nhật. Xem thêm: 50 Trạng từ thường dùng trong tiếng Nhật 65 Trạng từ chỉ THỜI GIAN trong tiếng Nhật

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động hàng ngày

Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động hàng ngày 日常生活(にちじょうせいかつ): Sinh hoạt hàng ngày 目覚(めざ)まし時計(とけい)をかける: Đặt đồng hồ báo thức 目覚(めざ)まし時計(とけい)がなる: Đồng hồ báo thức reo 目覚(めざ)まし時計(とけい)をとめる: Tắt đồng hồ báo thức 目(め)が覚(さ)める: thức dậy 目(め)を覚(さ)ます: bị đánh thức ねぼうをする: Ngủ dậy muộn ふとんをたたむ: gấp chăn 着替(きが)える: thay quần áo …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về sức khỏe

Từ vựng tiếng Nhật về sức khỏe Trong bài này chúng ta cùng học về những từ vựng tiếng Nhật khi bị thương và liên quan đến sức khỏe. Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận cơ thể Tài liệu tiếng Nhật ngành điều dưỡng, y …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí

Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí Tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật thường gặp về các loại chi phí Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật thông dụng chủ đề nhà cửa Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mua Bán

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề mạng xã hội

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề mạng xã hội インターネットに接続する(intaanetto ni setsuzoku suru): Kết nối internet. ユーチューブ (yuucyuubu): Youtube. ピンテスト (pintesutp): Printerest. インスタグラム (insutaguramu): Instagram. ツイッター(tsuttaa): Twitter. フェイスブック (fueisubuttku): Facebook. グーグル (guuguru): Google. 映像(eizou): Hình ảnh. コメント (komento): Comment, bình luận. メッセージ (mettseeji): Message, tin nhắn. ワイファイ (waifai): Wifi. ブログ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng chủ đề nhà cửa Kanji Hiragana / Katakana Romaji Meaning 家 いえ ie Nhà 部屋 へや heya Phòng 寝室 しんしつ shin shitsu Phòng ngủ ダイニングルーム dainingu ru-mu Phòng ăn 居間 いま ima Phòng khách, phòng đợi 台所 だいどころ dai dokoro Nhà bếp キッチン kicchin …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Răng Miệng

MỘT SỐ TỪ VỰNG VỀ RĂNG MIỆNG 歯肉 (は にく) : Nướu (lợi) răng. 歯根膜 ( しんこん まく ) : Dây chằng nha chu. 歯槽骨 ( しそうこつ ) : Xương ổ răng. エナメル質 ( えなまる しつ ) : Men răng. 象牙質 ( ぞうげしつ ): Ngà răng. 歯髄 ( しずい ) : Tủy răng. セメント質 ( …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật phổ biến có chứa chữ 女 (nữ)

Từ vựng tiếng Nhật phổ biến có chứa chữ 女 (nữ) 少女 (しょうじょ): Thiếu nữ 彼女 (かのじょ): Cô ấy 王女 (おうじょ): Công chúa 男女 (だんじょ): Nam nữ 美女 (びじょ): Mỹ nữ 婦女 (ふじょ): Phụ nữ 老女 (ろうじょ): Bà lão 女性 (じょせい): Phụ nữ (thường ám chỉ giới tính) 女優 (じょゆう): …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí, phương hướng

Từ vựng tiếng Nhật về vị trí, phương hướng 前 (まえ) : Đằng trước 後ろ (うしろ) : Đằng sau 右 ( みぎ ) : Bên phải 左 ( ひだり) : Bên trái 隣 ( となり) : Bên cạnh 向こう (むこう) : Đối diện 曲がる ( まがる) : Rẽ 右 に …

Read More »