Home / Từ vựng / Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí, phương hướng

Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí, phương hướng

Từ vựng tiếng Nhật về vị trí, phương hướng

前 (まえ) : Đằng trước

後ろ (うしろ) : Đằng sau

右 ( みぎ ) : Bên phải

左 ( ひだり) : Bên trái

隣 ( となり) : Bên cạnh

向こう (むこう) : Đối diện

曲がる ( まがる) : Rẽ

右 に 曲がる ( みぎ にまがる) : Rẽ phải

左 に 曲がる (ひだり にまがる ) : Rẽ trái

ここ : Ở đây

そこ : Ở đó

あそこ: Ở đằng kia

Cách chỉ đường bằng tiếng Nhật:

1. 真っすぐ行ってください。

(まっすぐいってください): Hãy đi thẳng!

2. ~ 通りを真っすぐ行ってください。

(~通りをまっすぐいってください): Hãy đi thẳng theo con đường ~

3. ~までこの道を真っすぐ。

(~までこのみちをまっすぐ): Đi thẳng về phía ~

4. 曲がってください。

(まがってください): Hãy rẽ / quẹo!

5. ~で 右 に曲がってください。

(~で みぎ にまがってください): Hãy rẽ phải ở ~

6. ~で 左 に曲がってください。

(~で ひだりにまがってください): Hãy rẽ trái ở ~

Xem thêm bài:
Tên 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Nhật
Cụm từ tiếng Nhật về việc hàng ngày