Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi mang thai Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mang Thai ở Nhật Khi mới mang thai 1. 妊娠 (にんしん) Ninshin: Mang thai 2. 出産 (しゅっさん) Shussan: Sinh đẻ 3. 妊娠中 (にんしんちゅう) Ninshin-chu: Đang mang thai 4. 妊婦 (にんぷ) Ninpu: Bà bầu 5. 妊娠初期 …
Read More »Từ vựng
Từ vựng tiếng Nhật ngành Đúc Nhựa
Từ vựng tiếng Nhật ngành Đúc Nhựa Học từ vựng tiếng nhật – chuyên ngành – đúc nhựa TT Kanji Hiragana Ý nghĩa 1 成形 せいけい ép nhựa 2 プラスチック nhựa Plastic 3 材料 ざいりょう Vật liệu 4 溶かす とかす làm tan chảy 5 温度 おんど nhiệt độ 6 低い より ひくい …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong AutoCAD
Từ vựng tiếng Nhật trong AutoCAD Cùng học 100 từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong Autocad TT Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa tiếng Việt 1 寸法 すんぽう Kích thước 2 寸法線 すんぽうせん Đường kích thước 3 寸法公差 すんぽうこうさ Sai số kích thước 4 寸法線延長 すんぽうせんえんちょう Phần kéo dài đường kích thước …
Read More »Tên cơ quan, bán ngành Việt Nam bằng tiếng Nhật
Tên cơ quan, bán ngành Việt Nam bằng tiếng Nhật Tên các Cơ Quan – Bộ Ngành ở Việt Nam bằng tiếng Nhật 中央執行委員会(ちゅうおうしっこういいんかい) Ban Chấp hành TƯ ĐCSVN 都市鉄道管理局 Ban Quản lý Đường sắt đô thị 公安省(こうあんしょう) Bộ Công An 工商省(こうしょうしょう) Bộ Công thương 教育(きょういく)・訓練省(くんれんしょう) Bộ Giáo dục & Đào …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi tìm thuê nhà ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi tìm thuê nhà ở Nhật -借りる(かりる)―> Thuê, mượn -賃貸(ちんたい)―> Thuê -マンソン ―> Chung cư, tòa nhà cao tầng, nhiều phòng -アパート ―> Chung cư, nhà khoảng 2 đến 3 tầng, ít phòng hơn nhà manson -一戸建て (いっこだて)―> Nhà riêng -都道府県を選択 (とどうふけんをせんたく)―> Huyện quận, tỉnh -駅から探す(えきからさがす)―> Tìm …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành Kiến Trúc
Từ vựng tiếng Nhật ngành kiến trúc Ngành kiến túc hiện đang là một trong những ngành có tiềm nằng phát triển cực kì mạnh mẽ trong thời điểm hiện tại. Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về từ vựng ngành Kiến Trúc bằng tiếng Nhật. 1. 間:[Hazama]: …
Read More »Những từ vựng “đẹp” trong tiếng Nhật
Những từ vựng “đẹp” trong tiếng Nhật Với các bạn thích học tiếng Nhật, trong bài này chúng ta sẽ cùng học 40 từ vựng tiếng Nhật đẹp nhất trong tiếng Nhật. 1. 家族 (kazoku): gia đình 2. 頑張ってください (ganbattekudasai): hãy cố gắng lên 3. はい (hai): vâng, ừ, dạ …
Read More »Từ vựng cần biết khi đi thuê nhà tại Nhật
Một số từ vựng cần biết khi đi thuê nhà tại Nhật Những bạn mới sang Nhật/ lần đầu thuê nhà tại Nhật mà tiếng Nhật vẫn còn chưa vững thì có thể tham khảo bài này nha. Đối với những bạn lần đầu thuê nhà tại Nhật hay mới …
Read More »Các cặp Tự Động Từ và Tha Động Từ tiếng Nhật trong giao tiếp
Các cặp Tự Động Từ và Tha Động Từ tiếng Nhật thường gặp trong giao tiếp Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những cặp Tự Động Từ, Tha Động Từ thường gặp trong giao tiếp tiếng Nhật. Xem thêm: Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi …
Read More »100 từ vựng tiếng Nhật cơ bản
100 từ vựng tiếng Nhật cơ bản Từ vựng tiếng Nhật cơ bản cần nắm vững: おはようございます ohayou gozaimasu chào buổi sáng!/ good morning こんにちは konnichiwa xin chào, chào buổi chiều/ hello/ good afternoon こんばんは konbanwa chào buổi tối/ good evening おやすみなさい oyasuminasai chúc ngủ ngon/ goodnight ありがとうございます arigatou gozaimasu cảm ơn/ Thank you すみません sumimasen …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
