Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến 改 Một số từ tiếng Nhật liên quan đến 改 dễ nhầm 改善 (かいぜん) – Cải thiện, cải tiến. 改革 (かいかく) – Cải cách, cải tạo, thay đổi cơ cấu. 改正 (かいせい) – Sửa đổi, điều chỉnh, làm cho đúng. 改訂 (かいてい) – …
Read More »Từ vựng
Từ vựng tiếng Nhật cơ bản – Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật cơ bản – Phần 1 Các từ vựng tiếng Nhật cơ bản thường xuyên sử dụng Kanji Hiragana Nghĩa 区別 くべつ nhận biết sự khác nhau để phân biệt 分別 ぶんべつ chia ra theo chủng loại 居眠り いねむり ngủ gật 面倒見る めんどうみる trông nom (trẻ con, …
Read More »Thuật ngữ tiếng Nhật về hợp đồng lao động
THUẬT NGỮ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG 労働契約書[ろうどうけいやくしょ]= Hợp đồng lao động 使用者(以下甲)= [Shiyousha (ika kou)] Người sử dụng lao động (sau đây gọi là Bên A) 労働者(以下乙)= [Roudousha (ika otsu)] Người lao động (sau đây gọi là Bên B) 甲と乙との間に、次の通り、労働契約を締結した。 [Kou to otsu to no aida ni, tsugi no toori, …
Read More »Thuật ngữ tiếng Nhật về hợp đồng
Thuật ngữ tiếng Nhật về hợp đồng 1. 契約[けいやく]: Hợp đồng = Contract 2. 解約[かいやく]: Hủy hợp đồng = Cancellation of contract 3. 解約を申し入れる[かいやくをもうしれる]: Đề nghị hủy hợp đồng = Request for contract cancellation 4. 賃貸借契約[ちんたいしゃくけいやく]: Hơp đồng cho thuê = Lease Contract 5. 売買契約[ばいばいけいやく]: Hợp đồng mua bán = …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà tắm
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà tắm Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 蛇口 じゃぐち jaguchi vòi/vòi 入浴 にゅうよく nyuuyoku bồn tắm バスマット バスマット basumatto thảm tắm 浴室 よくしつ yokushitsu phòng tắm キャビネット キャビネット kyabinetto tủ phòng tắm 浴槽 よくそう yokusou bồn tắm ヘアブラシ ヘアブラシ heaburashi chải 櫛 くし kushi …
Read More »Những từ đẹp nhất trong tiếng Nhật
Những từ vựng “đẹp” trong tiếng Nhật. Cùng học nhé: 1. 家族 (kazoku): gia đình 2. 頑張ってください (ganbattekudasai): hãy cố gắng lên 3. はい (hai): vâng, ừ, dạ 4. すみません (sumimasen): xin lỗi 5. おはよう (ohayou): chào buổi sáng 6. 凄い (sugoi): xuất sắc, tuyệt vời 7.愛 (ai): yêu 8. …
Read More »Những từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm giấy tờ, thủ tục ở Nhật
Những từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm giấy tờ, thủ tục ở Nhật 申込書 ,申請書(もうしこみしょ ,しんせいしょ): đơn đăng ký 申請人 (しんせいにん): người đăng ký, làm đơn 申し込む (もうしこむ): đăng ký 氏名 (しめい ), おなまえ: họ tên ふりがな: phiên âm 住所 (じゅうしょ ): địa chỉ 出生地 (しゅっせいち ): nơi …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái
Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Trạng Thái Xem thêm: Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật kèm hình ảnh dễ nhớ
Read More »PHÓ TỪ đã xuất hiện nhiều trong đề thi JLPT các năm
PHÓ TỪ đã xuất hiện nhiều trong đề thi JLPT các năm ▪️▪️ PHÓ TỪ ĐI CÙNG CẤU TRÚC NGỮ PHÁP 1. 今にも。。。そうです Cỏ vẻ sắp 2. 必ずしも。。。とは限らない Chưa chắc 3. せめて。。。たい Thể hiện nguyện vọng bản thân 4. どうも。。。らしい/ようだ/そうだ Thể hiện sự nghi ngờ 5. おそらく。。。だろう Có lẽ 6. …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật kèm hình ảnh dễ nhớ
Từ vựng tiếng Nhật kèm hình ảnh dễ nhớ Cùng học những từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh. Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật về địa điểm 4000 từ vựng tiếng Nhật ngành Tự Động Hóa (Việt – Anh – Nhật)
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
