Từ vựng tiếng Nhật trong an toàn phòng cháy chữa cháy Thuật ngữ tiếng Nhật liên quan đến an toàn cháy nổ và thường được áp dụng cho nghiên cứu, giáo dục, công nghiệp và cuộc sống hàng ngày liên quan đến phòng chống thiên tai và chữa cháy và …
Read More »Từ vựng
Từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện ở JLPT
Từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện ở JLPT 読む力 初中級』語彙リスト・ベトナム語翻訳 Danh sách từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT N5, N4, N3, N2, N1 Hy vọng với tài liệu trên sẻ hữu ích với các bạn học tiếng Nhật . Chúc bạn học tốt, thi tốt. …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xuất nhập khẩu
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xuất nhập khẩu Cùng chia sẻ với các bạn tài liệu từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xuất nhập khẩu của Đại học Thăng Long. Hy vọng với tài liệu trên sẻ hữu ích với các bạn học tiếng Nhật . Chúc bạn học …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về cách đọc bảng lương
Từ vựng tiếng Nhật về cách đọc bảng lương Cùng nhau học từ vựng và Kanji trong bảng lương tiếng Nhật. Với những từ vựng này giúp các bạn thực tập sinh, có thể hiểu được bảng lương bằng tiếng Nhật trong quá trình lĩnh lượng. Bảng lương cơ bản …
Read More »Cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật
Cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Bộ từ trái nghĩa theo từng cặp đôi trong tiếng Nhật Với những từ trái nghĩa thế này giúp các bạn học tiếng Nhật nhanh hơn. Chúc các bạn học tốt, thi tốt. Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ cảm xúc, cảm …
Read More »Các cặp Tha Động Từ và Tự Động Từ thường dùng
60 Các cặp Tha Động Từ và Tự Động Từ thường dùng trong tiếng Nhật PHÂN BIỆT TỰ ĐỘNG TỪ THA ĐỘNG TỪ ——————- Tha động từ (“Tha” = “khác”) là động từ chỉ sự tác động của một chủ thể và một đối tượng khác, ví dụ “taberu”: りんごを食べた。 …
Read More »Phân biệt 料金 / 料 / 代 / 費 / 賃 trong tiếng Nhật
PHÂN BIỆT 「料金」「料」「代」「 費」「賃」 Cùng phân biệt cách sử dụng của 料金、料、代, 費、賃 nào ❤️ 1.料金 (りょうきん). Nghĩa là chi phí thường được sử dụng trong giao tiếp đời thường (phải trả cho các dịch vụ). Ví dụ: ガス料金 (ガスりょうきん: tiền ga. 電話料金 (でんわりょうきん): tiền điện thoại. 電気料金 (でんきりょうきん): tiền điện. …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong lái xe ô tô
Từ vựng tiếng Nhật trong lái xe ô tô Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật trong lái xe ô tô Hy vọng với các từ vựng trên sẻ hữu ích với các bạn. Chúc mọi các bạn học tốt, thi tốt. Phần 1: ① Từ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật khi đi tàu điện
Từ vựng tiếng Nhật khi đi tàu điện Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật khi đi tàu điện Hy vọng với các từ vựng trên sẻ hữu ích với các bạn. Chúc mọi các bạn học tốt, thi tốt. Phần 1: Từ vựng: 上る(のぼる)ー下る(くだる): lên …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong Nấu ăn
Từ vựng tiếng Nhật trong Nấu ăn Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật trong Nấu ăn. Từ vựng tiếng Nhật về Nấu Ăn ① 材料(ざいりょう): nguyên liệu ② 調味料(ちょうみりょう): gia vị ③ しょうゆ: nước tương ④ 砂糖(さとう): đường ⑤ サラダ油(ゆ): dầu ăn ⑥ 大さじ(おおさじ): thìa …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
