Home / Từ vựng (page 25)

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Từ Vựng N5
Từ Vựng N4
Từ Vựng N3
Từ Vựng N2
Từ Vựng N1

Thuật ngữ tiếng Nhật chuyên ngành Kế Toán

Thuật ngữ tiếng Nhật chuyên ngành Kế Toán 経理専門用語 TỪ CHUYÊN DÙNG CHO NGÀNH KẾ TOÁN Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng các thuật ngữ tiếng Nhật chuyên ngành Kế Toán. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho học tiếng Nhật. Chúc các bạn …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trong văn phòng làm việc

Từ vựng tiếng Nhật trong văn phòng làm việc Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật trong Văn Phòng, công ty. 1. かいしゃ / 会社 (Kaisha) : Công ty 2. かいしゃいん / 会社員 (kaishain) : Nhân viên công ty 3. かぶしきがいしゃ / 株式会社 (Kabishiki gaisha) : …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành CNTT

Từ vựng tiếng Nhật ngành CNTT Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT – Công Nghệ Thông Tin TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH IT – CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TIẾNG NHẬT 管理者 かんりしゃ Quản trị viên 編集者 へんしゅうしゃ biên tập viên 投稿者 とうこうしゃ cộng tác viên 購読者 こうどくしゃ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Nông Nghiệp

Từ vựng tiếng Nhật ngành Nông Nghiệp Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nông Nghiệp. TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT NÔNG NGHIỆP BIÊN SOẠN’ PHIÊN DỊCH NHẬT VIỆT 稲作 いなさく trồng lúa つちを盛る つちをさかる xới đất 殺虫剤 さっちゅうざい thuốc trừ sâu 病虫害 びょうちゅうがい sâu bọ gây hại 収穫 しゅうかく …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Thương Mại

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thương mại Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật về Thương Mại. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 船積み ふなづみ funadumi xếp hàng lên tàu つなぎ資金 つなぎしきん tsunagi shikin  tín dụng gối đầu 口座 こうざ kouza tài khoản 荷為替手形 にかわせてがた nikawase …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật tương đồng ý nghĩa

Từ vựng tiếng Nhật tương đồng ý nghĩa Sau đây cùng chia sẻ với các bạn những từ vựng tiếng Nhật tương đồng ý nghĩa. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho các bạn học tiếng Nhật. Chúc các bạn học tốt, thi tốt 当り前(あたりまえ)đương nhiên. Dĩ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện Sau đây cùng chia sẻ với các bạn một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện. No. Tiếng Nhật Nghĩa 1 電気 điện 2 電器 đồ điện 3 電源 nguồn điện 4 停電 mất điện 5 電気代 tiền điện 6 電力 điện …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người Sau đây cùng chia sẻ với các bạn các từ vựng tiếng Nhật nói về tính cách con người. Từ vựng tiếng Nhật về tính cách tích cực 1. 真面目 (まじめ): nghiêm túc 2. 面白い (おもしろい): thú vị 3. 熱心 (ねっしん): …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện ở JLPT

Từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện ở JLPT 読む力 初中級』語彙リスト・ベトナム語翻訳 Danh sách từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT N5, N4, N3, N2, N1 Hy vọng với tài liệu trên sẻ hữu ích với các bạn học tiếng Nhật . Chúc bạn học tốt, thi tốt.  …

Read More »