Home / Từ vựng (page 26)

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Từ Vựng N5
Từ Vựng N4
Từ Vựng N3
Từ Vựng N2
Từ Vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xuất nhập khẩu Cùng chia sẻ với các bạn tài liệu từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xuất nhập khẩu của Đại học Thăng Long. Hy vọng với tài liệu trên sẻ hữu ích với các bạn học tiếng Nhật . Chúc bạn học …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về cách đọc bảng lương

Từ vựng tiếng Nhật về cách đọc bảng lương Cùng nhau học từ vựng và Kanji trong bảng lương tiếng Nhật. Với những từ vựng này giúp các bạn thực tập sinh, có thể hiểu được bảng lương bằng tiếng Nhật trong quá trình lĩnh lượng. Bảng lương cơ bản …

Read More »

Cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật

Cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Bộ từ trái nghĩa theo từng cặp đôi trong tiếng Nhật Với những từ trái nghĩa thế này giúp các bạn học tiếng Nhật nhanh hơn. Chúc các bạn học tốt, thi tốt. Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ cảm xúc, cảm …

Read More »

Các cặp Tha Động Từ và Tự Động Từ thường dùng

60 Các cặp Tha Động Từ và Tự Động Từ thường dùng trong tiếng Nhật PHÂN BIỆT TỰ ĐỘNG TỪ THA ĐỘNG TỪ ——————- Tha động từ (“Tha” = “khác”) là động từ chỉ sự tác động của một chủ thể và một đối tượng khác, ví dụ “taberu”: りんごを食べた。 …

Read More »

Phân biệt 料金 / 料 / 代 / 費 / 賃 trong tiếng Nhật

PHÂN BIỆT 「料金」「料」「代」「 費」「賃」 Cùng phân biệt cách sử dụng của 料金、料、代, 費、賃 nào ❤️ 1.料金 (りょうきん). Nghĩa là chi phí thường được sử dụng trong giao tiếp đời thường (phải trả cho các dịch vụ). Ví dụ: ガス料金 (ガスりょうきん: tiền ga. 電話料金 (でんわりょうきん): tiền điện thoại. 電気料金 (でんきりょうきん): tiền điện. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trong lái xe ô tô

Từ vựng tiếng Nhật trong lái xe ô tô Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật trong lái xe ô tô Hy vọng với các từ vựng trên sẻ hữu ích với các bạn. Chúc mọi các bạn học tốt, thi tốt. Phần 1: ① Từ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật khi đi tàu điện

Từ vựng tiếng Nhật khi đi tàu điện Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật khi đi tàu điện Hy vọng với các từ vựng trên sẻ hữu ích với các bạn. Chúc mọi các bạn học tốt, thi tốt. Phần 1: Từ vựng: 上る(のぼる)ー下る(くだる): lên …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trong Nấu ăn

Từ vựng tiếng Nhật trong Nấu ăn Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật trong Nấu ăn. Từ vựng tiếng Nhật về Nấu Ăn ① 材料(ざいりょう): nguyên liệu ② 調味料(ちょうみりょう): gia vị ③ しょうゆ: nước tương ④ 砂糖(さとう): đường ⑤ サラダ油(ゆ): dầu ăn ⑥ 大さじ(おおさじ): thìa …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trong Nhà bếp – Phòng Khách

Từ vựng tiếng Nhật trong Nhà bếp – Phòng Khách Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật trong Nhà bếp – Phòng Khách. Hy vọng với các từ vựng trên sẻ hữu ích với các bạn. Chúc mọi các bạn học tốt, thi tốt. キッチン: nhà …

Read More »