Từ vựng tiếng Nhật tổng hợp Cùng chia sẻ với các bạn học tiếng Nhật những từ vựng tiếng Nhật tổng hợp thường dùng trong JLPT. Chúc các bạn học tốt. stt Từ Cách đọc Nghĩ 1 人の目をしのぶ ひとめをしのぶ làm lén lút,tránh để nhìn thấy 2 もっと図太く生きなきゃ もっとずぶとくいきなきゃ sống thoáng …
Read More »Từ vựng
Từ vựng tiếng Nhật Hệ Thống Tài Khoản Kế Toán
Từ vựng tiếng Nhật Hệ Thống Tài Khoản Kế Toán Sau đây cùng chia sẻ bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên môn về Hệ Thống Tài Khoản Kế Toán. Hy vọng với tài liệu này sẻ hữu ích, với mọi người đang học và làm việc về lĩnh vực Kế …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật nơi làm việc
Từ vựng tiếng Nhật nơi làm việc Đây là bộ từ vựng tiếng Nhật dành cho nhưng ai đi làm ở các công ty, văn phòng. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho mọi người học tiếng Nhật. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 会社 かいしゃ kaisha Văn …
Read More »Thuật ngữ tiếng Nhật chuyên ngành Kế Toán
Thuật ngữ tiếng Nhật chuyên ngành Kế Toán 経理専門用語 TỪ CHUYÊN DÙNG CHO NGÀNH KẾ TOÁN Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng các thuật ngữ tiếng Nhật chuyên ngành Kế Toán. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho học tiếng Nhật. Chúc các bạn …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong văn phòng làm việc
Từ vựng tiếng Nhật trong văn phòng làm việc Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật trong Văn Phòng, công ty. 1. かいしゃ / 会社 (Kaisha) : Công ty 2. かいしゃいん / 会社員 (kaishain) : Nhân viên công ty 3. かぶしきがいしゃ / 株式会社 (Kabishiki gaisha) : …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành CNTT
Từ vựng tiếng Nhật ngành CNTT Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT – Công Nghệ Thông Tin TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH IT – CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TIẾNG NHẬT 管理者 かんりしゃ Quản trị viên 編集者 へんしゅうしゃ biên tập viên 投稿者 とうこうしゃ cộng tác viên 購読者 こうどくしゃ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành Nông Nghiệp
Từ vựng tiếng Nhật ngành Nông Nghiệp Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nông Nghiệp. TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT NÔNG NGHIỆP BIÊN SOẠN’ PHIÊN DỊCH NHẬT VIỆT 稲作 いなさく trồng lúa つちを盛る つちをさかる xới đất 殺虫剤 さっちゅうざい thuốc trừ sâu 病虫害 びょうちゅうがい sâu bọ gây hại 収穫 しゅうかく …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Thương Mại
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thương mại Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật về Thương Mại. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 船積み ふなづみ funadumi xếp hàng lên tàu つなぎ資金 つなぎしきん tsunagi shikin tín dụng gối đầu 口座 こうざ kouza tài khoản 荷為替手形 にかわせてがた nikawase …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật tương đồng ý nghĩa
Từ vựng tiếng Nhật tương đồng ý nghĩa Sau đây cùng chia sẻ với các bạn những từ vựng tiếng Nhật tương đồng ý nghĩa. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho các bạn học tiếng Nhật. Chúc các bạn học tốt, thi tốt 当り前(あたりまえ)đương nhiên. Dĩ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện Sau đây cùng chia sẻ với các bạn một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện. No. Tiếng Nhật Nghĩa 1 電気 điện 2 電器 đồ điện 3 電源 nguồn điện 4 停電 mất điện 5 電気代 tiền điện 6 電力 điện …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
