Home / Học tiếng Nhật / 18 câu động từ ghép trong tiếng Nhật

18 câu động từ ghép trong tiếng Nhật

18 câu động từ ghép trong tiếng Nhật

耳から覚える: 1 số động từ ghép

1. V(bỏ ます)   + かかる: làm 1 việc gì đó ảnh hưởng đến đối tượng

  • (が) 寄りかかる (よりかかる): Dựa vào

例: 倒れかけた木が隣の木に寄りかかってる: Cái cây bị đổ đang dựa vào cây bên cạnh

  • (が)もたれかかる: tựa vào, dựa vào

例: 弟はいまだに自立できず、なんでも私にもたれかかってくる: Cho đến bây giờ thì thằng em vẫn chưa tự lập, cái gì cũng dựa dẫm vào tôi.

  • (が) 掴みかかる (つかみかかる): Chộp lấy

例: 少年は怒りlを抑えきれず、相手に掴みかかった:  Chàng thiếu niên không giữ nổi cơn giận dữ, chộp lấy đối phương

  • (が)突っかかる (つっかかる): Chọc vào

例: あの子は反抗期で、誰にでも突っかかるような話し方をする:   Đứa trẻ đó ở thời kì chống đối thì có cách nói chuyện chọc vào tất cả mọi người.

  • (が) 飛びかかる (飛びかかる): Nhảy vào

例: 警官たちは一斉に犯人に飛びかかった:  Cảnh sát nhảy vào tên tội phạm cùng 1 lúc

  • 殴りかかる (なぐりかかる) : Đánh, đấm

例: 夫婦喧嘩の時、妻に一発殴りかかっちゃた:  Khi mà vợ chồng cãi nhau thì tôi đã lỡ đấm vào mặt vợ 1 cái

2. V(bỏ ます) + かかる :   Bắ đầu làm 1 việc gì đó

  • (が)取りかかる: bắt tay vào làm, bắt đầu

例:  工事に取りかかる: bắt đầu xây dựng công trình

3. V(bỏます) + かかる:   もう少しで  ~  しそうである :  Còn 1 chút nữa thì làm gì đó

  • (が)暮れかかる (くれかかる): hoàng hôn  sắp kết thúc

例: 暮れかかった空に三日月が浮かんでいる:  Lúc hoàng hôn sắp hết thì trăng non nổi lên.

  • (が)落ちかかる(おちかかる): rơi

例:  テーブルから 本が落ちかかっている:  Quyển sách rơi từ trên bàn xuống

4. V  (bỏ ます ) + かける : Hành động có ảnh hưởng đến đối tượng

  • (を)立てかける(立てかける ): Dựa, dựng

例: ほうきを壁に立てかけておいた:  Đã dựng chổi vào tường

  • (が) 話しかける(はなしかける ): bắt chuyện

例: 彼は何か話しかけたが、結局何も言わなかった:  Anh ấy đã bắt chuyện gì đó nhưng kết cục là chẳng nói gì cả

  • (が) 働きかける  (はたらきかける ): Thỉnh cầu, yêu cầu

例: 会社全体でごみの減量に取り組むため、他の部署にも働きかけている: Để giảm thiểu lượng rác thải của toàn công ty, yêu cầu đến cả các bộ phận khác

  • (が)押しかける (おしかける ): vây lấy

例:  アメリカの有名歌手が本日するとあって大姿のファンが空気に押しかけた:  Ca sĩ Mỹ nổi tiếng khi đến nhật thì có rất đông fan đã vây đến sân bay

  • (が )詰めかける (つめかける): kéo đến, vây quanh

例: 大物政治家の記者会見 に、大姿の記者が詰めかけた :   Tại buổi họp báo của chính trị gia  Oomono thì đám đông nhà báo kéo đến rất nhiều

  • (を)見せかける (みせかける) : Giả vờ, giả mạo

例: 見せかけにだまされてはいけない:   Cấm giả mạo để lừa đảo

5. V (bỏ ます) + かける : Định làm gì

  • (を) 言いかける  (いいかける): định nói gì

例: 彼女は何か言いかけたが 、結局何も言わず、口を閉じてしまった:  Cô ấy đã định nói gì đó nhưng rốt cục không nói gì cả.

6. V (bỏます ) + かける :  Chỉ còn tí nữa thì đạt được trạng thái nào đó. (もう少しで ~ 思想である )

  • (が) 溺れかける (おぼれかける): Suýt chết đuối

例:  海で泳いでいた時、 足がつって、溺れかけた :  khi bơi ở biển, chân bị chuột rút là suýt chết đuối

7. V (Bỏます ) + つける :   Có ý nghĩa nhấn mạnh làm gì đó 

  • (を)言いつける: Yêu cầu, sai bảo

例:  上司は部下に仕事を言いつけてが外出した: Cấp trên yêu cầu (ra lệnh) cho cấp dưới làm việc rồi đi ra ngoài

  • (が)駆けつける (かけつける): Vội vàng lao đến.

例: お世話になった上司が入院したと聞き、病院に駆けつけた: Nghe tin cấp trên đã giúp đỡ tôi ngày trước phải nhập viện, tôi vội vàng lao ngay đến viện

  • (を)決めつける (きめつける ):  quyết định

例 :  兄弟喧嘩がすると、親はいつも私が悪いと決めつけ、言い訳させてくれなかった  : Lúc nào mà anh em đánh nhau thì bố mẹ cứ mặc định là tôi sai, ko cho giải thích.

  • (を)送りつける: gửi đến

例: 断ったのに 彼は自分の書いた本を僕に送りつけてきた: Đã từ chối rồi mà anh ta vẫn gửi quyển sách anh ta tự viết đến

  • (を)押しつける: bắt ép

例: 誰もやりたがらない仕事を押し付けられた: Tôi bị bắt ép làm công việc mà ko ai muốn làm

  • (を )睨みつける(にらみつける) : Lườm

例: 別れた後、彼女は私に会う時、よく睨みつけてる :  Sau khi chia tay, cô ấy cứ lúc nào gặp tôi là lại lườm

  • (を)叩きつける (たたきつける): đập

例: 社長は怒って、 パソコンを叩きつけた: Giám đốc nổi giận, đập vào cái máy tính

  • (を)怒鳴りつける(どなりつける): Gào lên

例: 夫婦喧嘩の時、妻は殴られて、怒鳴りつけた: Khi vợ chồng đánh nhau, người vợ bị đấm thì gào lên.

8. V(bỏ ます) + つける :  Có gắn sẵn vào trong 1 đồ vật nào đó

  • 備え付ける (そなえつける): trang bị

例: この部屋はエアコンを備えてつけてる:  Phòng này được trang bị điều hòa

  • 飾り付ける (かざりつける): trang trí

例: 部屋に花を飾り付けてる: Trang trí hoa trong phòng

  • 据え付ける (すえつける): lắp đặt, trang bị
  • 貼り付ける (はりつける ): dán
  • 縫い付ける (ぬいつける):  Đơm
  • 縛り付ける (しばりつける): áp đặt
  • くっつける : gắn vào

9. V (bỏ ます) + つける: chỉ thói quen, lúc nào cũng làm

  • やりつける : thường hay làm
  • 行きつける:thường xuyên đi
  • 食べつける : thường xuyên ăn

10. V (bỏ ます) + とる: làm cái gì đó thành của mình

  • (を)勝ち取る (かちとる): Giành thắng lợi

例: チーム結成 10年目にして、ようやく優勝を勝ち取ることができた。:  Đã có thể giành chức vô địch trong lần kỉ niệm 10 năm thành lập đội

  • (を) 掴み取る(つかみとる): Chộp lấy

例: チャンスは自分で掴み取るもとだ: Tự mình nắm lấy cơ hội

  • (を)聞き取る (ききとる): Nghe hiểu

例: 彼は何か話したか聞き取れなかった. Chẳng nghe được anh ta nói cái gì

  • (を)書き取る (かきとる): ghi chú

例: 先輩のアドバスを聞きながら、聞き取ってる: Vừa nghe lời khuyên của senpai, vừa ghi lại

  • (を)読み取る (よみとる): đọc

例: 相手の気持ちを読み取る: đọc tâm trạng của đối phương

  • (を)乗っ取る(のっとる): không tặc

例: 犯人は飛行機を乗っ取って 目的に向かわせた:  Tên tội phạm cướp máy bay và hướng đến mục tiêu

 

その他  : 受け取る(thu nhận), 写り取る (phản ánh), 買い取る (mua về), 感じ取る(cảm thấy) 奪い取る (cướp), 搾り取る( bóc lột)

11. V (bỏ ます) + 取る:  làm V xong thì có tính chất 1 cái gì đấy sẽ bị / được bỏ ra, hoặc bị đào thải

  • (を)抜き取る(ぬきとる) :kéo ra

例: 一流のスリは 、財布から紙幣を抜き取って、財布だけをバッグに戻したりするそうだ。: Tại hàng đầu, lấy tờ lấy bạc từ ví ra, xong để ví lại vào cặp

その他: 切り取る(cắt ra), 摘み取る( nhổ cái gì lên)

12. V (bỏ ます ) + 返す :   làm những gì mà người khác làm với mình

  • (を)言い返す: nói lại ai đó (sau khi họ nói vs mình)

その他: やり返す (làm lại),  取り返す(lấy lại), 送り返す( gửi lại), 突き返す (chọc lại)

13. V (bỏ ます) + 返す : làm lại 1 lần nữa

  • (を)読み返す (đọc lại)
  • (を)聞き返す (hỏi lại)
  • (を )思い返す (nghĩ lại)
  • (を)見返す (xem lại )

14. 取り + V   (Các từ mà không thêm取り vào trước thì ý nghĩa sẽ thay đổi)

  • (を)取り返す: lấy lại, hồi phuc

例: 「点を取られたら取り返せ!」 : Nếu bị lấy mất điểm thì hãy lấy lại thôi

  • (を)取り立てる: Thu thập, chỉ định

例: 課長に、このプロジェクトのリーダーに取り立ててもらった:    Trưởng khoa đã chỉ định tôi làm leader của dự án này

  • (を)取り締まる (とりしまる): Quản chế

例: スピード違反を取り締まる :  Quản chế khi vi phạm tốc độ

  • (が)取り組む: (とりくむ): Nỗ lực, chuyên tâm

例: 彼は難しい課題に意欲的に取り組んでいる:  Anh ấy rất nỗ lực hăng hai đối với những việc khó

  • (を ・ が)取り込む: nắm, cầm, mang vào

例: 洗濯物を取り込んでたたむ:   Cầm tất cả đồ giặt vào rồi gấp lại

  • (を) 取り下げる: Rút lại, rút ra, từ bỏ

例: 強く引き止められたので、辞表を取り上げた: Vì bị níu kéo nhiều quá nên đã rút lại đơn từ chức.

  • (を)取り次ぐ (とりつぐ): truyền đạt, chuyển tới

例: 秘書が客の要件を社長に取り次いだ: Thư kí chuyển tới giám đốc các yêu cầu của khách hàng

  • (を)取り巻く (とりまく): vây quanh

例: アイドルはいつも大勢のファンに取り巻かている:   Idol lúc nào cũng bị 1 đám đông fan vây quanh

15. 取り + V (Các từ thêm 取り  vào thì ý nghĩa cũng không thay đổi)

  • (を)取り除く (とりのぞく): bỏ đi

例 : 目に入ったゴミを取り除く: lấy rác bay vào trong mắt ra

  • (を)取り替える (とりかえる): thay thế

例: 歯ブラシは毛先が聞いたら、新しいもの取り替えた方がいい:  Bàn chải đánh răng khi mà lông tõe ra thì nên thay bàn chải mới.

  • (を)取り付ける: lắp đặt

例 : 電気屋にエアコンを取り付けてもらった : nhờ hiệu điện lạnh lắp điều hòa giúp

  • (を)取り扱う (とりあつかう ): đối xử

例:この荷物はこわれやすいので、丁寧に取り扱ってください。: Cái đồ này dễ vỡ nên hãy chú ý xử lý thật nhẹ nhàng.

  • (を)取り決める : quyết định, đồng ý
  • (を) 取りまとめる : Thu thập
  • (を)取りやめる: từ bỏ
  • (を)取り寄せる: yêu cầu

16. 突き(つき) + V : làm gì đó với xu hướng mạnh mẽ, sắp tới sẽ làm (激しい勢いでVする、間近にVする)

  • 突きかえす(つきかえす): trả phắt lại

例: 上司から「もっと詳しく書け」と、報告書が突き返された。: cấp trên nói: viết chi tiết hơn đi rồi trả phắt lại cái  báo cáo này

  • 突き飛ばす: đẩy ai ra

例: 彼女は彼とけんかしてたので、夜に寝たとき、彼は抱っこしようと思ったが、彼女は突き飛ばしちゃった: vì cô ấy cãi nhau với anh ấy nên buổi tối khi đi ngủ, anh ấy muốn ôm cô nhưng cô đã đẩy ng anh ra

  • 突き上げる(つきあげる): giơ lên, tung lên

例: 若手に突き上げられて、執行部も路線を変更せざるを得なかった:  Người trẻ tuổi được tung hô, ban chấp hành bắt buộc phải thay đổi tuyến đường

  • 突き出す(突き出す): đẩy ra ngoài, phóng ra

例: 電車の中でスリを捕まえて警察に突き出した:  trong xe điện bắt tên trộm rồi đẩy đến cho cảnh sát

  • 突き放す(つきはなす): cho đi

例: 子供を自立させるためには、時に突き放すことも必要だ: để bọn trẻ tự lập thì việc để chúng đi cũng là cần thiết

  • 突きつける: đưa ra phía trc

例: 犯人は証拠を突きつけられて、自白した: tên tội phạm bị đưa ra bằng chứng nên đã thú tội

  • 突き合わせる: đối diện, đối mặt với, so sánh

例: 原本と写本を突き合わせて、違いを探す: So sánh giữa bản chính và bản sao và tìm ra sự khác nhau

  • 突き当たる (つきあたる): va, đụng, gặp phải khó khăn

例:酔っ払って電柱に突き当たった:   Say rượu đâm vào cột điện

  • 突き落とす(つきおとす):  đẩy xuống, rơi mạnh
  • 突き抜ける (つきぬける): xuyên qua, đục thủng

17. 突き(つき) + V: làm gì đó đến khi hoàn thành

  • 突き止める (つきとめる): Xác nhận, quyết tâm

例: 責任の所在を突き止める:   Xác nhận nơi có trách nhiệm

  • 突き詰める (つきつめる); nghĩ kĩ, điều tra kĩ

例: 不明な点を最後まで突き詰める: điều tra đến cùng điểm không rõ ràng

18. 飛び + V

  • (が)飛び降りる(とびおりる): nhảy xuống

例:走ってる電車から飛び降りる:   Nhảy từ trên tàu đang chạy xuống

  • (が)飛び歩く (とびあるく): đi bộ xung quanh, đi khắp

例: 兄はセールスマンとして全国を飛び歩いている:  Anh tôi làm sale nên đi khắp đất nước

  • (が)飛び起きる (ときおき): nhảy ra khỏi

例:目が覚めたのが家を出る15分前。飛び起きて 、慌ててしたくをし、家を飛び出した:   Lúc mở mắt ra đã là 15 phút trước khi rời khỏi nhà. Tôi vội vàng vùng dậy và phóng ra khỏi nhà

————–
Hy vọng với chia sẻ này sẻ hữu ích với các bạn đang học tiếng Nhật.
Tài liệu tổng hợp từ ghép do mem Bùi Minh Thự chia sẻ.
Chúc bạn học tốt, thi tốt.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *