Home / Từ vựng N2 / 45 Từ Láy dễ bị nhầm trong JLPT N2

45 Từ Láy dễ bị nhầm trong JLPT N2

45 Từ Láy dễ bị nhầm trong JLPT N2

No. Tiếng Nhật Romaji Nghĩa
1 びっしり bisshiri đầy ắp
2 ぎっしり gisshiri chật ních
3 くっきり kukkiri rõ ràng, rành mạch
4 どっさり dossari rất nhiều
5 びっしょり bisshori ướt sũng
6 ぽかぽか pokapoka ấm áp
7 ひんやり hinyari mát mẻ
8 しっとり shittori nhẹ nhàng, êm ái
9 じめじめ jimejime ẩm ướt
10 ずっしり zusshiri sâu sắc, nặng nề
11 ひっそり hissori tĩnh mịch
12 ぐちゃぐちゃ guchagucha bừa bộn, lộn xộn
13 めちゃくちゃ mechakucha xáo trộn, xơ nát
14 すれすれ suresure sát nút
15 ほやほや hoyahoya tươi mới
16 ぼろぼろ boroboro te tua
17 さっさと sassato nhanh chóng
18 せっせと sesseto cần mẫn
19 てきぱき tekipaki tháo vác, nhanh
20 こつこつ kotsukotsu chăm chỉ, lọc cọc
21 じっくり jikkuri kỹ lưỡng, thong thả
22 のろのろ noronoro chậm chạp
23 しみじみ shimijimi sâu sắc
24 つくづく tsukuzuku tỉ mỉ
25 ざっと zatto đại khái, qua loa
26 ずばり zubari nói toẹt ra
27 すんなり sunnari suôn sẻ, mạch lạc
28 おっとり ottori điềm tĩnh
29 のんびり nonbiri thong thả
30 のびのび nobinobi thong thả
31 いきいき ikiiki sống động
32 きびきび kibikibi mãnh liệt, nhanh nhẹn
33 いらいら iraira sốt ruột
34 むかむか mukamuka tức tối
35 きっぱり kippari dứt khoát, thẳng thừng
36 はきはき hakihaki rõ ràng
37 おどおど odoodo ngại ngần, lúng túng
38 そわそわ sowasowa hoang mang
39 くよくよ kuyokuyo bồn chồn
40 にやにや niyaniya nhăn nhở
41 ひやひや hiyahiya lạnh sống lưng
42 ぼんやり bonyari vô tâm
43 ぐったり guttari mệt mỏi, vất vả
44 くたくた kutakuta mềm, phờ phạc
45 へとへと hetoheto phờ phạc, thở tới mang tai

Xem thêm:
100 Phó Từ tiếng Nhật N2 có kèm ví dụ
Từ Đồng Nghĩa N2 đã xuất hiện trong JLPT N2 (2010-2024)