Home / Từ vựng N3 / 65 Từ Láy N3 thường có trong JLPT

65 Từ Láy N3 thường có trong JLPT

65 Từ Láy N3 thường có trong JLPT
65 Từ Láy N3 kèm ví dụ hỗ trợ các bạn trong kỳ thi JLPT sắp tới.

Kanji Hiragana Nghĩa Ví dụ
普通 ふつう thông thường; thường thường 梅雨の時期、ふつうは雨が多い。
普段 ふだん thường ngày 普段はお酒を飲みません。
大抵 たいてい thường たいてい外食します
良く よく thường xuyên, hết sức, rất 昨日は、よく寝ました
ついに cuối cùng ついに絵が完成した
結局 けっきょく kết cục; rốt cuộc 努力したが、結局無駄だった
とうとう cuối cùng; sau cùng うちの猫がとうとう死んでしまった
やっと cuối cùng thì やっとけがが治った
とたんに đột nhiên とたんに泣き出す
いきなり bất ngờ; đột ngột いきなり泣き出す
突然 くうぜん đột nhiên; đột ngột 突然電話が鳴った
いっぺんに ngay lập tức 溜まった宿題をいっぺんに片付ける
一度に いちどに cùng một lúc 一度に花が咲く
ともかく dù gì chăng nữa 言い訳などしないで、ともかく勉強しなさい
とにかく dù gì chăng nữa 言い訳などしないで、とにかく勉強しなさい
まず trước hết; trước tiên 帰ったら、まずお風呂に入る
どうか bằng cách này hay cách khác どうかお願いします
ぜひ nhất định ぜひお越しください
むちゃくちゃ lộn xộn 順番がむちゃくちゃだ
めちゃくちゃ quá mức 事故で車がめちゃくちゃに壊れた
ものすごく cực kì 足がものすごく痛い
けっこう tạm được; tương đối 今の家は、けっこう気に入っている
かなり kha khá 人がかなりいる
たまに thi thoảng; đôi khi たまに映画に行きます
ぐっすり trạng thái ngủ say; ngủ ngon ぐっすり眠る
さっぱり thoải mái; toàn bộ 風呂に入ってさっぱりする
しっかり chắc chắn; ổn định しっかりしろ
やはり quả là, vẫn やはり思ったとおりだ
やっぱり quả là, vẫn やっぱり思ったとおりだ
すっきり sảng khoái; gọn gàng 気分がすっきりする
すっかり hoàn toàn; toàn bộ すっかり忘れた
うっかり lơ đễnh; vô tâm 宿題をうっかり忘れる
そっと len lén; vụng trộm そっと近づく
ざっと qua loa; đại khái ざっと掃除する
じっと cắn răng chịu đựng, chăm chú じっと見る
ほっと yên tâm 母の病気が治ってほっとした
わざと cố ý; cố tình わざと負ける
ふと đột nhiên ふと思い出す
ちゃんと cẩn thận; kỹ càng 態度をきちんとする
きちんと chỉn chu; cẩn thận 洋服をきちんと
のんびり thong thả; thong dong のんびり過ごす
ぼんやり thong thả; thong dong あの人はいつもぼんやりしている
はっきり rõ ràng; rành rọt 山がはっきり見える
そっくり giống nhau như đúc あの親子はそっくりだ
にこにこ mỉm cười
にっこり mỉm cười
ぶらぶら quanh quẩn không làm gì 街をぶらぶらする
うろうろ quanh quẩn; đi tha thẩn 変な男がうろうろしている
ぶつぶつ làu bàu; lầm bầm ぶつぶつ文句を言う
はきはき rõ ràng; sáng suốt 彼女ははきはきして感じがいい
いらいら sốt ruột; nóng ruột 渋滞でいらいらする
どきどき hồi hộp; tim đập thình thịch 面接でどきどきする
さまざま nhiều loại; đa dạng さまざまな商品
まあまあ tàm tạm; cũng được 試験の結果はまあまあだった
たまたま thi thoảng; đôi khi たまたま高校時代の友人に会った
もともと vốn dĩ; nguyên là; vốn là 彼はもともと気の弱い人だった
そろそろ sắp sửa そろそろ始めましょう
どんどん nhanh chóng; mau lẹ 彼の日本語はどんどん上達している
だんだん dần dần だんだん寒くなりますね
ますます ngày càng 物価はますます上がるだろう
ぺこぺこ trạng thái đói meo mốc おなかがぺこぺこだ
ぺらぺら lưu loát; liền tù tì; trôi chả 英語がぺらぺらだ
のろのろ chầm chậm; chậm chạp 電車がのろのろ走っている
ぎりぎり sát nút, xem xém ぎりぎりで最終電車に間に合った

Xem thêm:
Các Từ Đồng Nghĩa trong N3 và N2 – Phần 1
Tổng hợp Động Từ Ghép N3