Home / Từ vựng N3 / 50 Danh Từ tiếng Nhật N3 thông dụng

50 Danh Từ tiếng Nhật N3 thông dụng

50 Danh Từ tiếng Nhật N3 thông dụng
Trong bài này chúng ta sẽ cùng ôn lại 50 Danh Từ N3 thường gặp trong JLPT.

Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
社会 しゃかい shakai Xã hội
世界 せかい sekai Thế giới
問題 もんだい mondai Vấn đề
通勤 つうきん tsuukin Đi làm
時代 じだい jidai Thời đại
習慣 しゅうかん shuukan Thói quen
結果 けっか kekka Kết quả
質問 しつもん shitsumon Câu hỏi
注意 ちゅうい chuui Chú ý, cẩn thận
練習 れんしゅう renshuu Luyện tập
失敗 しっぱい shippai Thất bại
場合 ばあい baai Trường hợp
材料 ざいりょう zairyou Nguyên liệu, vật liệu
計画 けいかく keikaku Kế hoạch
約束 やくそく yakusoku Lời hứa
残業 ざんぎょう zangyou Tăng ca, làm thêm
言葉 ことば kotoba Từ ngữ, ngôn ngữ
新聞 しんぶん shinbun Báo chí
運動 うんどう undou Vận động
失敗 しっぱい shippai Thất bại
自然 しぜん shizen Tự nhiên
連絡 れんらく renraku Liên lạc
意見 いけん iken Ý kiến
警察 けいさつ keisatsu Cảnh sát
建物 たてもの tatemono Tòa nhà
参加 さんか sanka Tham gia
電報 でんぽう dempou Điện báo
発表 はっぴょう happyou Phát biểu, công bố
感情 かんじょう kanjou Cảm xúc
賛成 さんせい sansei Tán thành, đồng ý
目的 もくてき mokuteki Mục đích
経験 けいけん keiken Kinh nghiệm
準備 じゅんび junbi Chuẩn bị
返事 へんじ henji Trả lời
案内 あんない annai Hướng dẫn
機会 きかい kikai Cơ hội
環境 かんきょう kankyou Môi trường
会議 かいぎ kaigi Cuộc họp
資料 しりょう shiryou Tài liệu
住所 じゅうしょ juusho Địa chỉ
文化 ぶんか bunka Văn hóa
生活 せいかつ seikatsu Cuộc sống
会場 かいじょう kaijou Hội trường
政治 せいじ seiji Chính trị
美術 びじゅつ bijutsu Mỹ thuật
影響 えいきょう eikyou Ảnh hưởng
利用 りよう riyou Sử dụng
予定 よてい yotei Dự định, kế hoạch
忘れ物 わすれもの wasuremono Đồ bỏ quên
文化 ぶんか bunka Văn hóa

Xem thêm:
Full Katakana N3 thường xuất hiện trong JLPT
Từ vựng N3 đã từng xuất hiện trong JLPT N3 (2021-2024)