115 Cặp Từ Đồng Nghĩa N3 thường có trong JLPT N3
Tổng hợp 115 cặp từ đồng nghĩa N3 dễ nhầm trong đề thi JLPT N3.

| Stt | Từ vựng | Từ đồng nghĩa | Nghĩa |
| 1 | 決まり | 規則 | Quy tắc |
| 2 | 不安 | 心配 | Lo lắng |
| 3 | 勉強する | 学ぶ | Học |
| 4 | 全く | 全然 | Hoàn toàn |
| 5 | 輝く | 光る | Phát sáng |
| 6 | がっかり | 残念 | Đáng tiếc, thất vọng |
| 7 | 当然 | もちろん | Đương nhiên |
| 8 | 結ぶ | 縛る | Buộc |
| 9 | 絶対 | 必ず | Nhất định |
| 10 | 逆 | 反対 | Ngược lại |
| 11 | ふれる | さわる | Sờ, chạm vào, tiếp xúc |
| 12 | おしまい | 終わり | Hết, kết thúc |
| 13 | 協力 | 手伝う | Hiệp lực, giúp đỡ |
| 14 | スケジュール | 予定 | Dự định, kế hoạch |
| 15 | あらゆる | 全部 | Tất cả |
| 16 | 団体 | グループ | Nhóm |
| 17 | 話す | しゃべる | Nói chuyện |
| 18 | 退屈 | つまらない | Chán ngắt |
| 19 | 多少 | ちょっと | Một chút |
| 20 | 駆ける | 走る | Chạy |
| 21 | 指導 | 教える | Chỉ bảo |
| 22 | トレーニング | 練習 | Luyện tập |
| 23 | 手段 | やり方 | Phương thức |
| 24 | ようやく | やっと | Cuối cùng |
| 25 | 整理 | 片付け | Sắp xếp, dọn dẹp |
| 26 | おかし | へん | Kì lạ |
| 27 | 済ます | 終わる | Hết, xong |
| 28 | 感謝 | お礼 | Cảm tạ |
| 29 | キッチン | だいどころ | Nhà bếp, phòng ăn |
| 30 | 機会 | チャンス | Cơ hội |
| 31 | 案 | アイデア | Đề án, ý tưởng |
| 32 | きつい | 大変 | Vất vả |
| 33 | くたびれる | つかれる | Mệt |
| 34 | さっき | 少し前 | Vừa nãy |
| 35 | 慌てる | 急げる | Vội |
| 36 | 位置 | 場所 | Vị trí |
| 37 | 回収 | 集める | Tập hợp, thu hồi |
| 38 | 確かめる | チェック | Kiểm tra |
| 39 | この頃 | 最近 | Gần đây |
| 40 | 諦める | やめる | Bỏ cuộc |
| 41 | 年中 | いつも | Cả năm, luôn luôn |
| 42 | 気に入る | 好き | Thích |
| 43 | 欠点 | 短所 | Điểm yếu |
| 44 | 翌年 | 次の年 | Năm tiếp theo |
| 45 | 楽 | 簡単 | Đơn giản |
| 46 | わけ | 理由 | Lý do |
| 47 | 所有 | 持つ | Có, sở hữu |
| 48 | おそらく | たぶん | Có lẽ |
| 49 | 収納 | しまう | Cất |
| 50 | 小柄 | 体が小さい | Nhỏ con |
| 51 | やや | 少し | Một chút |
| 52 | テンポ | 速さ | Nhịp độ, tốc độ |
| 53 | 妙 | 変 | Kì lạ |
| 54 | かつて | 以前 | Trước đây |
| 55 | たびたび | 何度も | Nhiều lần |
| 56 | 注目 | 関心を持つ | Chú ý |
| 57 | 直に | 直接 | Trực tiếp |
| 58 | 衝突 | ぶつかる | Va chạm |
| 59 | 卑怯 | ずるい | Láu cá |
| 60 | ぺこぺこ | すいている | Đói |
| 61 | 約 | だいたい | Ước chừng, khoảng |
| 62 | 疑う | 本当ではないと思う | Nghi ngờ, không tin tưởng |
| 63 | 共通点 | 同じところ | Điểm giống nhau |
| 64 | ないしょにする | だれにも話さない | Giữ bí mật |
| 65 | やりなおした | もう一度やった | Làm lại, sửa lại |
| 66 | 追って | すぐ後で | Sau đó, ngay sau |
| 67 | 混雑する | 客がたくさんいる | Đông đúc, tắc nghẽn |
| 68 | うるさい | そうぞうしい | Ồn ào, ầm ĩ |
| 69 | あげる | 油で調理する | Chiên, rán |
| 70 | 書き出す | 必要な部分をまとめる | Viết ra |
| 71 | ついている | 運がよい | May mắn |
| 72 | 利口 | 頭がいい | Thông minh, lanh lợi |
| 73 | ばらばらだ | 全部ちがう | Rời rạc, mỗi người một ý |
| 74 | 少しの | わずかな | Chỉ một chút, một lượng nhỏ |
| 75 | 落ち込む | がっかり | Buồn bã thất vọng |
| 76 | 定める | 決める | Xác định |
| 77 | ハード | 大変 | Vất vả |
| 78 | 動揺 | 不安 | Trạng thái bất an |
| 79 | 一層 | もっと | Hơn |
| 80 | かかりつけ | いつも行く | Lúc nào cũng |
| 81 | ガイド | 案内 | Hướng dẫn |
| 82 | 真剣 | 真面目 | Cẩn thận |
| 83 | いじる | さわる | Sờ |
| 84 | 終日 | 一日中 | Cả ngày |
| 85 | たまたま | 偶然 | Tình cờ ngẫu nhiên |
| 86 | 明らか | はっきり | Rõ ràng |
| 87 | そうぞう | うるさい | Ồn ào |
| 88 | そろえる | 同じ | Đồng đều |
| 89 | 間際 | 直前 | Ngay trước khi |
| 90 | たちまち | すぐに | Ngay lập tức |
| 91 | プラン | 計画 | Kế hoạch |
| 92 | 延期 | 後の別の日にやること | Trì hoãn, dời lại, hoãn lại |
| 93 | 怒鳴られた | 大声で怒られた | Bị nổi giận, bị quát mắng |
| 94 | 横断禁止 | 渡ってはいけません | Cấm băng qua đường |
| 95 | 得意 | 上手にできる | Giỏi, thành thục |
| 96 | 短気 | すぐ怒る | Nóng tính, thiếu kiên nhẫn |
| 97 | 相変わらず | 前と同じで | Như trước đây, không thay đổi |
| 98 | うばわれる | 取られる | Bị cướp, bị đoạt mất |
| 99 | そっと | 静かに | Rón rén, nhẹ nhàng |
| ## | さっそく | 直ちに | Ngay lập tức |
| ## | カーブ | 曲がっている | Khúc cua, cua, đường cong |
| ## | けってん | わるいところ | Khuyết điểm, điểm thiếu sót |
| ## | 信じている | 本当だと思っている | Tin tưởng |
| ## | 次第 | 少しずつ | Từng chút một, dần dần, từng chút |
| ## | 言い出す | 一番先に言う | Ngỏ lời, khơi chuyện |
| ## | 頑固 | 考えを変えない | Ngoan cố, cố chấp |
| ## | 眺める | 見る | Ngắm nhìn |
| ## | 時間にだらしない | 時間を守らない | Không tuân thủ thời gian, không đúng giờ |
| ## | ふわふわ | やわらかい | Mềm, xốp |
| ## | 皮肉 | 意地が悪い | Giễu cợt, châm chọc |
| ## | じっとして | 動かないで | Ở yên, im phăng phắc |
| ## | マニュアル | 説明書 | Sách hướng dẫn |
| ## | 顔が広い | 知り合いが多い | Quen biết rộng |
| ## | 温厚 | おだやかだ | Dịu dàng, hoà nhã |
| ## | だまる | 何も話さないで | Im lặng, không nói gì |
Xem thêm:
40 câu bài tập Từ Đồng Nghĩa N3 (Có hướng dẫn giải và đáp án)
60 Câu trong JLPT N3 về từ Đồng Nghĩa (Có đáp án và giải thích)
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí

