50 Phó Từ N4 thường xuất hiện trong JLPT N4

🍑 1. たった今(いま): “Vừa lúc nãy, ban nãy”. Dùng với thể quá khứ , biểu thị sự việc vừa xảy ra lúc nãy
VD1: 彼は たった今帰った Anh ấy vừa mới về
VD2: 彼らはたった今ついた Họ chỉ vừa mới tới.
🍑 2. やっと: “Cuối cùng thì”.
Đạt được điều mong muốn sau khi trải qua nhiều khó khăn, nhấn mạnh kết quả
VD1: 一時間歩いて、やっと駅に着いた Một giờ liền đi bộ, cuối cùng cũng đến ga
VD2: やっとその意味が分かった Cuối cùng tôi cũng hiểu được ý nghĩa của điều đó
🍑 3. ちょうど: “Vừa đúng, vừa chuẩn”.
Chỉ cái gì đó vừa tầm, chuẩn, không ít không nhiều, không thừa không thiếu
VD1: 今日の天気はちょうどいいですね Hôm nay thời tiết vừa tầm đẹp
VD2: 今ちょうど9時30分です Bây giờ vừa đúng 9h30
🍑 4. 今(いま)にも: “Sớm, chẳng mấy chốc”. Dự đoán một việc sắp xảy ra
今にも雨降りそうだ Trời có vẻ sẽ mưa ngay bây giờ thôi.
彼は今にもここに来るでしょう Anh ấy có chắc sẽ đến ngay nhỉ
| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | もう | mō | đã, rồi | |
| 2 | まだ | mada | vẫn, chưa | |
| 3 | 今 | いま | ima | bây giờ |
| 4 | 直ぐ | すぐ | sugu | ngay lập tức |
| 5 | かなり | kanari | khá là | |
| 6 | ずっと | zutto | suốt, mãi | |
| 7 | 大抵 | たいてい | taitei | thường thì |
| 8 | とても | totemo | rất | |
| 9 | 結構 | けっこう | kekkō | khá |
| 10 | 多分 | たぶん | tabun | có lẽ |
| 11 | きっと | kitto | chắc chắn | |
| 12 | 若し | もし | moshi | nếu |
| 13 | 是非 | ぜひ | zehi | nhất định |
| 14 | 先ず | まず | mazu | trước hết |
| 15 | やっと | yatto | cuối cùng thì | |
| 16 | 丁度 | ちょうど | chōdo | vừa đúng |
| 17 | 真っ直ぐ | まっすぐ | massugu | thẳng |
| 18 | そろそろ | そろそろ | sorosoro | sắp sửa |
| 19 | 一生懸命 | いっしょうけんめい | isshō kennmei | hết sức |
| 20 | 一緒に | いっしょに | issho ni | cùng nhau |
| 21 | しっかり | shikkari | chắc chắn | |
| 22 | はっきり | hakkiri | rõ ràng | |
| 23 | やはり/やっぱり | yahari / yappari | quả nhiên | |
| 24 | 決して~ない | けっして~ない | kesshite ~ nai | tuyệt đối không |
| 25 | たまに | tamani | thỉnh thoảng | |
| 26 | 随分 | ずいぶん | zuibun | khá nhiều |
| 27 | もっと | motto | hơn nữa | |
| 28 | 少し / ちょっと | すこし/ちょっと | sukoshi / chotto | một chút |
| 29 | 殆ど | ほとんど | hotondo | hầu như |
| 30 | 一杯 | いっぱい | ippai | nhiều |
| 31 | 気軽に | きがるに | kigaruni | thoải mái |
| 32 | どんどん | dondon | dồn dập | |
| 33 | 段々 | だんだん | dandan | dần dần |
| 34 | 暫く | しばらく | shibaraku | một lúc |
| 35 | 結局 | けっきょく | kekkyoku | cuối cùng |
| 36 | 確か | たしか | tashika | hình như |
| 37 | 十分 | じゅうぶん | jūbun | đầy đủ |
| 38 | すっかり | sukkari | hoàn toàn | |
| 39 | 態々 | わざわざ | wazawaza | cất công |
| 40 | 意外に | いがいに | igaini | ngoài dự tính |
| 41 | いよいよ | iyoiyo | cuối cùng cũng | |
| 42 | やがて | yagate | chẳng mấy chốc | |
| 43 | 間もなく | まもなく | mamonaku | sắp sửa |
| 44 | うっかり | ukkari | lơ đễnh | |
| 45 | のんびり | nonbiri | thong thả | |
| 46 | ぎりぎり | girigiri | sát nút | |
| 47 | 全て/ 全部 | すべて / ぜんぶ | subete/ zenbu | tất cả; toàn bộ |
| 48 | 絶えず | たえず | taezu | liên tục |
| 49 | 普通 | ふつう | futsū | bình thường |
| 50 | とうとう | とうとう | tōtō | cuối cùng |
Xem thêm:
Tổng hợp 50 Tính từ N4
130 Từ Tượng thanh – Tượng hình thường gặp trong JLPT
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí

