70 Kanji N3 thường có trong đọc hiểu JLPT N3
Danh sách những Kanji N3 thường xuất hiện trong phần Đọc Hiểu N3.

| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 楽器 | がっき | gakki | Nhạc cụ |
| 2 | 現在 | げんざい | genzai | Hiện tại |
| 3 | 緑 | みどり | midori | Màu xanh lá cây |
| 4 | 坂道 | さかみち | sakamichi | Con dốc, đường dốc |
| 5 | 関係 | かんけい | kankei | Quan hệ |
| 6 | 教師 | きょうし | kyōshi | Giáo viên |
| 7 | 帰宅 | きたく | kitaku | Về nhà |
| 8 | 記録 | きろく | kiroku | Kỷ lục, ghi chép |
| 9 | 成績 | せいせき | seiseki | Thành tích, kết quả/học lực |
| 10 | 復習 | ふくしゅう | fukushū | Ôn tập |
| 11 | 歯 | は | ha | Răng |
| 12 | 乗車 | じょうしゃ | jōsha | Sự lên xe |
| 13 | 期待 | きたい | kitai | Hy vọng, kỳ vọng |
| 14 | 頭痛 | ずつう | zutsū | Đau đầu |
| 15 | 葉 | は | ha | Lá cây |
| 16 | 経由 | けいゆ | keiyu | Quá cảnh, đi qua/trung chuyển |
| 17 | 波 | なみ | nami | Sóng |
| 18 | 満足 | まんぞく | manzoku | Thỏa mãn |
| 19 | 輸出 | ゆしゅつ | yushutsu | Xuất khẩu |
| 20 | 欠席 | けっせき | kesseki | Vắng mặt |
| 21 | 複数 | ふくすう | fukusū | Số nhiều, nhiều |
| 22 | 減少 | げんしょう | genshō | Suy giảm, giảm xuống |
| 23 | 歯 | は | ha | Răng |
| 24 | 週刊誌 | しゅうかんし | shūkanshi | Báo, tạp chí hàng tuần |
| 25 | 駐車 | ちゅうしゃ | chuusha | Đậu xe |
| 26 | 温泉 | おんせん | onsen | Suối nước nóng |
| 27 | 雑誌 | ざっし | zasshi | Tạp chí |
| 28 | 仮定 | かてい | katei | Giả thiết |
| 29 | 正常 | せいじょう | seijou | Thông thường, bình thường |
| 30 | 血液 | けつえき | ketsueki | Máu |
| 31 | 身長 | しんちょう | shinchou | Chiều cao |
| 32 | 物語 | ものがたり | monogatari | Câu chuyện |
| 33 | 完成 | かんせい | kansei | Hoàn thành |
| 34 | 自信 | じしん | jishin | Tự tin |
| 35 | 出張 | しゅっちょう | shucchou | Đi công tác |
| 36 | 事情 | じじょう | jijou | Tình hình, hoàn cảnh |
| 37 | 選手 | せんしゅ | senshu | Tuyển thủ |
| 38 | 実力 | じつりょく | jitsuryoku | Thực lực |
| 39 | 残業 | ざんぎょう | zangyou | Tăng ca |
| 40 | 貯金 | ちょきん | chokin | Tiền tiết kiệm |
| 41 | 留守 | るす | rusu | Vắng nhà |
| 42 | 商業 | しょうぎょう | shougyou | Thương mại |
| 43 | 広告 | こうこく | koukoku | Quảng cáo |
| 44 | 集中 | しゅうちゅう | shuuchuu | Tập trung |
| 45 | 相手 | あいて | aite | Đối phương |
| 46 | 借りる | かりる | kariru | Vay, mượn |
| 47 | 願う | ねがう | negau | Cầu mong |
| 48 | 飛ぶ | とぶ | tobu | Bay |
| 49 | 違う | ちがう | chigau | Khác nhau |
| 50 | 育てる | そだてる | sodateru | Nuôi nấng |
| 51 | 逃げる | にげる | nigeru | Chạy trốn |
| 52 | 結ぶ | むすぶ | musubu | Kết nối, buộc |
| 53 | 焼く | やく | yaku | Nướng |
| 54 | 回す | まわす | mawasu | Quay, chuyển |
| 55 | 困る | こまる | komaru | Rắc rối, khó xử |
| 56 | 預ける | あずける | azukeru | Gửi, giao cho |
| 57 | 組む | くむ | kumu | Lắp ghép |
| 58 | 眠る | ねむる | nemuru | Ngủ |
| 59 | 消す | けす | kesu | Xóa, tắt |
| 60 | 移る | うつる | utsuru | Di chuyển, chuyển sang |
| 61 | 追う | おう | ou | Bận rộn, nợ ngập đầu |
| 62 | 降りる | おりる | oriru | Đi xuống |
| 63 | 恋しい | こいしい | koishii | Thương nhớ |
| 64 | 若い | わかい | wakai | Trẻ |
| 65 | 速い | はやい | hayai | Nhanh |
| 66 | 早い | はやい | hayai | Sớm |
| 67 | 細かい | こまかい | komakai | Nhỏ nhặt, chi tiết |
Xem thêm bài:
Học 335 Từ Kanji N3 quan trọng: Phần 1
Học Soumatome N3 Kanji
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí

