Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 6

| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 準備しろ | じゅんびしろ | Junbi shiro | Hãy chuẩn bị |
| 2 | 用意しろ | よういしろ | Yōi shiro | Hãy xếp sẵn |
| 3 | 何やってんだ? | なにやってんだ? | Nani yattenda? | Đang làm gì vậy? |
| 4 | それはやらなくていい | Sore wa yaranakute ii | Cái đó không cần làm cũng được | |
| 5 | こっち持ってこい | こっちもってこい | Kocchi motte koi | Mang đến đây |
| 6 | そこにある | Soko ni aru | Có ở đó | |
| 7 | あっち持っていけ | あっちもっていけ | Acchi motte ike | Hãy mang tới phía đằng kia |
| 8 | それちょうだい | Sore chōdai | Cho tôi cái đó | |
| 9 | あれちょうだい | Are chōdai | Cho tôi cái kia | |
| 10 | これちょうだい | Kore chōdai | Cho tôi cái này | |
| 11 | 上にあげろ | うえにあげろ | Ue ni agero | Hãy nâng lên |
| 12 | 下におろせ | したにおろせ | Shita ni orose | Hãy hạ xuống |
| 13 | そこおいといて | Soko oitoite | Hãy đặt ở đó | |
| 14 | 数を数えろ | かずをかぞえろ | Kazu o kazoero | Hãy đếm số lượng |
| 15 | いくつある? | Ikutsu aru? | Bao nhiêu cái? | |
| 16 | いくつあった? | Ikutsu atta? | Có bao nhiêu cái? | |
| 17 | いくつ持ってきた? | いくつもってきた? | Ikutsu motte kita? | Đã mang đến mấy cái rồi? |
| 18 | 何本持ってきた? | なんぼんもってきた? | Nanbon motte kita? | Đã mang đến mấy cái rồi? |
| 19 | だめ | Dame | Không được! | |
| 20 | やらないで | Yaranaide | Đừng làm | |
| 21 | 話せ | はなせ | Hanase | Hãy nói đi |
| 22 | 話すな | はなすな | Hanasu na | Cấm nói chuyện |
| 23 | 後でやれ | あとでやれ | Ato de yare | Để sau hãy làm |
| 24 | すぐ持ってこい | すぐもってこい | Sugu motte koi | Hãy mang đến đây ngay |
| 25 | ちゃんとやれ | Chanto yare | Hãy làm cẩn thận | |
| 26 | 緩めろ | ゆるめろ | Yurumero | Hãy nới lỏng ra |
| 27 | 張れ | はれ | Hare | Hãy chăng (căng) ra |
| 28 | 待ってて | まってて | Mattete | Đợi chút |
| 29 | 聞いて | きいて | Kiite | Hãy nghe |
| 30 | たくさん | Takusan | Đủ, nhiều | |
| 31 | 疲れた? | つかれた? | Tsukareta? | Mệt không? |
| 32 | 一生懸命 | いっしょうけんめい | Isshōkenmei | Nhiệt tình, chăm chỉ |
| 33 | 片付けろ | かたづけろ | Katazukero | Hãy dọn dẹp đi |
| 34 | 入れろ | いれろ | Irero | Hãy cho vào |
| 35 | 戻せ | もどせ | Modose | Hãy quay lại |
| 36 | 縛れ | しばれ | Shibare | Hãy buộc lại |
| 37 | 解体して | ばらして | Barashite | Hãy tháo rời ra |
| 38 | 昨日 | きのう | Kinō | Hôm qua |
| 39 | 今度 | こんど | Kondo | Lần tới |
Xem thêm bài:
Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 4
Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 5
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí

