Home / Kaiwa / Học Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 5

Học Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 5

Một số mẫu câu giao tiếp trong công việc
Một số câu nói tiếng Nhật thường dùng khi đi làm.

1. 私に任せてください
(わたしに まかせて ください)
Watashi ni makasete kudasai
Hãy giao việc đó cho tôi

2. すみませんちょっと用事があります
(すみません ちょっと ようじが あります)
Sumimasen, chotto youji ga arimasu
Xin lỗi tôi có chút việc bận

3. もう一度説明してください
(もういちど せつめいして ください)
Mou ichido setsumei shite kudasai
Hãy giải thích lại giúp tôi

4. ゆっくり話してください
(ゆっくり はなして ください)
Yukkuri hanashite kudasai
Xin nói chậm lại giúp tôi

5. この仕事をやったことがあります
(このしごとを やったことが あります)
Kono shigoto o yatta koto ga arimasu
Tôi đã từng làm công việc này rồi

6. すみませんちょっと通ります
(すみません ちょっと とおります)
Sumimasen, chotto toorimasu
Xin lỗi cho tôi đi qua một chút

7. ちょっと退いてください
(ちょっと どいて ください)
Chotto doite kudasai
Làm ơn hãy tránh ra

8. とりあえずこれで大丈夫です
(とりあえず これで だいじょうぶ です)
Toriaezu kore de daijoubu desu
Trước mắt cứ như vậy là được rồi

9. こういう風にやってください
(こういうふうに やって ください)
Kouiu fuu ni yatte kudasai
Hãy làm như thế này nhé

10. そのままにしてください
(そのままにして ください)
Sono mama ni shite kudasai
Cứ để nguyên như vậy đi

11. 早くやってください
(はやく やって ください)
Hayaku yatte kudasai
Hãy làm nhanh lên

急いでやってください
(いそいで やって ください)
Isoide yatte kudasai
Hãy làm nhanh lên

12. ちゃんとやっていますので急かさないでください
(ちゃんと やっていますので せかさないで ください)
Chanto yatte imasu node sekasanaide kudasai
Tôi đang cố gắng hoàn thành công việc xin đừng hối

13. 使い終わったら元のところにしまってください
(つかい おわったら もとのところに しまって ください)
Tsukai owattara moto no tokoro ni shimatte kudasai
Dùng xong nhớ bỏ lại chỗ cũ

14. 体の調子が悪いので休ませていただけませんか
(からだの ちょうしが わるいので やすませて いただけませんか)
Karada no choushi ga warui node yasumasete itadakemasen ka
Hôm nay tôi không khỏe cho tôi nghỉ được không?

15. ゆっくり休んでください
(ゆっくり やすんで ください)
Yukkuri yasunde kudasai
Hãy nghỉ ngơi thật tốt nhé

16. 機械が急に止まった
(きかいが きゅうに とまった)
Kikai ga kyuu ni tomatta
Máy móc đột nhiên dừng lại rồi

17. この設備から変な音がします
(このせつびから へんな おとが します)
Kono setsubi kara henna oto ga shimasu
Có âm thanh lạ từ thiết bị này

18. 私の不注意でミスをしました本当にすみませんでした
(わたしのふちゅういで ミスを しました ほんとうに すみませんでした)
Watashi no fuchuui de misu o shimashita, hontou ni sumimasen deshita
Do không chú ý nên tôi đã gây ra lỗi, tôi xin lỗi

19. 今度から気をつけます
(こんどから きをつけます)
Kondo kara ki o tsukemasu
Tôi sẽ cẩn thận hơn trong những lần sau

20. 分からないことがあったら聞いてもいいですか
(わからないことが あったら きいても いいですか)
Wakaranai koto ga attara kiite mo ii desu ka
Nếu có điều gì không hiểu tôi hỏi có được không?

21. このやり方教えていただけますか
(このやりかたを おしえて いただけますか)
Kono yarikata o oshiete itadakemasu ka
Hãy chỉ tôi cách làm được không

22. これどこ置けばいいですか
(これどこ おけば いいですか)
Kore doko okeba ii desu ka
Tôi có thể để cái này ở đâu

23. ちょっと待っててください
(ちょっと まってて ください)
Chotto mattete kudasai
Xin hãy đợi một chút

24. ちゃんと片付けてください
(ちゃんと かたずけて ください)
Chanto katazukete kudasai
Hãy dọn sạch sẽ vào nhé

25. 念の為もう一度確認します
(ねんのため もういちど かくにんします)
Nen no tame mou ichido kakunin shimasu
Để cho chắc tôi sẽ kiểm tra thêm một lần nữa

Xem thêm bài:
Kawa thực tế trong công việc – Phần 3
Kawa thực tế trong công việc – Phần 4